Đề thi khảo sát lần 3 lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Nguyễn Đăng Đạo Bắc Ninh

Đề thi khảo sát lần 3 lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Nguyễn Đăng Đạo Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi khảo sát lần 3 lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Nguyễn Đăng Đạo Bắc Ninh Bản PDF Đề thi khảo sát lần 3 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Đăng Đạo – Bắc Ninh có mã đề 110 gồm 04 trang, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, kỳ thi được diễn ra trong giai đoạn giữa học kỳ 2 năm học 2018 – 2019. Trích dẫn đề thi khảo sát lần 3 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Đăng Đạo – Bắc Ninh : + Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD với AD = 2AB. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC. Điểm K(5;-1) đối xứng với M qua N. Phương trình đường thẳng chứa cạnh AC là: 2x + y – 3 = 0. Biết A(a;b) (b > 0). Tính tổng a + b. [ads] + Cho hai hàm số f(x) = |x + 2| – |x – 2|, g(x) = -|x|. Khẳng định nào sau đây đúng? A. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ. B. f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn. C. f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ. D. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn. + Cho hàm số f(x) = x^2 – 2(m + 1/m)x + m. Đặt a, b lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của f(x) trên đoạn [-1;1]. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho: b – a = 8. Tính tổng của các phần tử thuộc S. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO

ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 3 NĂM HỌC 2018-2019

MÔN TOÁN; LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Cho hai hàm số  2 – 2 f x x x    ,  – g x x  . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  f x là hàm số chẵn,  g x là hàm số lẻ.

B.  f x là hàm số lẻ,  g x là hàm số chẵn.

C.  f x là hàm số lẻ,  g x là hàm số lẻ.

D.  f x là hàm số chẵn,  g x là hàm số chẵn.

Câu 2: Cho u DC AB BD       

với 4 điểm bất kỳ , , , A B C D . Khẳng định nào sau đây đúng? A. 0 u 

 

B. u AC   

C. 2 u DC   

D. u BC   

Câu 3: Cho ABC  vuông cân tại A , 1. AB  Khẳng định nào sau đây sai? A. . 1 AB CB  

B. . 1 CACB 



C. . 0 AB AC  

D. . 1 AB BC  

Câu 4: Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm  

      

2 3 5 ; : 4 6 10 x y x y x y

A. 2. B. 0. C. 1. D. Vô số. Câu 5: Cho ABC  có 8 AB cm  , 10 BC cm  , 6 CA cm  . Đường trung tuyến AM của tam giác đó có độ dài bằng bao nhiêu? A. 4 cm B. 6 cm C. 5 cm D. 7 cm Câu 6: Cho ABC  vuông cân tại B , 3 BC a  . Tính . AC CB 

.

A. 2 3a B.

2 3

3 a C. 2 3a  D.

2 3

2 a

Câu 7: Với giá trị nào của m thì phương trình             2 3 3 1 0 m x m x m có hai nghiệm phân

biệt?

A.   \ 3 m  . B.              3 ; 1; \ 3 5 m .

C.          3 ;1 5 m . D.

         3 ; 5 m .

Câu 8: Hàm số bậc nhất  y f x  , có   1 2 f   và  2 3 f  là hàm số nào sau đây ?

A. 5 1 3 x y    B. 2 3 y x   . C. 5 1 3 x y    D. 2 – 3 y x  .

Câu 9: Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại 3 4 x  ?

A. 2 3 1 2 y x x   . B. 2 4 – 3 1 y x x  .

C. 2 –2 3 1 y x x   . D.

2 3 1 2 y x x   .

Câu 10: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho đường thẳng : 2 3 0 d x y    và điểm   1; 4 M  . Phương

trình đường thẳng  đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng d là? A. 2 6 0 x y    B. 2 6 0 x y    C. 2 6 0 x y    D. 2 0 x y   Câu 11: Cho ABC  với     2;3 , 4; 1 A B   và   2; 1 G  là trọng tâm ABC  . Tìm toạ độ đỉnh C .

Mã đề 110

2

A.   4; 5 C  B.   6; 3 C  C.   6; 4 C  D.   2;1 C

Câu 12: Giải bất phương trình 1 1  x x .

A. 0  x . B. 1  x . C.   ; x. D. 1  x . Câu 13: Giải phương trình 2 2 4

2 x

x x x    .

A. 2 x  . B. 0 x  . C.

4 0 x x

   

. D. 4 x  .

Câu 14: Tìm tập nghiệm của bất phương trình    5 2 11 x x .

A.       

11 4; 2 B.

       

11 29 ; 2 4

C.       

29 ; 4 D.             29 ;4 ; 4

Câu 15: Phương trình 2 4 1 0 x x    có bao nhiêu nghiệm?

A. 1. B. 0 . C. 2 . D. Vô số. Câu 16: Tìm m để           2 2 2 1 2 11 0, f x x m x m x ?

A. 1 m . B.  5 1 2 m . C.  7 0 2 m . D. 5

2 m .

Câu 17: Cho ba véctơ , , a b c



thoả mãn 2; 3; 5 a b a b        

. Tính    2 2 a b a b      

.

A. 6  B. 8 C. 4 D. 0 Câu 18: Trong hệ toạ độ Oxy , cho 2 3 u i j     

;   2;1 v  

. Tính .u v



.

A. 7  B. 6  C. 2  D. 8  Câu 19: Với giá trị nào của k thì hàm số   – 1 – 2 y k x k   nghịch biến trên tập xác định của hàm số? A. 1 k . B. 1 k  . C. 2 k  . D. 2 k  . Câu 20: Tìm phương trình parabol 2 2 y ax bx    đi qua hai điểm   1;5 M và   2;8 N  .

A. 2 2 2 y x x    . B.

2 2 y x x    . C.

2 2 2 y x x    . D.

2 2 2 2 y x x    . Câu 21: Tập nghiệm của phương trình: 2 3 5 x x    là tập hợp nào sau đây?

A. 7 3 ; 4 2

               

. B.

3 7 ; 2 4

              

. C. 7 3 ; 4 2

              

. D.

3 7 ; 2 4

             

.

Câu 22: Cho đường thẳng :3 2 1 0 d x y   . Véctơ nào sau đây là véctơ pháp tuyến của d ?

A.   3;2 n 

B.   2;3 n 

C.   3; 2 n  

D.   3; 2 n   

Câu 23: Cho ABC  có 1 5 , 9 , cos 10 a cm c cm C    . Tính độ dài đường cao ah kẻ từ đỉnh A của

ABC  .

A. 462 10 ah cm  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.