Trang 1/4 - Mã đề thi 102
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
UTRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
ĐỀ THI KSCL LẦN 2
Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 102
Câu 1: Cho hình vuông ABCD cạnh 2a . Khi đó . AB AC
bằng: A. 2 8a . B. 2 2a . C. 2 a . D. 2 4a .
Câu 2: Có bao nhiêu giá trị thực của m để phương trình ( ) 2 2 2 3 5 1 m m x x m − = + − vô nghiệm?
A. Đáp án khác. B. 1. C. 2 . D. 3.
Câu 3: Giải phương trình 1 3 3 1 0 x x − − + = .
A. 1; 3 +∞
. B. 1; 3 +∞
. C. 1 2
. D. 1 ; 3 −∞
.
Câu 4: Cho hàm số ( )
2 f x x x = − . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị của hàm số ( ) f x đối xứng qua trục hoành.
B. Đồ thị của hàm số ( ) f x đối xứng qua gốc tọa độ.
C. ( ) f x là hàm số chẵn.
D. ( ) f x là hàm số lẻ.
Câu 5: Cho tam giác đều ABC cạnh 2a có G là trọng tâm. Khi đó AB GC −
là
A. 3 3 a . B. 2 3 a . C. 2 3 3 a . D. 4 3 3 a .
Câu 6: Cho hệ phương trình 2 2 2 1
2
x y m
x y xy m
+ = + + + = +
. Tìm tất cả các giá trị của m để hệ phương trình có
nghiệm :
A. 1 5 m m = =
. B. 1 m ≥ . C. 5 m ≤ . D. 1 5 m m ≤ ≥
.
Câu 7: Có bao nhiêu giá trị m nguyên để phương trình 2 2 2 2 4 2 3 0 x x x m + + − + − + + + = có nghiệm. A. 2 . B. 1. C. 3. D. 0 .
Câu 8: Xác định phương trình của Parabol có đỉnh ( ) 0; 1 I − và đi qua điểm ( ) 2;3 A .
A. 2 1 y x = + . B. ( ) 2 1 y x = + . C. ( ) 2 1 y x = − . D. 2 1 y x = −.
Câu 9: Số giá trị nguyên của m thuộc đoạn [ ] 2019;2019 m∈− để phương trình 2 1 1 1 x m m x x x − −+ = − −
có
nghiệm là
A. 2020 . B. 2018 . C. 2019 . D. 2021.
Câu 10: Phương trình 4 2 4 5 0 + − = x x có bao nhiêu nghiệm thực? A. 2 . B. 4 . C. 3. D. 1.
Câu 11: Tìm tập xác định D của hàm số ( ) 1 1 f x x x = + + .
A. { } \ 0 D = . B. [ ) 1; D = −+∞. C. { } \ 1;0 D = − . D. [ ) { } 1; \ 0 D = −+∞ .
Câu 12: Cho phương trình
2 4 2 2 2 x x x x − + = − −
. Số nghiệm của phương trình này là
Trang 2/4 - Mã đề thi 102
A. 4 . B. 2 . C. 1. D. 0 .
Câu 13: Cho hàm số: ( ) ( )
2 2 3 khi 1 1
2 1 khi 1
x x f x x x
− − −≤ ≤ = − >
. Giá trị của ( ) 1 f − ; ( )1 f lần lượt là
A. 0 và 0 . B. 8 và 0 . C. 0 và 8. D. 8 và 4 . Câu 14: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A. 0 0 cos155 sin 25 1 + = . B. 0 0 sin135 sin 45 = . C. 0 0 cos135 cos45 = − . D. 0 0 cos112 cos68 0 + = .
Câu 15: Cho phương trình ( )( )( ) 2 4 – 2 1 0 x x x + + = . Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình
đã cho?
A. 2 4 0 x + = . B. ( )( ) – 2 1 0 x x + = . C. 2 0 x − = . D. 1 0 x + = .
Câu 16: Cho ABC ∆ . Tìm tập hợp các điểm M sao cho: 3 2 2 MA MB MC MA MB MC + − = − −
.
A. Tập hợp các điểm M chỉ là một điểm trùng với A . B. Tập hợp các điểm M là một đường tròn. C. Tập hợp các điểm M là tập rỗng. D. Tập hợp của các điểm M là một đường thẳng.
Câu 17: Cho tam giác ABC . Gọi I , J là hai điểm xác định bởi 2 = IA IB , 3 2 0 + = JA JC . Hệ thức nào đúng?
A. 2 2 5 = − IJ AC AB . B. 5 2 2 = − IJ AC AB . C. 2 2 5 = − IJ AB AC . D. 5 2 2 = − IJ AB AC .
Câu 18: Hãy chỉ ra phương trình bậc nhất trong các phương trình sau:
A. 1 2 x x + = . B. ( ) . 5 0 x x + = . C. 2 7 0 x − = . D. 2 4 0 x − + = .
Câu 19: Cho tam giác OAB vuông cân tại O , cạnh 4 OA = . Tính 2OA OB −
.
A. Đáp án khác. B. 2 4 OA OB − =
. C. 2 12 OA OB − =
. D. 2 4 5 OA OB − =
.
Câu 20: Nghiệm của hệ phương trình 2 3 1 4 6 x y x y − = + =
là:
A. ( ) 2;1 . B. ( ) 1; 2 − . C. ( ) 1;2 . D. ( ) − 2; 1 .
Câu 21: Số nghiệm của phương trình: 2 5 2 3 x x x + − = + là A. 1. B. 3. C. 2 . D. 0 .
Câu 22: Phương trình ( ) 2 5 4 3 0 x x x + + + = có bao nhiêu nghiệm?
A. 2 . B. 3. C. 1. D. 0 .
Câu 23: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng : 2 3 d y x = + cắt parabol ( ) 2 2 y x m x m = + + −
tại hai điểm phân biệt nằm cùng phía với trục tung . Oy A. 0 m < . B. 3 m > . C. 3 m < −. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.