Đề thi KSCL lớp 10 môn Toán lần 3 năm 2018 2019 trường Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc

Đề thi KSCL lớp 10 môn Toán lần 3 năm 2018 2019 trường Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi KSCL lớp 10 môn Toán lần 3 năm 2018 2019 trường Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc Bản PDF Nhằm mục đích kiểm tra đánh giá chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối lớp 10 trong giai đoạn học kỳ 2 năm học 2018 – 2019, trường THPT Yên Lạc 2, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019 lần thứ 3. Đề thi KSCL Toán lớp 10 lần 3 năm 2018 – 2019 trường Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc có mã đề 132, đề gồm 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm – đúng theo xu hướng thi toán trắc nghiệm hiện hành, đề thi gồm 6 trang, thời gian học sinh làm bài là 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi KSCL Toán lớp 10 lần 3 năm 2018 – 2019 trường Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc : + Trong một cuộc thi pha chế, hai đội chơi A, B được sử dụng tối đa 24g hương liệu, 9 lít nước và 210g đường để pha chế nước cam và nước táo. Để pha chế 1 lít nước cam cần 30g đường, 1 lít nước và 1g hương liệu; pha chế 1 lít nước táo cần 10g đường, 1 lít nước và 4g hương liệu. Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 80 điểm thưởng. Đội A pha chế được a lít nước cam và b lít nước táo và dành được điểm thưởng cao nhất. Hiệu số a – b là? [ads] + Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có trung điểm của BC là M(2; 2), đường cao kẻ từ B đi qua điểm N(-2;-4), đường thẳng AC đi qua K(0;2) và điểm E(3;-3) là điểm đối xứng của A qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Biết C(a;b) với b

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

-----------

KỲ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2018 - 2019

ĐỀ THI MÔN: TOÁN - KHỐI 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

Đề thi gồm: 05 trang.

——————— Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................

Câu 1: Điều kiện xác định của phương trình 2

4 2 1 3 x x x    

là

A. ( 4; ). x  B.  \ 1 x  C.   4;3 \ 1 . x  D. ( ;3) x

Câu 2: Cho đường tròn 2 2 ( ) : ( 1) ( 3) 20 C x y và đường thẳng : 2 5 0 x y biết đường thẳng cắt ( ) C tại hai điểm phân biệt , A B . Độ dài đoạn thẳng AB bằng

A. 4 30

5

B. 4 6 C. 8 30

5

D. 8 6

Câu 3: Cho tam giác ABC có 3 7, 5, cos 5 b c A . Đường cao ah của tam giác ABC là

A. 8. B. 7 2 . 2 C. 80 3. D. 8 3.

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 8 2 x x là A.   4; S   B. ( ; 1) (4;8) S   C.   4;8 S  D.    ; 1 4;   

Câu 5: Cho tam giác ABC có , , BC a AC b AB c . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

2 2 2 cos . 2 b c a A bc    B. .sin .sin .sin a A b B c C  

C. 2 2 2 .cos a b c bc A    . D. 2 2 2 2 .cos . a b c bc A   

Câu 6: Tính giá trị của biểu thức 2sin 3cos 4sin 5cos P biết cot 3

A. 1 . B. 1. C. 7

9 . D. 9

7 .

Câu 7: Cho hai đường thẳng 1 : 2 5 0 d x y và 2 : 3 7 0 d x y . Góc tạo bởi đường thẳng

1 d và 2 d là

A. 0 45 . B. 0 135 . C. 0 90 . D. 0 60 .

Câu 8: Cho đường tròn 2 2 ( ) : 2 6 5 0 C x y x y . Tiếp tuyến của ( ) C vuông góc với đường thẳng : 2 15 0 d x y có phương trình là

A. 2 1 0 . 2 3 0 x y x y B. 2 1 0 . 2 3 0 x y x y C. 2 10 0. 2 0 x y x y D. 2 0 . 2 10 0 x y x y

Câu 9: Phương trình 2 ( 1) 3 1 0 m x x    có nghiệm khi và chỉ khi

A. 5 , 1. 4 m m B. 5. 4 m C. 5 . 4 m D. 5 . 4 m

Câu 10: Bất phương trình 2 6 0 x có tập nghiệm là A. (3; ) . B.   ;3  . C.   ; 3  . D.   3;.

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 2 x là

A. 4 0; 3 S      

. B. 4 ( ;0) ( ; ) 3 S   .

C. 4 S (0; ) 3  . D. 4 0; 3 S      

.

Câu 12: Hệ phương trình

2 6 2

2 3 2

x y x y y x x y x y

có một nghiệm 0 0 ( ; ) x y . Khi đó

2 0 0 2 P x y có giá trị là

A. 6 . B. 8

3 . C. 10. D. 8.

Câu 13: Cho 2 2 ( ) : 9 36 64 E x y và điểm M thuộc ( ) E có hoành độ bằng 3. Tổng khoảng cách từ M đến hai tiêu điểm của ( ) E bằng

A. 4 7

3 . B. 16

3 C. 8

3

D. 8 7

3

Câu 14: Cho 0 2 . Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

4 4 sin cos P , khi đó tổng M m có giá trị bằng

A. 3

2 . B. 3 2  . C.

1 2 . D. 1 2  .

Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 1 0 d x y và điểm (2;3) M . Gọi ( ; ) H a b là hình chiếu của điểm M trên đường thẳng d , khi đó tổng 2a b bằng A. 5. B. 3. C. 7. D. 9. Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm ( 2;4), (4;0) A B . Tính độ dài . AB

A. 2 13. B. 52. C. 6. D. 13. Câu 17: Có bao nhiêu giá trị m nguyên để phương trình

2 2 2 2 4 2 3 0 x x x m có nghiệm. A. 0 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 18: Cho tam giác ABC có 3 4, 4 3, cos( ) 2 AB AC B C . Độ dài cạnh BC là

A. 4 2. B. 4 C. 2 . D. 8 . Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có trung điểm của BC là (2; 2) M , đường cao kẻ từ B đi qua điểm ( 2; 4) N , đường thẳng AC đi qua (0;2) K và điểm (3; 3) E là điểm đối xứng của A qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác . ABC Biết ( ; ) C a b với 0. b Khi đó ab bằng A. 6 B. 10 C. 10 D. 8

Câu 20: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 2 3 2 2 x x x

A. 1. B. 3

2 . C. 2 . D. 3.

Câu 21: Tìm giá trị của tham số m để hệ bất phương trình

3( 6) 3 5 7 2

x x m có nghiệm

A. 11 m  . B. 11 m  . C. 11 m  . D. 11 m  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.