Đề thi KSCL lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2018 2019 trường Lý Thái Tổ Bắc Ninh

Đề thi KSCL lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2018 2019 trường Lý Thái Tổ Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi KSCL lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2018 2019 trường Lý Thái Tổ Bắc Ninh Bản PDF Ngày 18 tháng 05 năm 2019, trường THPT Lý Thái Tổ, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019 lần thứ 2. Đề thi KSCL Toán lớp 10 lần 2 năm 2018 – 2019 trường Lý Thái Tổ – Bắc Ninh được biên soạn theo dạng đề tự luận, đề gồm 1 trang với 6 bài toán, học sinh làm bài trong khoảng thời gian 120 phút, đề thi có lời giải chi tiết và thang chấm điểm. Trích dẫn đề thi KSCL Toán lớp 10 lần 2 năm 2018 – 2019 trường Lý Thái Tổ – Bắc Ninh : + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(4;-3), B(2;5), C(5;4). 1) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC. Tính diện tích tam giác ABC. 2) Viết phương trình đường tròn (T) ngoại tiếp tam giác ABC. 3) Tìm điểm M thuộc đường tròn (T) sao cho ME + 2MF đạt giá trị nhỏ nhất, với E(7;9), F(0;8). [ads] + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elip (E) có tâm sai bằng √3/2, chu vi hình chữ nhật cơ sở bằng 12. Viết phương trình chính tắc của (E). Biết M là điểm di động trên (E), tính giá trị của biểu thức P = MF1^2 + MF2^2 – 5OM^2 – 3MF1MF2. + Cho tam giác nhọn ABC với H, E, K lần lượt là chân đường cao kẻ từ các đỉnh A, B, C. Gọi diện tích các tam giác ABC và HEK lần lượt là SABC và SHEK. Biết rằng SABC = 4SHEK, chứng minh tam giác ABC đều. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2

NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn thi: Toán – Lớp 10 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 18 tháng 5 năm 2019 Câu I. (3,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:

1) 1 1 2 x  

2) 2 3 7 2 3 1 x x x    

3) 2 2 11 41 11 2 2 1 3 4 x x x x x       

Câu II. (2,0 điểm)

1) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số     2 3 2 2 1 3 1 2 4 y x m x m x m m             

có tập xác định là .

2) Tìm m để đường thẳng y x m  cắt đồ thị hàm số   2 1 2 2 y x m x m      tại hai điểm

phân biệt , A B sao cho 4 OA OB   (với O là gốc tọa độ).

Câu III. (1,0 điểm) Cho 3 sin 5 x  2 x              

.Tính 2020 cos2 ,cos . 3 x x            

Câu IV. (2,5 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có       4; 3 , 2;5 , 5;4 A B C   .

1) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC . Tính diện tích tam giác . ABC

2) Viết phương trình đường tròn T ngoại tiếp tam giác . ABC

3) Tìm điểm M thuộc đường tròn T sao cho 2 ME MF  đạt giá trị nhỏ nhất, với     7;9 , 0;8 E F .

Câu V. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho elip  E có tâm sai bằng 3 2

, chu vi hình chữ

nhật cơ sở bằng 12. Viết phương trình chính tắc của . E Biết M là điểm di động trên  E , tính giá trị của

biểu thức 2 2 2 1 2 1 2 5 3 . P MF MF OM MF MF     .

Câu VI. (0,5 điểm) Cho tam giác nhọn ABC với , , H E K lần lượt là chân đường cao kẻ từ các đỉnh , , A B C .

Gọi diện tích các tam giác ABC và HEK lần lượt là ABC S và HEK S . Biết rằng 4 ABC HEK S S    ,

chứng minh ABC  đều.

--------------------------HẾT----------------------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:........................................................... Số báo danh:.......................................

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

HƯỚNG DẪN CHẤM THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2

NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn: Toán – Lớp 10

Câu Lời giải sơ lược Điểm i.1. (1,0 điểm)

1 3 1 0 2 2 x x x       0,5

2 3 x   

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 2;3 S   

0,5

I.2. (1,0 điểm)

Bất phương trình

2

2

2

2 3 7 2 0 1 3 7 2 3 1 3 3 10 3 0

x x x x x x x x x

                               

0,5

2 1 1 3 3 2 3 1 3 3

x

x x x x

                      

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 1 2;3 3 S              

0,5

I.3. (1,0 điểm)

Điều kiện:

2

2

11 41 11 0

2 1 0 4(*)

3 4 0

x x

x x

x x

             

0,25

Khi đó, bất phương trình tương đương với

2 2

2 2 2

2 2

2 2

2 2

11 41 11 2 2 1 3 4

11 41 11 8 4 3 4 4 (2 1)( 3 4)

10 46 19 4 (2 1)( 3 4)

5(2 9 4) ( 1) 4 ( 1)(2 9 4)

2 9 4 2 9 4 5 1 4 1 1

x x x x x

x x x x x x x x

x x x x x

x x x x x x

x x x x x x

      

           

      

        

        

0,25

Đặt

2 2 9 4 1 x x t x     0 t  , bất phương trình trở thành

0 2 2 1 5 1 4 5 4 1 0 1 0 1 5

t t t t t t t             

0,25

2 2 2 2 9 4 0 1 2 9 4 1 2 10 5 0 1 5 15 5 15 2 2

x x x x x x x x

x

                   

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.