Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 3 năm 2018 2019 trường Lý Nhân Tông Bắc Ninh

Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 3 năm 2018 2019 trường Lý Nhân Tông Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 3 năm 2018 2019 trường Lý Nhân Tông Bắc Ninh Bản PDF Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng học tập môn Toán định kỳ của học sinh khối 10, vừa qua, trường THPT Lý Nhân Tông – Bắc Ninh đã tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019 lần thứ 3. Đề khảo sát Toán lớp 10 lần 3 năm 2018 – 2019 trường Lý Nhân Tông – Bắc Ninh có mã đề 337 gồm 05 trang, đề được biên soạn dưới dạng trắc nghiệm 04 đáp án A, B, C, D với 50 câu, học sinh có 90 phút để hoàn thành bài thi khảo sát Toán lớp 10, đề thi có đáp án. [ads] Trích dẫn đề khảo sát Toán lớp 10 lần 3 năm 2018 – 2019 trường Lý Nhân Tông – Bắc Ninh : + Cho hàm số f(x) = ax^2 + bx + c đồ thị như hình bên. Hỏi với những giá trị nào của tham số thực m thì phương trình f(|x|) – 1 = m có đúng 3 nghiệm phân biệt. + Cho đường thẳng d1: 2x + 3y + 15 = 0 và d2: x – 2y – 3 = 0. Khẳng định nào sau đây đúng? A. d1 và d2 cắt nhau và không vuông góc với nhau. B. d1 và d2 song song với nhau. C. d1 và d2 trùng nhau. D. d1 và d2 vuông góc với nhau. + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có chân đường cao hạ từ đỉnh A là H(17/5;-1/5), chân đường phân giác trong góc A là D(5;3) và trung điểm của cạnh AB là M(0;1). Tìm tọa độ đỉnh C. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 337 - https://toanmath.com/

SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN TÔNG

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3 NĂM HỌC:2018 – 2019 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 337 (Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng 3 6 0 x y    và 3 4 1 0 x y  

A. 27 17 ; 13 13        B. Không có giao điểm. C. 27 17 ; 13 13        D.   27; 17 

Câu 2: Hệ số góc của đường thẳng 3 4 0 y x    bằng: A. -4 B. -3 C. 4 D. 3 Câu 3: Hàm số có kết quả xét dấu x  0 3   f x

 0  0 

là hàm số

A.  f x =x-3 B.  x f x = x+3 C.    f x =x 3-x D.    f x =x x-3

Câu 4: Phương trình tham số của đường thẳng qua   1; 2 M  ,   4;3 N là

A. 4

3 2

x t

y t

       B. 1 5

2 3

x t

y t

     C. 3 3

4 5

x t

y t

       D. 1 3

2 5

x t

y t

     .

Câu 5: Bộ     2; 1;1 ; ; x y z   là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?

A.

3 2 3

2 6 5 2 3 9

x y z

x y z x y z

             

B.

2 1

2 6 4 6 2 5

x y z

x y z x y

           

. C.

3 1

2 0

x y z

x y z x y z

           

D.

2

2 6 10 4 2

x y z

x y z x y z

             

Câu 6: Cho hàm số bậc hai  y f x  có đồ thị là một Parabol như hình vẽ

X

Y

O

1 2

-2 I

2

Hàm số nghịch biến trong khoảng : A.     ;2 2;    B.   ;2  C.   2; D. R

Câu 7: Phương trình 2 2 3 5 1 x x x     có nghiệm: A. 3 x  . B. 4 x  . C. 2 x  . D. 1 x . Câu 8: Tìm mệnh đề đúng.

A. a b ac bc    B. a b ac bc    C. a b ac bd c d

      D. a b a c b c     

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 2 x

x    là

A.   1;2 B.   1;2 C.   3;1  D.   1;2

Trang 2/5 - Mã đề thi 337 - https://toanmath.com/

Câu 10: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2 2 15 2 5 x x x    . A.   ; 3 S  B.   ;3 S  C.   ;3 S  D.   ; 3 S  .

Câu 11: Miền nghiệm của hệ bất phương trình

3 6 3

2 8 4

x y x y

y x y

           

là phần mặt phẳng chứa điểm

A.   2;1 . B.   6;4 C.   0;0 . D.   1;2 .

Câu 12: Bất phương trình 3 6 0 x    có tập nghiệm là A.   2; B.   ;2  C.   2; D.   ; 2 

Câu 13: Cho đường thẳng : 3 5 0 d x y     và điểm   2;1 M  . Tọa độ hình chiếu vuông góc của M

trên d là

A. 7 4 ; 5 5        B. 7 4 ; 5 5        C. 7 4 ; 5 5         D. 5 4 ; 7 5       

Câu 14: Cho   2;5 A  và   0;6 B  . Khi đó tập A B  là:

A.   2;0  B.   2;6  C.   5;6 D. (0;5)

Câu 15: Trong mặt phẳng M , cho các điểm   5; 1 A  ,   2;3 B . Tính độ dài 60.

A. 53 AB  B. 5 AB  C. 25 AB  D. 39 AB 

Câu 16: Cho A = [1; 4]; B = (2; 6) ; Tập hợp A  B là :

A.   1;2 B.   4;6 C.   1;6 D.   2;4

Câu 17: Cho tam giác ABC bất kỳ có BC a  , AC b  , AB c  . Đẳng thức nào sai? A. 2 2 2 2 cos c b a ab C    . B. 2 2 2 2 cos a b c bc A    . C. 2 2 2 2 cos b a c ac B    . D. 2 2 2 2 cos c b a ab C    .

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình    1 3 0 x x   

A.     ;1 3;    B.   3; C.  D.   1;3

Câu 19: Điều kiện xác định của phương trình 2 1 1 2 3 x x x x     là

A.    ;3 \ 2;0 x  . B.   \ 0; 2 x R   . C.   2;3 \ 0 x D.   3; x .

Câu 20: Khoảng cách từ điểm   1;1 A đến đường thẳng 5 12 6 0 x y    là

A. 13 B. -13 C. 1  D. 1 Câu 21: Cho hai đường thẳng 1 : 2 5 2 0 d x y    và 2 :3 7 3 0 d x y    . Góc tạo bởi đường thẳng 1d và

2 d bằng

A. 30 B. 135. C. 45 D. 60.

Câu 22: Nghiệm của hệ phương trình

4 1 5 2 5 2 3 2

x y

x y

         

là

A.     ; 1;3 x y  . B.     ; 3;1 x y  . C.     ; 1;1 x y  . D.     ; 3;1 x y 

Câu 23: Trong hệ tọa độ Oxy , cho 3 u i j      và   2; 1 v    .Tính .u v  .

A. . 5 2 u v   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.