Đề KSCL lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2019 2020 trường THPT Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc

Đề KSCL lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2019 2020 trường THPT Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2019 2020 trường THPT Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc Bản PDF Với mục đích kiểm tra đánh giá chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 10 trong giai đoạn giữa học kỳ 1 năm học 2019 – 2020, ngày … tháng 11 năm 2019, trường THPT Yên Lạc 2, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng Toán lớp 10 lần thứ nhất. Đề KSCL Toán lớp 10 lần 1 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc có mã đề 101, đề thi gồm có 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 101, 102, 103, 104, 105, 106. Trích dẫn đề KSCL Toán lớp 10 lần 1 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc : + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng? A. Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau. B. Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc. C. Nếu số nguyên n có chữ số tận cùng là 5 thì số nguyên n chia hết cho 5. D. Nếu tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường thì tứ giác ABCD là hình bình hành. + Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Số 6 chia hết cho 2 và 3” là: A. Số 6 không chia hết cho 2 và 3. B. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3. C. Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3. D. Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3. [ads] + Cho các hàm số y = 2019x, y = 2020x + 10, y = 3x^2 – 1, y = x^3 – 3x. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Có một hàm số lẻ và một hàm số chẵn. B. Có hai hàm số lẻ và hai hàm số chẵn. C. Có hai hàm số lẻ và một hàm số chẵn. D. Có hai hàm số lẻ và không có hàm số chẵn. + Lớp 10D trường THPT Yên Lạc 2, tỉnh Vĩnh Phúc có 30 học sinh học giỏi môn Toán, 25 học sinh học giỏi môn Anh, có 10 học sinh học giỏi cả Toán và Anh. Hỏi sĩ số học sinh lớp 10D là bao nhiêu? + Đồ thị hàm số y = x^2 – 24x + m^2 + 2m + 84 cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x1 và x2 thoả mãn x2 = x1^3 – 29×1 – 24. Gọi S là tổng các giá trị của m tìm được, giá trị của S bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

KỲ KSCL KHỐI 10 LẦN 1 NĂM HỌC 2019-2020 Đề thi môn: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề. Đề thi gồm 05 trang.

Mã đề thi

101

Câu 1: Cho tập   2;3;4 X  . Hỏi X có bao nhiêu tập con? A. 8 B. 9 C. 3 D. 6 Câu 2: Cho ba điểm phân biệt , , A B C . Đẳng thức nào sau đây đúng? A. . AB AC BC B. . AB CA CB C. . CA AB BC D. . AB BC CA Câu 3: Cho ABC  và M là điểm tuỳ ý. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. 2 3 2 MA MB MC CB CA     B. 2 3 2 MA MB MC AC BC     C. 2 3 2 MA MB MC AC BC     D. 2 3 2 MA MB MC CA CB    

Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng   2 3 2 3 y m x m     song song với

đường thẳng 1 y x   A. 2 m  B. 2 m  C. 2 m  D. 1 m 

Câu 5: Cho ABC  . Đặt , a BC b AC   . Cặp véc tơ nào sau đây cùng phương?

A. 2a b  và 2 a b  B. 5a b  và 10 2 a b   C. 2a b  và 2 a b  D. a b  và a b 

Câu 6: Đồ thị hàm số 4 2 2020 2019 y x x    cắt trục hoành tại mấy điểm ? A. 2 B. 1 C. 4 D. 0

Câu 7: Cho ABC  vuông cân tại A , cạnh AB a  . Tính 2AB AC  ta được:

A.   1 2 a  B. a C. 5 a D. 2 2 a

Câu 8: Cho ABC  đều, cạnh a . Khi đó AB AC  bằng:

A. a B. 2a C. 3 a D. 3 2 a

Câu 9: Cho tập       2 2 4 1 2 7 3 0 X x N x x x x        . Tính tổng S các phần tử của X

A. 6 S  B. 9 2 S  C. 5 S  D. 4 S 

Câu 10: Gọi A là tập xác định của hàm số 2 1 6 x y x x     và B là tập xác định của hàm số

6 x y x x   

. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.   0; A B    B.   1; A B   C.  \ 3 B A  D.   \ 1;0 A B 

Câu 11: Cho hàm số  y f x  có tập xác định là đoạn   3;3  và đồ thị của nó được biểu diễn ở hình vẽ dưới đây. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Trang 2/5 - Mã đề thi 101

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   3;3  .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;0 

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;3 .

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng   3; 1  và   1;3

Câu 12: Cho tập hợp     ;2 6; X   . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.   6;2 X  B.   6; X   C.   ; X  D.   ;2 X 

Câu 13: Cho tứ giác ABCD. Gọi , , , M N P Q lần lượt là trung điểm , , , AB BC CA AD . Khẳng định nào sau đây sai?

A. MN QP  B. MQ NP  C. MN QP  D. MN AC 

Câu 14: Đồ thị cho dưới đây là của hàm số nào?

A. 2 3 1 y x x    B. 2 2 3 1 y x x    C. 2 3 1 y x x    D. 2 2 3 1 y x x   

Câu 15: Tính tổng MN PQ RN NP QR     ta được

A. MN B. MR C. PR D. MP Câu 16: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?

A. 5 7 4 15   B. Bây giờ là mấy giờ? C. Hôm nay trời đẹp! D. 10 2 x   Câu 17: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. 2 , x R x x   B. 2 , x R x x  

C. 2 , x R x x   D. , 1 1 x R x x   

Câu 18: Gọi G là trọng tâm ABC  . Đặt , a GA b GB   . Tính m, n để BC ma nb   A. 2, 1 m n   B. 1, 2 m n   C. 1, 2 m n   D. 2, 1 m n  

Câu 19: Cho hình thoi ABCD, cạnh a và 0 60 BAD   . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. AB AD  B. AC BD  C. BC DA  D. BD a 

Câu 20: Cho ba tập hợp     2;5 , 5; A B x   và   ; ;5 C x y  . Tìm ,x y để ba tập hợp trên bằng nhau?

A. 5, 2 x y   hoặc 5 x y   B. 2 x y   hoặc 2, 5 x y   C. 2, 5 x y   D. 2 x y  

Câu 21: Tìm m để hai đường thẳng : 3 d y mx   và : x y m    cắt nhau tại 1 điểm nằm trên trục tung.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.