Đề thi KSCL đầu năm lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường Hải An Hải Phòng

Đề thi KSCL đầu năm lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường Hải An Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi KSCL đầu năm lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường Hải An Hải Phòng Bản PDF Tuần qua, trường THPT Hải An (Nam Hải, Hải An, Hải Phòng) đã tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng đầu năm học 2019 – 2020 môn Toán lớp 10, nhằm đánh giá tình hình học tập của học sinh khối 10 của nhà trường sau những tuần học đầu tiên. Đề thi KSCL đầu năm Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường Hải An – Hải Phòng có mã đề 134, đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan hoàn toàn với 50 câu hỏi và bài toán, đề thi gồm có 01 trang, thời gian làm bài dành cho học sinh là 90 phút, nội dung kiểm tra nằm trong những chủ đề kiến thức Toán lớp 10 mà học sinh vừa được học, đề kiểm tra có đáp án các mã đề 134, 210, 356, 483, 568, 641, 709, 897. [ads] Trích dẫn đề thi KSCL đầu năm Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường Hải An – Hải Phòng : + Mệnh đề nào sau đây đúng: A. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương. B. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác vectơ 0 thì cùng phương. C. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng hướng. D. Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng. + Cho tam giác ABC có với các yếu tố trong hình vẽ bên (H1.1). Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng? + Chọn khẳng định sai: A. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AI + IB = AB. B. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA + BI = 0. C. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AI + BI = 0. D. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA + IB = 0. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 134

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG

TRƯỜNG THPT HẢI AN

(Đề thi có 4 trang)

Mã đề thi: 134

ĐỀ THI KSCL ĐẦU NĂM HỌC 2019-2020

MÔN TOÁN – KHỐI 10 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Biết điểm ( 1;2) A  thuộc đường thẳng 3( 0) y ax a    . Hệ số góc của đường thẳng trên bằng A. 0 B. 1 C. 3 D. 1 

Câu 2: Biểu thức 2 4(1 6 9 ) x x   khi 1 3 x  bằng

A. 2(1 3 )x   B. 2(1 3 )x  C. 2(1 3 )x  D. 2( 1 3 )x 

Câu 3: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ 2 , : x 3 2 0 x Z y Q y      ” là?

A. 2 , : 3 2 0 x Z y Q x y      B. 2 , : 3 2 0 x Q y Z x y     

C. 2 , : 3 2 0 x Q y Q x y      D. 2 , : 3 2 0 x Q y Z x y      Câu 4: Cho hình thang ABCD có AB song song với CD . Cho 2 ; AB a CD a   . Gọi O là trung điểm của AD . Khi đó, kết luận nào sau đây đúng?

A. . OB OC a    

B. 3

2     a OB OC . C. 2 OB OC a    

. D. 3 OB OC a    

.

Câu 5: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: 2 , 5 0 x R x x     là

A. 2 , 5 0 x R x x      . B. 2 , 5 0 x R x x  .

C. 2 , 5 0 x R x x   . D. 2 , 5 0 x R x x   .

Câu 6: Cho ABC  có  0 90 A  và đường cao AH. Biết 5 ; 13 AB cm BC cm   . Khi đó độ dài CH bằng

A. 25 . 13 cm B. 12 . 13 cm C. 5 . 13 cm D. 144 . 13 cm

Câu 7: Với n bằng bao nhiêu thì mệnh đề 

2 :" 3 3 P n n n   chia hết cho 3” là mệnh đề ĐÚNG?

A. 2 n  B. 1 n  C. 3 n  D. 4 n 

Câu 8: Hai đường thẳng m y 2 x 1 2         

và m y x 1 2   (m là tham số) cùng đồng biến khi

A. – 4 < m < - 2. B. 0 < m < 4. C. – 2 < m < 0. D. m > 4. Câu 9: Cho   7;2;8;4;9;12 X  ;   1;3;7;4 Y  . Tìm kết quả của tập X Y  .

A.   4;7 . B.   2;8;9;12 . C.   1;2;3;4;8;9;7;12 D.   1;3 .

Câu 10: Cho 2 tập khác rỗng    1;4 ; 2;2 2 , A m B m m        . Tìm m để A B  .

A. 1 m  . B. 1 5 m   . C. 2 1 m    D. 1 5 m   Câu 11: Cho hình bình hành ABCD. Trong các khẳng định sau hãy tìm khẳng định sai

A. AB DC   

. B. AB CD   

. C. AD CB   

. D. AD CB   

. Câu 12: Chọn kết quả sai trong các kết quả dưới đây.

A.     3;1 5;3 3;3          . B.     3;1 2;3 3;3          .

C.      3;1 4;3 4;3     . D.     3;1 3;3 3;3          .

Câu 13: Biểu thức 1 2x  xác định khi

A. 1 2 x  . B. 1 2 x  . C. 1 2 x  . D. 1 2 x  .

Trang 2/4 - Mã đề thi 134

Câu 14: Cho ba lực 1 2 3 , ,        F MA F MB F MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Cho

biết cường độ của 1 2 ,  F F đều bằng 100N và  0 60  AMB . Khi đó cường độ lực của 3  F là

A. 50 2 N . B. 50 3 N . C. 25 3 N . D. 100 3N. Câu 15: Nếu x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình 2 3 2 0 x x    thì 2 2 1 2 x x  bằng A. 3 B. - 3 C. 2 D. 5 Câu 16: Cho mệnh đề: 2 " , 2 0" x R x x    . Mệnh đề phủ định sẽ là:

A. 2 " , 2 0" x R x x    B. 2 " , 2 0" x R x x   

C. 2 " , 2 0" x R x x    D. 2 " , 2 0" x R x x    Câu 17: Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) biểu diễn tập hợp nào? ]////////////////( –1 4 A. ( ; 1] (4; )    B. [ 1;4)  C.     ; 1 4;    D. ( ; 1) [4; )   

Câu 18: Cho A = 2 " : 1 0" x R x   thì phủ định của mệnh đề A là mệnh đề: A. 2 " : 1 0" x R x   B. 2 " : 1 0" x R x   C. 2 " : 1 0" x R x   D. 2 " : 1 0" x R x   Câu 19: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng 2 1 y x  . A. 2 . y x  B. 2 2. y x   C. 2 1. y x   D. 2 2 . y x  

Câu 20: Cho 2 tập hợp     2;4;6;8 ; 4;8;9;0 A B   . Xét các khẳng định sau đây

  4;8 A B   ;   0;2;4;6;8;9 A B   ;   \ 2;6 B A 

Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định trên?

A. 1. B. 3. C. 0. D. 2. Câu 21: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Khi đó AB AC   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.