Đề thi thử TN THPT 2020 lần 3 lớp 10 môn Toán trường THPT Ngô Sĩ Liên Bắc Giang

Đề thi thử TN THPT 2020 lần 3 lớp 10 môn Toán trường THPT Ngô Sĩ Liên Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi thử TN THPT 2020 lần 3 lớp 10 môn Toán trường THPT Ngô Sĩ Liên Bắc Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh lớp 10 đề thi thử TN THPT 2020 lần 3 môn Toán lớp 10 trường THPT Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang; kỳ thi nhằm rèn luyện kiến thức, kỹ năng giải toán thường xuyên cho các em học sinh khối 10, để giúp các em có sự chuẩn bị từ rất sớm cho kỳ thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2021 – 2022. Đề thi thử TN THPT 2020 lần 3 môn Toán lớp 10 trường THPT Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang mã đề 213 gồm có 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi thử TN THPT 2020 lần 3 môn Toán lớp 10 trường THPT Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang : + Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm dung dịch hóa học, mỗi một lít sản phẩm loại I cần 2 lít nguyên liệu, 3 giờ làm và thu lãi 75.000 đồng. Mỗi một lít sản phẩm loại II cần 3 lít nguyên liệu, 5 giờ làm và thu lãi 120.000 đồng. Xưởng có 300 lít nguyên liệu và 480 giờ làm việc. Số tiền lãi lớn nhất có thể đạt được là? A. 11.700.000 đồng. B. 11.520.000 đồng. C. 11.250.000 đồng. D. 12.000.000 đồng. [ads] + Trong hệ trục Oxy, cho điểm M(a;b) thay đổi trên đường thẳng d: 2x + y – 3 = 0 và hai điểm A(1;4), B(2;1). Khi diện tích tam giác MAB đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của ab bằng? + Gọi x1, x2 là hai nghiệm phương trình x^2 – 2(m – 1)x + 2m^2 – 3m + 1. Biết rằng biểu thức |x1 + x2 + x1x2| đạt giá trị lớn nhất khi m = m0. Mệnh đề nào dưới đây đúng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 213

SỞ GD & ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN

ĐỀ THI THỬ KỲ THI TN THPT LẦN 3

Năm học: 2019 – 2020

Môn: TOÁN HỌC 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi: 213

Câu 1: Nếu tam giác ABC có 3, 4, AB BC = = 1 cos 3 B = , thì

A. 33. AC = B. 17. AC = C. 17. AC = D. 33. AC =

Câu 2: Phương trình 0 ax b + = có nghiệm khi và chỉ khi

A. 0, 0. 0

a b

a

= =  ≠ 

B. 0. a ≠ C. 0, 0 a b = = . D. 0, 0. 0 a b a = ≠  ≠ 

Câu 3: Với mọi cung lượng giác x ta luôn có

A. sin cos 1. x x + = B. 2 cos 1 sin . x x = − C. 2 2 sin 1 cos . x x = − D. sin 1. x <

Câu 4: Cho đường thẳng d có phương trình 2 3

1 2

x t

y t

= −+   = − 

. Một véctơ chỉ phương của d là

A. ( ) 2;1 . u − 

B. ( ) 3; 2 . u − 

C. ( ) 1;2 . u 

D. ( ) 2;3 . u 

Câu 5: Giá trị của 0 0 sin390 cos660 P = + bằng A. 1. B. 0. C. 2. D. 1. −

Câu 6: Bất phương trình 2 1 x > có tập nghiệm là

A. ( ) 2; . +∞ B. ( ) 0; . +∞ C. ( ) ;2 . −∞ D. ( ) 0;2 .

Câu 7: Các giá trị của x để bất phương trình 1 3 2 x x − ≤ xác định là

A. 0 2. x < ≤ B. 0 2. x < < C. 2. 0

x

x

<  ≠ 

D. 2. 0

x

x

≤  ≠ 

Câu 8: Đường tròn (C) 2 2 4 2 20 0 x y x y + + + − = có tâm I và bán kính R là

A. ( ) 2;1 , 20. I R = B. ( ) 2;1 , 25. I R =

C. ( ) 2; 1 , 25. I R − − = D. ( ) 2; 1 , 5. I R − − =

Câu 9: Cho hai điểm (2;0), (0; 3) A B − . Phương trình đường thẳng AB là

A. 1. 3 2 x y − + = B. 1. 2 3 x y − = − C. 1. 2 3 x y − = D. 1. 2 3 x y + =

Câu 10: Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. , 0 a b ∀ ≥ ta luôn có 2 . a b ab + > B. , 0 a b ∀ > ta luôn có . a b ab + ≤

C. , 0 a b ∀ ≥ ta luôn có

2 . 2 a b ab +  ≥    

D. , 0 a b ∀ ≥ ta luôn có . 2 a b ab + ≤

Câu 11: Hàm số 2 4 3 y x x = − + có trục đối xứng là đường thẳng có phương trình

A. 2. x = B. 2. y = C. 2. y = − D. 2. x = −

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm ( ) 3;0 A và đường thẳng : 0 d x y + = . Phương trình

tham số của đường thẳng ∆ qua A và song song với d là

Trang 2/5 - Mã đề thi 213

A. 3 x t y t =   = − 

. B. 3

x t

y t

=   = + 

. C. 3 x t y t = −   = − 

. D. 3

x t

y t

= −   = −+ 

.

Câu 13: Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào ?

A. 2 2 2. y x x = − − B. 2 2 2. y x x = + − C. 2 2 2. y x x = − + − D. 2 2 2. y x x = + +

Câu 14: Cho tam giác ABC có , , AB c BC a CA b = = = . S là diện tích tam giác ABC . Mệnh đề nào sai ?

A. 1 sin . 2 S bc A = B. 1 sin . 2 S ab C = C. 1 sin . 2 S ab A = D. 1 sin . 2 S ac B =

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng 1 2 : 2 3 x t d y t = +   = − 

. Điểm nào dưới đây thuộc đường

thẳng d ? A. (1;1) A . B. (1; 2) B − . C. (1; 3) C − . D. (3; 1) D − .

Câu 16: Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 3 0? x y + − >

A. ( ) 1;1 . N B. 3 1; . 2 M      

C. 3 1; . 2 P  −    

D. ( ) 1; 3 . Q −−

Câu 17: Trong tam giác ABC , đặt , , AB c BC a CA b = = = ta luôn có

A. 2 2 2 2 cos . a b c bc A = + + B. 2 2 2 2 cos . a b c bc A = + −

C. . cos cos cos a b c A B C = = D.

2 2

2 2 cos . b c bc A a + − =

Câu 18: Đường thẳng nào dưới đây đi qua ( ) 3;1 M ?

A. 1 2 . 2

x t

y t

= +   = − 

B. 1 2

2

x t

y t

= −   = − 

. C. 1 2 . 2

x t

y t

= −+   = − 

D. 1 . 2 2

x t

y t

= +   = − 

Câu 19: Tam thức bậc hai nào dưới đây luôn dương với x ∀∈ ?

A. ( ) 2 3 4 f x x x = + − B. ( ) 2 3 4 p x x x = − −

C. ( ) 2 3 4 g x x x = − + + D. ( ) 2 3 4 h x x x = + +

Câu 20: Bất phương trình 2 2 x − ≥ có tập nghiệm là

A. [ ) 4; . − +∞ B. [ ) 4; . +∞ C. [ ) 0; . +∞ D. [ ) 6; . +∞

Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 3 0 x x − + ≤ là

A. [ ) 1;3 . B. [ ] 1;3 . C. ( ] 1;3 . D. (1;3).

Câu 22: Số giá trị nguyên của m để hàm số ( ) 2 4 3 3 1 y m m x m = − + + − nghịch biến trên ? 

A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.