1
SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ KHẢO SÁT HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: TOÁN 10 Thời gian : 90 phút (không tính thời gian giao đề) (Đề thi gồm 04 trang, 50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132
Họ và tên thí sinh: .................................................... – Số báo danh : ........................
Câu 1: Với số thực [ ] 1;2 ∈ a , biểu thức ( ) 2 1 = + f a a có giá trị nhỏ nhất là?
A. 5 B. 3 C. 0 D. 2
Câu 2: Cho 2 số thực 2; 1 ≥ ≥ a b bất kì, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. 1 + ≥ a b B. 3 + ≥ a b C. 1 − ≥ a b D. 3 − ≤ a b
Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 2 2 = + x f x x với 1 > x là
A. 3. B. 1. C. 2 2 . D.2
Câu 4: Tập nghiệm S của bất phương trình : 4 16 0. x − + ≤ A. [ ) 4; . S = +∞ B. ( ] ; 4 . S = −∞− C. ( ] ;4 . S = −∞ D. ( ) 4; . S = +∞
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 1 3 2 x x − − > là
A. ( ) 3;+∞ B. ( ) 3; − +∞ C. ( ) 2;+∞ D. ( ) 2; − +∞ Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình : 2 2 5 7 0 x x − + + ≤ là :
A. ( ] 7 ; 1 ; 2 S = −∞− ∪ +∞
B.
7 1; 2 −
C. 7 1; 2 −
D. ( ) 7 ; 1 ; 2 S = −∞− ∪ +∞ Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 2 x x − ≥ −
A. ( ] 2 ;1 \ . 3 −∞ B. [ ) 1;+∞ C. 2 ; 3 −∞
D. 2 ;1 3
Câu 8 : Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3 7 2 8 x x x + − − > − là: A. 2 . B. 4 . C. 1. D. 3. Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình: 2 2 3 4 3 x x x x − + − ≥
A.
2 ; 3 S = −∞
B. S = ∅ C. 2 ; 3 S = +∞
D.
2 ; 3 S = −∞ Câu 10: Cho nhị thức bậc nhất ( ) 2 3x f x = − . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. 3 ( ) 0 ( ; ) 2 f x x < ⇔ ∈−∞ B. 3 ( ) 0 ( ; ) 2 f x x > ⇔ ∈−∞
C. 2 ( ) 0 ( ; ) 3 f x x > ⇔ ∈−∞ D.
2 ( ) 0 ( ; ) 3 f x x < ⇔ ∈−∞
2
Câu 11: Cho biểu thức ( ) 2 ( 0) f x ax bx c a = + + ≠ và 2 4 b ac ∆= − . Chọn khẳng định đúng?
A. Khi 0 ∆< thì ( ) f x cùng dấu với hệ số a với mọi x∈.
B. Khi 0 ∆= thì ( ) f x trái dấu với hệ số a với mọi 2 b x a ≠−
C. Khi 0 ∆< thì ( ) f x cùng dấu với hệ số a với mọi 2 b x a ≠− .
D. Khi 0 ∆> thì ( ) f x luôn trái dấu hệ số a với mọi x∈.
Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của tham số m đề bất phương trình ( ) 2 2 2 1 2 1 0 x m x m m + + + + −> nghiệm đúng với mọi x
A. 5 4 m > . B. 5 4 m < C. 5 4 m < − . D. 5 4 m > − .
Câu 13: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
A. ( ) 2 4 . f x x = − B. ( ) 16 8 . f x x = − C. ( ) 2. f x x = −− D. ( ) 2. f x x = −
Câu 14: Giải hệ bất phương trình
2 4 0 3 1 2 1 x x x + > −≤ + .
A. 2 x > − B. 2 2 x −≤ < C. 2 x ≥ D. 2 2 x −< ≤
Câu 15: Với số thực a bất kì, biểu thức nào sau đây luôn dương? A. 2 2 1. a a − + B. 2 1. a a + + C. 2 2 1. a a + + D. 2 2 1. a a + −
Câu 16: Góc 5 6 π bằng:
A. 0 112 50' B. 0 150 − C. 0 120 D. 0 150
Câu 17:Trên đường tròn lượng giác cung có số đo 2 2 k π α π = +
biểu diễn bởi mấy điểm?
A. 1. B. 2 C. 3 . D. 4 . Câu 18:Trên đường tròn lượng giác cung nào sau đây biểu diễn bởi 4 điểm ?
A. 2 2 k π α π = + . B. 2 2 = − + k π π α . C. 0 0 90 360 a k = + . D. 0 0 –90 180 a k = + .
Câu 19:Trên đường tròn bán kính 1 = R , cung 120° có độ dài bằng bao nhiêu?
A. 2 3 = l π . B. 4 l π = . C. 2 l π = . D. 6 = l π .
Câu 20: Cho
2 a π π < < . Kết quả đúng là:
A.sin 0,cos 0 a a > < B.sin 0,cos 0 a a > > C.sin 0,cos 0 a a < < D.sin 0,cos 0 a a < <
Câu 21: Giá trị của 4369 cos 12 π là?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.