Đề thi KSCL lớp 10 môn Toán lần 3 năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc

Đề thi KSCL lớp 10 môn Toán lần 3 năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi KSCL lớp 10 môn Toán lần 3 năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc Bản PDF Ngày … tháng 05 năm 2020, trường THPT Nguyễn Viết Xuân, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 lần thi thứ ba, kỳ thi được diễn ra trong giai đoạn giữa học kỳ 2 (HK2). Đề thi KSCL Toán lớp 10 lần 3 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc mã đề 066 gồm có 08 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi KSCL Toán lớp 10 lần 3 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc : + Cho hai điểm B và C phân biệt. Tập hợp những điểm M thỏa mãn CM.CB = CM^2 thuộc: A. Một đường khác không phải đường tròn. B. Đường tròn (B;BC). C. Đường tròn (C;BC). D. Đường tròn đường kính BC. + Cho hai bất phương trình x^2 – m(m^2 + 1)x + m^4 0 (2). Các giá trị của tham số m sao cho nghiệm của bất phương trình (1) đều là nghiệm của bất phương trình (2) là? + Cho hệ phương trình: 2x – y = 2 – a và x + 2y = a + 1. Các giá trị thích hợp của tham số a để tổng bình phương hai nghiệm của hệ phương trình đạt giá trị nhỏ nhất? + Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của BC và G là trọng tâm của tam giác ABC. Câu nào sau đây đúng? + Gọi H là trực tâm tam giác ABC, phương trình các đường thẳng chứa các cạnh và đường cao tam giác là: AB: 7x – y + 4 = 0; BH: 2x + y – 4 = 0; AH: x – y -2 = 0. Phương trình đường thẳng chứa đường cao CH của tam giác ABC là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 066

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

Mã đề thi: 066

ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2019-2020

Tên môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Hàm số 2 khi 1 1 khi 1 x x y x x

    

có đồ thị

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4 A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 4 D. Hình 3

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai vectơ ( 3;2), ( 1; 7) a b     

. Tìm tọa độ vectơ c

biết

. 9, . 20 c a c b    

.

A. (1; 3) c   

. B. ( 1; 3) c  

. C. (1;3) c  

. D. ( 1;3) c  

.

Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình

2 8 2 2 x x x   

là:

A. 2. x  B. 2. x  C. 2. x  D. 2. x 

Câu 4: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm    3; 1 A và   1; 5 B .

A.   3 6 0 x y . B.    3 6 0 x y . C.   3 8 0 x y . D.   3 10 0 x y .

Câu 5: Tập xác định của hàm số 2 2 4 25 y x x x     là

A.     5;0 4;5   . B.     5;0 4;5   .

C.   5;5  . D.     ;0 4;   .

Câu 6: Viết phương trình của đường thẳng đi qua 2 điểm 5 (0; ) A  và   3;0 B

A. 1 5 3 x y   . B. 1 5 3 x y  .

C. 1 3 5 x y  . D. 1 5 3   x y .

Câu 7: Đường thẳng đi qua   1;2 A  , nhận (2; 4) n   

làm véctơ pháp tuyến có phương trình là:

A. – 2 – 4 0 x y  . B. 4 0 x y    . C. – 2 5 0 x y   . D. – 2 – 4 0 x y   .

Câu 8: Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình   2 2 m 5m 6 x m 2m     vô nghiệm.

A. 3  m . B. 1  m . C. 2  m . D. 6  m .

Trang 2/6 - Mã đề thi 066

Câu 9: Cho ba điểm phân biệt , , A B C . Nếu 3 AB AC   

thì đẳng thức nào dưới đây đúng?

A. 2 BC AC   

. B. 4 BC AC   

. C. 2 BC AC   

. D. 4 BC AC   

.

Câu 10: Parabol 2 2 2 y x x    có đỉnh là

A. 1 15 ; 4 8 I       

. B. 1 19 ; 4 8 I      

.

C. 1 15 ; 4 8 I      

. D. 1 15 ; 4 8 I        

.

Câu 11: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm   0;0 O và song song với đường

thẳng :3 4 1 0 x y    .

A. 3

4 x t y t     

. B. 4 1 3 x t y t     

. C. 4 3 x t y t     

. D. 3 4 x t y t     

.

Câu 12: Cho các vectơ   1; 2 a    ,   2; 6 b   

. Khi đó góc giữa chúng là:

A. 45. B. 60. C. 135. D. 30.

Câu 13: Giá trị nào của k thì hàm số  1 2 y k x k     nghịch biến trên tập xác định của hàm số.

A. 1 k . B. 2 k  . C. 1 k . D. 2 k  .

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình   

2 0 5 x x là

A.   2;5 . B.   2;5 . C.   2;5 . D.   2;5 .

Câu 15: Tam giác ABC , , , . AB c BC a CA b    Có 120 A   thì câu nào sau đây đúng?

A. 2 2 2 3 a b c bc    . B. 2 2 2 a b c bc    . C. 2 2 2 3 a b c bc    . D. 2 2 2 a b c bc    .

Câu 16: Cho hai điểm 4 (1; ) A  và   3;2 . B Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn AB . A. 4 0 x y    . B. 3 1 0 x y    . C. 1 0 x y   . D. 3 1 0 x y    .

Câu 17: Cho 

2 2 1 f x mx x   . Xác định m để  0 f x  với mọi x.

A. 1 m  và 0 m  . B. 0 m  . C. 1 0 m   . D. 1 m . Câu 18: Tam giác ABC có 10 AB  , 24 AC  , diện tích bằng 120. Tính độ dài đường trung tuyến . AM

A. 11 2 . B. 26. C. 7 3 . D. 13.

Câu 19: Tổng các nghiệm của phương trình 2 5 4 4 x x x     bằng:

A. 6.  B. 12. C. 6. D. 12. 

Câu 20: Bất phương trình   2 2

2 x x - 1

0 x + 5x + 6

 có tập nghiệm là:

A.    3; 2 1;1   . B.     3; 2 0;1   .

C.   3; 2 1;1        . D. 2; 1 0;1           .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.