Đề KSCL lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2019 2020 trường Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc

Đề KSCL lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2019 2020 trường Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2019 2020 trường Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc Bản PDF Thứ … ngày … tháng 01 năm 2020, trường THPT Nguyễn Viết Xuân, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 lần thứ 2 năm học 2019 – 2020, kỳ thi được diễn ra vào giai đoạn đầu học kỳ 2. Đề KSCL Toán lớp 10 lần 2 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc mã đề 102 gồm có 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề KSCL Toán lớp 10 lần 2 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc : + Cho hàm số f(x) = x^2 – |x|. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Đồ thị của hàm số f(x) đối xứng qua trục hoành. B. Đồ thị của hàm số f(x) đối xứng qua gốc tọa độ. C. f(x) là hàm số chẵn. D. f(x) là hàm số lẻ. [ads] + Cho ∆ABC. Tìm tập hợp các điểm M sao cho: |MA + 3MB – 2MC| = |2MA – MB – MC. A. Tập hợp các điểm M chỉ là một điểm trùng với A. B. Tập hợp các điểm M là một đường tròn. C. Tập hợp các điểm M là tập rỗng. D. Tập hợp của các điểm M là một đường thẳng. + Cho một hình chữ nhật. Khi ta tăng chiều dài và chiều rộng lên 2 cm thì diện tích hình chữ nhật tăng thêm 22 cm2. Nếu giảm chiều dài 3 cm và chiều rộng 2 cm thì diện tích hình chữ nhật giảm 16 cm 2. Tính diện tích của hình chữ nhật ban đầu. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 102

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

UTRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

ĐỀ THI KSCL LẦN 2

Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 102

Câu 1: Cho hình vuông ABCD cạnh 2a . Khi đó . AB AC 

bằng: A. 2 8a . B. 2 2a . C. 2 a . D. 2 4a .

Câu 2: Có bao nhiêu giá trị thực của m để phương trình ( ) 2 2 2 3 5 1 m m x x m − = + − vô nghiệm?

A. Đáp án khác. B. 1. C. 2 . D. 3.

Câu 3: Giải phương trình 1 3 3 1 0 x x − − + = .

A. 1; 3   +∞  

. B. 1; 3   +∞    

. C. 1 2   

. D. 1 ; 3   −∞    

.

Câu 4: Cho hàm số ( )

2 f x x x = − . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Đồ thị của hàm số ( ) f x đối xứng qua trục hoành.

B. Đồ thị của hàm số ( ) f x đối xứng qua gốc tọa độ.

C. ( ) f x là hàm số chẵn.

D. ( ) f x là hàm số lẻ.

Câu 5: Cho tam giác đều ABC cạnh 2a có G là trọng tâm. Khi đó AB GC −  

là

A. 3 3 a . B. 2 3 a . C. 2 3 3 a . D. 4 3 3 a .

Câu 6: Cho hệ phương trình 2 2 2 1

2

x y m

x y xy m

+ = +   + + = + 

. Tìm tất cả các giá trị của m để hệ phương trình có

nghiệm :

A. 1 5 m m =   = 

. B. 1 m ≥ . C. 5 m ≤ . D. 1 5 m m ≤   ≥ 

.

Câu 7: Có bao nhiêu giá trị m nguyên để phương trình 2 2 2 2 4 2 3 0 x x x m + + − + − + + + = có nghiệm. A. 2 . B. 1. C. 3. D. 0 .

Câu 8: Xác định phương trình của Parabol có đỉnh ( ) 0; 1 I − và đi qua điểm ( ) 2;3 A .

A. 2 1 y x = + . B. ( ) 2 1 y x = + . C. ( ) 2 1 y x = − . D. 2 1 y x = −.

Câu 9: Số giá trị nguyên của m thuộc đoạn [ ] 2019;2019 m∈− để phương trình 2 1 1 1 x m m x x x − −+ = − −

có

nghiệm là

A. 2020 . B. 2018 . C. 2019 . D. 2021.

Câu 10: Phương trình 4 2 4 5 0 + − = x x có bao nhiêu nghiệm thực? A. 2 . B. 4 . C. 3. D. 1.

Câu 11: Tìm tập xác định D của hàm số ( ) 1 1 f x x x = + + .

A. { } \ 0 D =  . B. [ ) 1; D = −+∞. C. { } \ 1;0 D = −  . D. [ ) { } 1; \ 0 D = −+∞ .

Câu 12: Cho phương trình

2 4 2 2 2 x x x x − + = − −

. Số nghiệm của phương trình này là

Trang 2/4 - Mã đề thi 102

A. 4 . B. 2 . C. 1. D. 0 .

Câu 13: Cho hàm số: ( ) ( )

2 2 3 khi 1 1

2 1 khi 1

x x f x x x

− − −≤ ≤  =  − > 

. Giá trị của ( ) 1 f − ; ( )1 f lần lượt là

A. 0 và 0 . B. 8 và 0 . C. 0 và 8. D. 8 và 4 . Câu 14: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

A. 0 0 cos155 sin 25 1 + = . B. 0 0 sin135 sin 45 = . C. 0 0 cos135 cos45 = − . D. 0 0 cos112 cos68 0 + = .

Câu 15: Cho phương trình ( )( )( ) 2 4 – 2 1 0 x x x + + = . Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình

đã cho?

A. 2 4 0 x + = . B. ( )( ) – 2 1 0 x x + = . C. 2 0 x − = . D. 1 0 x + = .

Câu 16: Cho ABC ∆ . Tìm tập hợp các điểm M sao cho: 3 2 2 MA MB MC MA MB MC + − = − −      

.

A. Tập hợp các điểm M chỉ là một điểm trùng với A . B. Tập hợp các điểm M là một đường tròn. C. Tập hợp các điểm M là tập rỗng. D. Tập hợp của các điểm M là một đường thẳng.

Câu 17: Cho tam giác ABC . Gọi I , J là hai điểm xác định bởi 2 =   IA IB , 3 2 0 + =    JA JC . Hệ thức nào đúng?

A. 2 2 5 = −    IJ AC AB . B. 5 2 2 = −    IJ AC AB . C. 2 2 5 = −    IJ AB AC . D. 5 2 2 = −    IJ AB AC .

Câu 18: Hãy chỉ ra phương trình bậc nhất trong các phương trình sau:

A. 1 2 x x + = . B. ( ) . 5 0 x x + = . C. 2 7 0 x − = . D. 2 4 0 x − + = .

Câu 19: Cho tam giác OAB vuông cân tại O , cạnh 4 OA = . Tính 2OA OB −  

.

A. Đáp án khác. B. 2 4 OA OB − =  

. C. 2 12 OA OB − =  

. D. 2 4 5 OA OB − =  

.

Câu 20: Nghiệm của hệ phương trình 2 3 1 4 6 x y x y − =  + = 

là:

A. ( ) 2;1 . B. ( ) 1; 2 − . C. ( ) 1;2 . D. ( ) − 2; 1 .

Câu 21: Số nghiệm của phương trình: 2 5 2 3 x x x + − = + là A. 1. B. 3. C. 2 . D. 0 .

Câu 22: Phương trình ( ) 2 5 4 3 0 x x x + + + = có bao nhiêu nghiệm?

A. 2 . B. 3. C. 1. D. 0 .

Câu 23: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng : 2 3 d y x = + cắt parabol ( ) 2 2 y x m x m = + + −

tại hai điểm phân biệt nằm cùng phía với trục tung . Oy A. 0 m < . B. 3 m > . C. 3 m < −. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.