Trang 1/5 - Mã đề thi 213
SỞ GD & ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN
ĐỀ THI THỬ KỲ THI TN THPT LẦN 3
Năm học: 2019 – 2020
Môn: TOÁN HỌC 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi: 213
Câu 1: Nếu tam giác ABC có 3, 4, AB BC = = 1 cos 3 B = , thì
A. 33. AC = B. 17. AC = C. 17. AC = D. 33. AC =
Câu 2: Phương trình 0 ax b + = có nghiệm khi và chỉ khi
A. 0, 0. 0
a b
a
= = ≠
B. 0. a ≠ C. 0, 0 a b = = . D. 0, 0. 0 a b a = ≠ ≠
Câu 3: Với mọi cung lượng giác x ta luôn có
A. sin cos 1. x x + = B. 2 cos 1 sin . x x = − C. 2 2 sin 1 cos . x x = − D. sin 1. x <
Câu 4: Cho đường thẳng d có phương trình 2 3
1 2
x t
y t
= −+ = −
. Một véctơ chỉ phương của d là
A. ( ) 2;1 . u −
B. ( ) 3; 2 . u −
C. ( ) 1;2 . u
D. ( ) 2;3 . u
Câu 5: Giá trị của 0 0 sin390 cos660 P = + bằng A. 1. B. 0. C. 2. D. 1. −
Câu 6: Bất phương trình 2 1 x > có tập nghiệm là
A. ( ) 2; . +∞ B. ( ) 0; . +∞ C. ( ) ;2 . −∞ D. ( ) 0;2 .
Câu 7: Các giá trị của x để bất phương trình 1 3 2 x x − ≤ xác định là
A. 0 2. x < ≤ B. 0 2. x < < C. 2. 0
x
x
< ≠
D. 2. 0
x
x
≤ ≠
Câu 8: Đường tròn (C) 2 2 4 2 20 0 x y x y + + + − = có tâm I và bán kính R là
A. ( ) 2;1 , 20. I R = B. ( ) 2;1 , 25. I R =
C. ( ) 2; 1 , 25. I R − − = D. ( ) 2; 1 , 5. I R − − =
Câu 9: Cho hai điểm (2;0), (0; 3) A B − . Phương trình đường thẳng AB là
A. 1. 3 2 x y − + = B. 1. 2 3 x y − = − C. 1. 2 3 x y − = D. 1. 2 3 x y + =
Câu 10: Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. , 0 a b ∀ ≥ ta luôn có 2 . a b ab + > B. , 0 a b ∀ > ta luôn có . a b ab + ≤
C. , 0 a b ∀ ≥ ta luôn có
2 . 2 a b ab + ≥
D. , 0 a b ∀ ≥ ta luôn có . 2 a b ab + ≤
Câu 11: Hàm số 2 4 3 y x x = − + có trục đối xứng là đường thẳng có phương trình
A. 2. x = B. 2. y = C. 2. y = − D. 2. x = −
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm ( ) 3;0 A và đường thẳng : 0 d x y + = . Phương trình
tham số của đường thẳng ∆ qua A và song song với d là
Trang 2/5 - Mã đề thi 213
A. 3 x t y t = = −
. B. 3
x t
y t
= = +
. C. 3 x t y t = − = −
. D. 3
x t
y t
= − = −+
.
Câu 13: Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào ?
A. 2 2 2. y x x = − − B. 2 2 2. y x x = + − C. 2 2 2. y x x = − + − D. 2 2 2. y x x = + +
Câu 14: Cho tam giác ABC có , , AB c BC a CA b = = = . S là diện tích tam giác ABC . Mệnh đề nào sai ?
A. 1 sin . 2 S bc A = B. 1 sin . 2 S ab C = C. 1 sin . 2 S ab A = D. 1 sin . 2 S ac B =
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng 1 2 : 2 3 x t d y t = + = −
. Điểm nào dưới đây thuộc đường
thẳng d ? A. (1;1) A . B. (1; 2) B − . C. (1; 3) C − . D. (3; 1) D − .
Câu 16: Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 3 0? x y + − >
A. ( ) 1;1 . N B. 3 1; . 2 M
C. 3 1; . 2 P −
D. ( ) 1; 3 . Q −−
Câu 17: Trong tam giác ABC , đặt , , AB c BC a CA b = = = ta luôn có
A. 2 2 2 2 cos . a b c bc A = + + B. 2 2 2 2 cos . a b c bc A = + −
C. . cos cos cos a b c A B C = = D.
2 2
2 2 cos . b c bc A a + − =
Câu 18: Đường thẳng nào dưới đây đi qua ( ) 3;1 M ?
A. 1 2 . 2
x t
y t
= + = −
B. 1 2
2
x t
y t
= − = −
. C. 1 2 . 2
x t
y t
= −+ = −
D. 1 . 2 2
x t
y t
= + = −
Câu 19: Tam thức bậc hai nào dưới đây luôn dương với x ∀∈ ?
A. ( ) 2 3 4 f x x x = + − B. ( ) 2 3 4 p x x x = − −
C. ( ) 2 3 4 g x x x = − + + D. ( ) 2 3 4 h x x x = + +
Câu 20: Bất phương trình 2 2 x − ≥ có tập nghiệm là
A. [ ) 4; . − +∞ B. [ ) 4; . +∞ C. [ ) 0; . +∞ D. [ ) 6; . +∞
Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 3 0 x x − + ≤ là
A. [ ) 1;3 . B. [ ] 1;3 . C. ( ] 1;3 . D. (1;3).
Câu 22: Số giá trị nguyên của m để hàm số ( ) 2 4 3 3 1 y m m x m = − + + − nghịch biến trên ?
A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.