Trang 1/6 - Mã đề 165
TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1
UTỔ TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: ............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
165 Câu 1. Cho tam giác ABC đều cạnh a . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. CA AB = −
. B. CA BC = −
. C. AB BC CA = =
. D. AB BC CA = =
.
Câu 2. Cho O là tâm hình bình hành ABCD . Hỏi vectơ ( ) AO DO −
bằng vectơ nào?
A. BC
. B. BA
. C. DC
. D. AC
. Câu 3. Cho hàm số ( ) 4 3 f x x = − . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên 4 ; 3 −∞
. B. Hàm số đồng biến trên .
C. Hàm số nghịch biến trên . D. Hàm số đồng biến trên 3 ; 4 +∞
.
Câu 4. Cho hai véc tơ ,a b
khác vec tơ 0
.Khi đó .a b
bằng
A. ( ) sin , a b a b
B. ( ) . .cos , a b a b C. ( ) cos , a b a b
D. a b
Câu 5. Số nghiệm của phương trình 1 x x + = là A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 6. Tìm điều kiện xác định của bất phương trình: 1 2 1 1 x x −≤ +
A. x∈ B. 1 x ≠− C. 1 2 x ≥ D. 1 x > −
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm ( ) 1; 3 A − và ( ) 3;1 B . Tọa độ trung điểm I của đoạn AB là
A. ( ) 2;1 I − B. ( ) 2;1 I C. ( ) 2; 1 I − D. ( ) 1; 2 I −
Câu 8. Cho hàm số ( ) 2 0 y ax bx c a = + + ≠ có đồ thị ( ) P . Tọa độ đỉnh của ( ) P là
A. ; . 4 b I a a ∆ − −
B. ; . 2 4 b I a a ∆ − −
C. ; . 2 4 b I a a ∆ −
D. ; . 2 4 b I a a ∆
Câu 9. Tập xác định của hàm số 2 1 x y x + = − là
A. { } \ 2 . B. { } \ 2 − . C. { } \ 1 . D. { } \ 1 − .
Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Cho ( ) 1;2 a =
và ( ) 3;4 b =
. Tọa độ 4 c a b = −
là
A. ( ) 1;4 − B. ( ) 1; 4 −− C. ( ) 1;4 D. ( ) 4;1 Câu 11. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai? A. 2 , , 0. x y x y ∃∈ ∀∈ + ≤ B. 2 , , 0. x y x y ∃∈ ∀∈ + ≥
C. 2 , , 0. x y x y ∀∈ ∀∈ + ≥ D. 2 , , 0. x y x y ∀∈ ∃∈ + ≥ Câu 12. Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của AC và BD.Tìm câu sai? A. OB OA DA + =
B. OA OB OC OD + = +
C. AB AD AC + =
D. ( ) 1 2 OA BA CB = +
Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình 1 4 2 4 x x x −+ − ≥ + − là
Trang 2/6 - Mã đề 165
A. ( ) 4;+∞ B. [ ) 4;+∞ C. ( ) 3;+∞ D.
Câu 14. Cho ( ) 3; 4 a = −
, ( ) 4;3 b =
. Khi đó góc giữa hai véc tơ đã cho bằng
A. 0 60 B. 0 30 C. 0 120 D. 0 90 Câu 15. Cho tam giác ABC có trọng tâm G và M là trung điểm . BC Khẳng định nào sau đây là sai?
A. GB GC GM + =
B. 2 3 AG AM =
C. 3 AB AC AG + =
D. GA BG CG = +
Câu 16. Số nghiệm của phương trình ( ) 2 2 3 4 9 0 x x x + − − = là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu 17. Hàm số nào là hàm số chẵn trên R
A.
2 2 2 x y x = − − . B. 2 2 x y = − + . C.
2 2 2 x y = − + . D.
2 2 2 x y x = − + .
Câu 18. Cho tam giác ABC . Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của , , BC CA AB . Chọn khẳng định đúng
A. 0 AM BN CP + + =
. B. AM BN CP BC + + =
. C. AM BN CP AC + + =
D. AM BN CP AB + + =
Câu 19. Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?
A. 2 y x = −. B. – 2 y x = − . C. 2 2 y x = − − . D. 2 2 y x = − . Câu 20. Cho hình bình hành ABCD và tâm O của nó. Đẳng thức nào sau đây sai? A. AC AB AD = +
. B. BA BC DA DC + = +
.
C. AB CD AB CB + = +
. D. 0 OA OB OC OD + + + =
. Câu 21. Cho tập hợp { } 4 A x x = ∈ > ; { } 5 1 5 B x x = ∈ −≤ −< . Khẳng định nào sai?
A. \ [-4;4] B A = . B. (4;6) A B ∩ = . C. \ ( ) ( ;4) [6; ) R A B ∩ = −∞ ∪ +∞. D. \ ( ) R A B ∪ = ∅.
Câu 22. Cho biết 2 cos 3 α = − . Tính giá trị của biểu thức cot 2tan 2cot tan A α α α α + = + là
A. 19 13 . B. 14 13 . C. 14 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.