Đề thi chuyên đề lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2019 2020 trường Ngô Gia Tự Vĩnh Phúc

Đề thi chuyên đề lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2019 2020 trường Ngô Gia Tự Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi chuyên đề lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2019 2020 trường Ngô Gia Tự Vĩnh Phúc Bản PDF Ngày … tháng 01 năm 2019, trường THPT Ngô Gia Tự – Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi kiểm tra chuyên đề môn Toán lớp 10 lần thứ hai năm học 2019 – 2020. Đề thi chuyên đề Toán lớp 10 lần 2 năm 2019 – 2020 trường Ngô Gia Tự – Vĩnh Phúc gồm có 02 trang với 12 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận, thời gian làm bài 120 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi chuyên đề Toán lớp 10 lần 2 năm 2019 – 2020 trường Ngô Gia Tự – Vĩnh Phúc : + Một công ty Taxi có 85 xe chở khách gồm hai loại: xe chở được 4 khách và xe chở được 7 khách. Nếu dùng tất cả số xe đó, tối đa một lần công ty chở được 445 khách. Số lượng xe mỗi loại là? A. 35 xe 4 chỗ, 50 xe 7 chỗ. B. 40 xe 4 chỗ, 45 xe 7 chỗ. C. 50 xe 4 chỗ, 35 xe 7 chỗ. D. 45 xe 4 chỗ, 40 xe 7 chỗ. [ads] + Cho tam giác ABC, các điểm M, N lần lượt thuộc các cạnh AB, AC sao cho AB = 3AM, 3AC = 4AN. Gọi I là giao điểm của CM và BN. a) Phân tích các vectơ BN, CM theo hai vec tơ AB, AC. b) Tìm k, h thuộc R sao cho IA = kIB + hIC. + Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Hàm số đồng biến trên khoảng (1;3). B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (3;4). C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;1). D. Hàm số đồng biến trên khoảng (0;3). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

--------------------------------

Đề thi gồm có 02 trang

ĐỀ THI CHUYÊN ĐỀ LẦN II MÔN TOÁN LỚP 10

Năm học 2019 – 2020 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề: 132

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Thí sinh kẻ ô theo mẫu sau vào giấy thi và điền phương án trả lời.

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng( ) 1;3 .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng( ) 3;4 .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 2;1 − .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 0;3 .

Câu 2: Tích tất cả các nghiệm của phương trình 2 5 0 x x + − = là A. 5 − B. 5 C. 1 D. 1 −

Câu 3: Số nghiệm của hệ phương trình

2 6 4

x y z x y z x y z

− + =  + + =  + − = 

là

A. 0 B. 1 C. 3 D. Vô số Câu 4: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( ) 1;3 , 2;1 ,C 1;2 A B − − . Tìm tọa độ trọng tâm

G của tam giác ABC .

A. ( ) 0;6 G B. ( ) 0;1 G C. ( ) 0;2 G D. ( ) 0;3 G

Câu 5: Tập xác định của hàm số

( )

3 6 3 1 y x x x = − + − +

là

A. ( ] { } 1;6 \ 3 D = − B. [ ] { } 1;6 \ 3 D = − C. ( ] 1;6 D = − D. [ ] 1;6 D = −

Câu 6: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 1 2 x x −= − là A. 6 B. 5 C. 1 D. 2

Câu 7: Cho hệ

2

2 3

3

x x y

y y x

 = −  = − 

có hai nghiệm ( ) ( ) 1 1 2 2 ; , ; x y x y . Khi đó ( ) 2 1 2 1 2 x x y y + + bằng

A. 3 B. 1 C. 4 D. 2 − Câu 8: Trong hệ trục tọa độ Oxy cho bốn điểm ( ) ( ) ( ) ( ) 0;1 ; 2;0 ; 2; 2 ; 2;2 A B C D − − . Tìm ba điểm thẳng

hàng trong bốn điểm đã cho.

A. , , A B C B. , , B C D C. , , A C D D. , , A B D

Câu 9: Tìm phương trình parabol ( ) 2 : 2 P y ax bx = − − biết parabol ( ) P có tọa độ đỉnh 13 3; 2 I   − −    

.

A. 2 3 2 y x x = − + − B. 2 1 3 2 2 y x x = + − C. 2 3 2 y x x = + − D. 2 1 3 2 2 y x x = − + −

Câu 10: Một công ty Taxi có 85 xe chở khách gồm hai loại: xe chở được 4 khách và xe chở được 7 khách. Nếu dùng tất cả số xe đó, tối đa một lần công ty chở được 445 khách. Số lượng xe mỗi loại là

A. 35 xe 4 chỗ, 50 xe 7 chỗ; B. 40 xe 4 chỗ, 45 xe 7 chỗ; C. 50 xe 4 chỗ, 35 xe 7 chỗ; D. 45 xe 4 chỗ, 40 xe 7 chỗ. Câu 11: Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số và chia hết cho ít nhất một trong ba số 3, 4, 5?

A. 5100 B. 7050 C. 5250 D. 5400

Câu 12: Cho tam giác ABC có trọng tâm G , H là chân đường cao kẻ từ A sao cho 1 3 BH HC =  

. Điểm

M di động trên BC sao cho BM xBC =  

. Tìm x để độ dài vectơ MA GC +  

đạt giá trị nhỏ nhất.

A. 5 6 B. 5 4 C. 6 5 D. 4 5

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13: Cho phương trình ( ) 4 2 3 1 6 2 0 x m x m − + + − = , với m là tham số thực.

a) Giải phương trình với 2 m = . b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt 1 2 3 4 , , , x x x x sao cho

1 2 2 3 3 4 x x x x x x − = − = − .

Câu 14: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) 2 1 2 x x −= − ; b)

2

2 2 2 3

2 0

x xy

x xy y

 − =  + − = 

.

Câu 15: Trong hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( ) 1;3 , 2;1 , 3;2 A B C − − . Tìm tọa độ điểm D

sao cho ABDC là hình bình hành. Câu 16: Cho tam giác ABC , các điểm , M N lần lượt thuộc các cạnh , AB AC sao cho 3 ,3 4 AB AM AC AN = = . Gọi I là giao điểm của CM và BN .

a) Phân tích các vectơ , BN CM 

theo hai vec tơ , AB AC 

.

b) Tìm ,k h∈ sao cho IA kIB hIC = +   

.

Câu 17: Cho hàm số 4 2 ( ) 4 5 f x x x m = − + + , m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để

giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn 2; 5   −   đạt giá trị nhỏ nhất.

------------------- HẾT -------------------

https://toanmath.com/ Thí sinh không được sử dụng tài liệu; Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm./.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.