Đề sát hạch lớp 10 môn Toán lần 3 năm 2019 2020 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương

Đề sát hạch lớp 10 môn Toán lần 3 năm 2019 2020 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề sát hạch lớp 10 môn Toán lần 3 năm 2019 2020 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương Bản PDF Đề sát hạch Toán lớp 10 lần 3 năm 2019 – 2020 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương mã đề 132, đề được biên soạn theo dạng đề thi trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề sát hạch Toán lớp 10 lần 3 năm 2019 – 2020 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương : + Cho tam giác có số đo ba cạnh là 3; 4; 5. Khẳng định nào đúng? A. Tam giác đều. B. Tam giác vuông. C. Tam giác cân. D. Tam giác tù. [ads] + Cho biểu thức f(x) = ax^2 + bx + c (a ≠ 0) và ∆ = b^2 – 4ac. Chọn khẳng định đúng? A. Khi ∆ 0 thì f(x) luôn trái dấu hệ số a với mọi x ∈ R. + Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình mx + m – (m + 2)x = m^2 – 2x có tập nghiệm là R. Tính tổng tất cả các phần tử của S. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ KHẢO SÁT HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: TOÁN 10 Thời gian : 90 phút (không tính thời gian giao đề) (Đề thi gồm 04 trang, 50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132

Họ và tên thí sinh: .................................................... – Số báo danh : ........................

Câu 1: Với số thực [ ] 1;2 ∈ a , biểu thức ( ) 2 1 = + f a a có giá trị nhỏ nhất là?

A. 5 B. 3 C. 0 D. 2

Câu 2: Cho 2 số thực 2; 1 ≥ ≥ a b bất kì, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. 1 + ≥ a b B. 3 + ≥ a b C. 1 − ≥ a b D. 3 − ≤ a b

Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 2 2 = + x f x x với 1 > x là

A. 3. B. 1. C. 2 2 . D.2

Câu 4: Tập nghiệm S của bất phương trình : 4 16 0. x − + ≤ A. [ ) 4; . S = +∞ B. ( ] ; 4 . S = −∞− C. ( ] ;4 . S = −∞ D. ( ) 4; . S = +∞

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 1 3 2 x x − − > là

A. ( ) 3;+∞ B. ( ) 3; − +∞ C. ( ) 2;+∞ D. ( ) 2; − +∞ Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình : 2 2 5 7 0 x x − + + ≤ là :

A. ( ] 7 ; 1 ; 2 S   = −∞− ∪ +∞  

B.

7 1; 2   −    

C. 7 1; 2   −    

D. ( ) 7 ; 1 ; 2 S   = −∞− ∪ +∞     Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 2 x x − ≥ −

A. ( ] 2 ;1 \ . 3  −∞   B. [ ) 1;+∞ C. 2 ; 3   −∞    

D. 2 ;1 3      

Câu 8 : Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3 7 2 8 x x x + − − > − là: A. 2 . B. 4 . C. 1. D. 3. Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình: 2 2 3 4 3 x x x x − + − ≥

A.

2 ; 3 S   = −∞    

B. S = ∅ C. 2 ; 3 S   = +∞  

D.

2 ; 3 S   = −∞     Câu 10: Cho nhị thức bậc nhất ( ) 2 3x f x = − . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. 3 ( ) 0 ( ; ) 2 f x x < ⇔ ∈−∞ B. 3 ( ) 0 ( ; ) 2 f x x > ⇔ ∈−∞

C. 2 ( ) 0 ( ; ) 3 f x x > ⇔ ∈−∞ D.

2 ( ) 0 ( ; ) 3 f x x < ⇔ ∈−∞

2

Câu 11: Cho biểu thức ( ) 2 ( 0) f x ax bx c a = + + ≠ và 2 4 b ac ∆= − . Chọn khẳng định đúng?

A. Khi 0 ∆< thì ( ) f x cùng dấu với hệ số a với mọi x∈.

B. Khi 0 ∆= thì ( ) f x trái dấu với hệ số a với mọi 2 b x a ≠−

C. Khi 0 ∆< thì ( ) f x cùng dấu với hệ số a với mọi 2 b x a ≠− .

D. Khi 0 ∆> thì ( ) f x luôn trái dấu hệ số a với mọi x∈.

Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của tham số m đề bất phương trình ( ) 2 2 2 1 2 1 0 x m x m m + + + + −> nghiệm đúng với mọi x

A. 5 4 m > . B. 5 4 m < C. 5 4 m < − . D. 5 4 m > − .

Câu 13: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

A. ( ) 2 4 . f x x = − B. ( ) 16 8 . f x x = − C. ( ) 2. f x x = −− D. ( ) 2. f x x = −

Câu 14: Giải hệ bất phương trình

2 4 0 3 1 2 1 x x x + >   −≤ +  .

A. 2 x > − B. 2 2 x −≤ < C. 2 x ≥ D. 2 2 x −< ≤

Câu 15: Với số thực a bất kì, biểu thức nào sau đây luôn dương? A. 2 2 1. a a − + B. 2 1. a a + + C. 2 2 1. a a + + D. 2 2 1. a a + −

Câu 16: Góc 5 6 π bằng:

A. 0 112 50' B. 0 150 − C. 0 120 D. 0 150

Câu 17:Trên đường tròn lượng giác cung có số đo 2 2 k π α π = +

biểu diễn bởi mấy điểm?

A. 1. B. 2 C. 3 . D. 4 . Câu 18:Trên đường tròn lượng giác cung nào sau đây biểu diễn bởi 4 điểm ?

A. 2 2 k π α π = + . B. 2 2 = − + k π π α . C. 0 0 90 360 a k = + . D. 0 0 –90 180 a k = + .

Câu 19:Trên đường tròn bán kính 1 = R , cung 120° có độ dài bằng bao nhiêu?

A. 2 3 = l π . B. 4 l π = . C. 2 l π = . D. 6 = l π .

Câu 20: Cho

2 a π π < < . Kết quả đúng là:

A.sin 0,cos 0 a a > < B.sin 0,cos 0 a a > > C.sin 0,cos 0 a a < < D.sin 0,cos 0 a a < <

Câu 21: Giá trị của 4369 cos 12 π là?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.