Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2019 2020 trường Yên Phong 1 Bắc Ninh

Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2019 2020 trường Yên Phong 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2019 2020 trường Yên Phong 1 Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 10 đề kiểm tra khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 lần 1 năm học 2019 – 2020 trường THPT Yên Phong số 1, tỉnh Bắc Ninh; đề gồm có 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề khảo sát Toán lớp 10 lần 1 năm 2019 – 2020 trường Yên Phong 1 – Bắc Ninh : + Một gia đình có ba người lớn và hai trẻ nhỏ đi xem xiếc mua vé hết 590.000 đồng. Một gia đình khác có hai người lớn và một trẻ nhỏ cũng đi xem xiếc và mua vé hết 370.000 đồng.Hỏi giá một vé của trẻ nhỏ bao nhiêu tiền? A. 80.000 đồng. B. 60.000 đồng. C. 50.000 đồng. D. 70.000 đồng. + Lớp 10A trường Yên Phong 1 – Bắc Ninh có 45 học sinh trong đó có 25 em thích môn Toán, 20 em thích môn Anh,18 em thích môn Văn, 6 em không thích ba môn trên và 5 em thích cả ba môn. Khi đó số em thích chỉ một trong ba môn trên là? [ads] + Một chiếc xe ô tô chuyển động với vận tốc xác định theo thời gian có phương trình v(t) = 4t^3 – t^4 (m/s). Ở đây t là đơn vị thời gian tính theo giây. Hỏi trong khoảng thời gian từ 0 đến 4 giây thì vận tốc của xe đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu? + Cho tam giác ABC. Tìm quỹ tích điểm M thỏa mãn: |2MA + 3MB + 4MC| = |MB – MA|. A. Quỹ tích của M là đường tròn bán kính AB/2. B. Quỹ tích của M là trung điểm của đoạn AB. C. Quỹ tích của M là đường tròn bán kính AB/9. D. Quỹ tích của M là đường trung trục của đoạn AB. + Tìm phương trình đường thẳng d: y = ax + b. Biết đường thẳng d đi qua điểm I(1;2) và tạo với hai tia Ox, Oy một tam giác có diện tích bằng 4. Khi đó a^2 + b^2 bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 165

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1

UTỔ TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: ............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

165 Câu 1. Cho tam giác ABC đều cạnh a . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. CA AB = −  

. B. CA BC = −  

. C. AB BC CA = =   

. D. AB BC CA = =   

.

Câu 2. Cho O là tâm hình bình hành ABCD . Hỏi vectơ ( ) AO DO −  

bằng vectơ nào?

A. BC 

. B. BA 

. C. DC 

. D. AC 

. Câu 3. Cho hàm số ( ) 4 3 f x x = − . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên 4 ; 3   −∞    

. B. Hàm số đồng biến trên .

C. Hàm số nghịch biến trên . D. Hàm số đồng biến trên 3 ; 4   +∞    

.

Câu 4. Cho hai véc tơ ,a b 

khác vec tơ 0 

.Khi đó .a b 

bằng

A. ( ) sin , a b a b  

B. ( ) . .cos , a b a b C. ( ) cos , a b a b  

D. a b 

Câu 5. Số nghiệm của phương trình 1 x x + = là A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 6. Tìm điều kiện xác định của bất phương trình: 1 2 1 1 x x −≤ +

A. x∈ B. 1 x ≠− C. 1 2 x ≥ D. 1 x > −

Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm ( ) 1; 3 A − và ( ) 3;1 B . Tọa độ trung điểm I của đoạn AB là

A. ( ) 2;1 I − B. ( ) 2;1 I C. ( ) 2; 1 I − D. ( ) 1; 2 I −

Câu 8. Cho hàm số ( ) 2 0 y ax bx c a = + + ≠ có đồ thị ( ) P . Tọa độ đỉnh của ( ) P là

A. ; . 4 b I a a ∆   − −    

B. ; . 2 4 b I a a ∆   − −    

C. ; . 2 4 b I a a ∆   −    

D. ; . 2 4 b I a a ∆      

Câu 9. Tập xác định của hàm số 2 1 x y x + = − là

A. { } \ 2  . B. { } \ 2 −  . C. { } \ 1  . D. { } \ 1 −  .

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Cho ( ) 1;2 a = 

và ( ) 3;4 b = 

. Tọa độ 4 c a b = −   

là

A. ( ) 1;4 − B. ( ) 1; 4 −− C. ( ) 1;4 D. ( ) 4;1 Câu 11. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai? A. 2 , , 0. x y x y ∃∈ ∀∈ + ≤   B. 2 , , 0. x y x y ∃∈ ∀∈ + ≥  

C. 2 , , 0. x y x y ∀∈ ∀∈ + ≥   D. 2 , , 0. x y x y ∀∈ ∃∈ + ≥   Câu 12. Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của AC và BD.Tìm câu sai? A. OB OA DA + =   

B. OA OB OC OD + = +    

C. AB AD AC + =   

D. ( ) 1 2 OA BA CB = +   

Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình 1 4 2 4 x x x −+ − ≥ + − là

Trang 2/6 - Mã đề 165

A. ( ) 4;+∞ B. [ ) 4;+∞ C. ( ) 3;+∞ D. 

Câu 14. Cho ( ) 3; 4 a = − 

, ( ) 4;3 b = 

. Khi đó góc giữa hai véc tơ đã cho bằng

A. 0 60 B. 0 30 C. 0 120 D. 0 90 Câu 15. Cho tam giác ABC có trọng tâm G và M là trung điểm . BC Khẳng định nào sau đây là sai?

A. GB GC GM + =   

B. 2 3 AG AM =  

C. 3 AB AC AG + =   

D. GA BG CG = +   

Câu 16. Số nghiệm của phương trình ( ) 2 2 3 4 9 0 x x x + − − = là

A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu 17. Hàm số nào là hàm số chẵn trên R

A.

2 2 2 x y x = − − . B. 2 2 x y = − + . C.

2 2 2 x y = − + . D.

2 2 2 x y x = − + .

Câu 18. Cho tam giác ABC . Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của , , BC CA AB . Chọn khẳng định đúng

A. 0 AM BN CP + + =    

. B. AM BN CP BC + + =    

. C. AM BN CP AC + + =    

D. AM BN CP AB + + =    

Câu 19. Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?

A. 2 y x = −. B. – 2 y x = − . C. 2 2 y x = − − . D. 2 2 y x = − . Câu 20. Cho hình bình hành ABCD và tâm O của nó. Đẳng thức nào sau đây sai? A. AC AB AD = +   

. B. BA BC DA DC + = +    

.

C. AB CD AB CB + = +    

. D. 0 OA OB OC OD + + + =     

. Câu 21. Cho tập hợp { } 4 A x x = ∈ >  ; { } 5 1 5 B x x = ∈ −≤ −<  . Khẳng định nào sai?

A. \ [-4;4] B A = . B. (4;6) A B ∩ = . C. \ ( ) ( ;4) [6; ) R A B ∩ = −∞ ∪ +∞. D. \ ( ) R A B ∪ = ∅.

Câu 22. Cho biết 2 cos 3 α = − . Tính giá trị của biểu thức cot 2tan 2cot tan A α α α α + = + là

A. 19 13 . B. 14 13 . C. 14 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.