Trang 1/6 - Mã đề thi 066
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Mã đề thi: 066
ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2019-2020
Tên môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Hàm số 2 khi 1 1 khi 1 x x y x x
có đồ thị
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4 A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 4 D. Hình 3
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai vectơ ( 3;2), ( 1; 7) a b
. Tìm tọa độ vectơ c
biết
. 9, . 20 c a c b
.
A. (1; 3) c
. B. ( 1; 3) c
. C. (1;3) c
. D. ( 1;3) c
.
Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình
2 8 2 2 x x x
là:
A. 2. x B. 2. x C. 2. x D. 2. x
Câu 4: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm 3; 1 A và 1; 5 B .
A. 3 6 0 x y . B. 3 6 0 x y . C. 3 8 0 x y . D. 3 10 0 x y .
Câu 5: Tập xác định của hàm số 2 2 4 25 y x x x là
A. 5;0 4;5 . B. 5;0 4;5 .
C. 5;5 . D. ;0 4; .
Câu 6: Viết phương trình của đường thẳng đi qua 2 điểm 5 (0; ) A và 3;0 B
A. 1 5 3 x y . B. 1 5 3 x y .
C. 1 3 5 x y . D. 1 5 3 x y .
Câu 7: Đường thẳng đi qua 1;2 A , nhận (2; 4) n
làm véctơ pháp tuyến có phương trình là:
A. – 2 – 4 0 x y . B. 4 0 x y . C. – 2 5 0 x y . D. – 2 – 4 0 x y .
Câu 8: Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 2 m 5m 6 x m 2m vô nghiệm.
A. 3 m . B. 1 m . C. 2 m . D. 6 m .
Trang 2/6 - Mã đề thi 066
Câu 9: Cho ba điểm phân biệt , , A B C . Nếu 3 AB AC
thì đẳng thức nào dưới đây đúng?
A. 2 BC AC
. B. 4 BC AC
. C. 2 BC AC
. D. 4 BC AC
.
Câu 10: Parabol 2 2 2 y x x có đỉnh là
A. 1 15 ; 4 8 I
. B. 1 19 ; 4 8 I
.
C. 1 15 ; 4 8 I
. D. 1 15 ; 4 8 I
.
Câu 11: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm 0;0 O và song song với đường
thẳng :3 4 1 0 x y .
A. 3
4 x t y t
. B. 4 1 3 x t y t
. C. 4 3 x t y t
. D. 3 4 x t y t
.
Câu 12: Cho các vectơ 1; 2 a , 2; 6 b
. Khi đó góc giữa chúng là:
A. 45. B. 60. C. 135. D. 30.
Câu 13: Giá trị nào của k thì hàm số 1 2 y k x k nghịch biến trên tập xác định của hàm số.
A. 1 k . B. 2 k . C. 1 k . D. 2 k .
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình
2 0 5 x x là
A. 2;5 . B. 2;5 . C. 2;5 . D. 2;5 .
Câu 15: Tam giác ABC , , , . AB c BC a CA b Có 120 A thì câu nào sau đây đúng?
A. 2 2 2 3 a b c bc . B. 2 2 2 a b c bc . C. 2 2 2 3 a b c bc . D. 2 2 2 a b c bc .
Câu 16: Cho hai điểm 4 (1; ) A và 3;2 . B Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn AB . A. 4 0 x y . B. 3 1 0 x y . C. 1 0 x y . D. 3 1 0 x y .
Câu 17: Cho
2 2 1 f x mx x . Xác định m để 0 f x với mọi x.
A. 1 m và 0 m . B. 0 m . C. 1 0 m . D. 1 m . Câu 18: Tam giác ABC có 10 AB , 24 AC , diện tích bằng 120. Tính độ dài đường trung tuyến . AM
A. 11 2 . B. 26. C. 7 3 . D. 13.
Câu 19: Tổng các nghiệm của phương trình 2 5 4 4 x x x bằng:
A. 6. B. 12. C. 6. D. 12.
Câu 20: Bất phương trình 2 2
2 x x - 1
0 x + 5x + 6
có tập nghiệm là:
A. 3; 2 1;1 . B. 3; 2 0;1 .
C. 3; 2 1;1 . D. 2; 1 0;1 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.