Đề khảo sát chất lượng lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường THPT Đội Cấn Vĩnh Phúc

Đề khảo sát chất lượng lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường THPT Đội Cấn Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát chất lượng lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường THPT Đội Cấn Vĩnh Phúc Bản PDF Ngày … tháng 11 năm 2020, trường THPT Đội Cấn, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng Toán lớp 10 lần 1 năm học 2020 – 2021. Đề khảo sát chất lượng Toán lớp 10 lần 1 năm 2020 – 2021 trường THPT Đội Cấn – Vĩnh Phúc mã đề 135 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề khảo sát chất lượng Toán lớp 10 lần 1 năm 2020 – 2021 trường THPT Đội Cấn – Vĩnh Phúc : + Lớp 10A có 45 học sinh. Qua khảo sát về sở thích các môn thể thao được biết có 13 học sinh thích đá cầu, 14 học sinh thích bóng chuyền, 15 học sinh thích đá bóng. Có 9 em thích cả đá bóng và đá cầu, 8 em thích cả đá cầu và bóng chuyền, 5 em chỉ thích bóng đá nhưng không thích bóng chuyền. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh không thích cả ba môn nói trên biết có 6 bạn thích cả ba môn thể thao nói trên. + Cho tam giác ABC có trọng tâm là G. I là trung điểm của BC. M, N lần lượt là các điểm được xác định bởi CN = 1/2.BC, 3MA + 4MB = 0. P là giao của AC và MN. Tính tỉ số diện tích của tam giác ANP và NCP. + Trong các câu sau có bao nhiêu câu là mệnh đề? (1) Trời mưa to quá! (2) Bạn có đói không? (3) Con voi to hơn con khỉ. (4) 2^2 > 1^2. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 135

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT ĐỘI CẤN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 MÔN TOÁN 10 - NĂM HỌC 2020 – 2021 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi

135 Họ và tên: ………………………………………… Lớp: ………… SBD: ………… Câu 1: Cho hàm số   2 0 y a x b x c a     có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào đúng.

x

y

O A. 0, 0, 0 a b c    B. 0, 0, 0 a b c    C. 0, 0, 0 a b c    D. 0, 0, 0 a b c   

Câu 2: Cho hàm số 4 2 2 3 y x x    .Chọn khẳng định đúng: A. Hàm số là hàm số lẻ B. Hàm số vừa chẵn vừa lẻ C. Hàm số là hàm số chẵn D. Hàm số không chẵn và không lẻ

Câu 3: Tất cả các giá trị của m để đường thẳng   2 3 2 3 y m x m     song song với đường thẳng

1 y x   là: A. 1 m  B. 2 m  C. 2 m  D. 2 m 

Câu 4: Trong hệ tọa độ Oxy, cho (3; 4), ( 1;2) a b     . Tọa độ của vectơ a b   

là:

A.   2; 2  B.   4;6  C.   4; 6  D.   3; 8 

Câu 5: Cho hàm số y ax b   có đồ thị là hình bên.

x

y

O -2

Tìm a và .b

A. 2 a  và 3 b  . B. 3 a  và 3 b  . C. 3 2 a  và 2 b  . D. 3 2 a  và 3 b 

Câu 6: Cho tứ giác ABCD với       1 2 6;3 , ; , 1; 2 , 15;0 3 3 A B C D        

. Điểm   ; I a b là giao điểm của

AC và BD. Khi đó giá trị của a b  là: A. 4 B. 4  C. 3  D. 3

Câu 7: Lớp 10A có 45 học sinh. Qua khảo sát về sở thích các môn thể thao được biết có 13 học sinh thích đá cầu, 14 học sinh thích bóng chuyền, 15 học sinh thích đá bóng. Có 9 em thích cả đá bóng và đá cầu, 8 em thích cả đá cầu và bóng chuyền, 5 em chỉ thích bóng đá nhưng không thích bóng chuyền. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh không thích cả ba môn nói trên biết có 6 bạn thích cả ba môn thể thao nói trên.

A. 23 B. 24 C. 21 D. 18 Câu 8: Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?

Trang 2/5 - Mã đề thi 135

A.     ; 3 8;   . B.     ; 3 8;   . C.     ; 3 8;   . D.     ; 3 8;   .

Câu 9: Parabol 2 4 2 y x x    có trục đối xứng là đường thẳng. A. 2 y  B. 4 x  C. 2 x  D. 4 y 

Câu 10: Cho Parobol 2 ( ) : 4 3 P y x x    và đường thẳng ( ) : 3 d y mx   . Tổng các giá trị của m

để (P) cắt (d) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 9

2 là:

A. 7 B. -8 C. -1 D. -7

Câu 11: Cho 4 điểm A, B, C, D thỏa mãn AB CD   

. Khẳng định nào Sai?

A. AB

 cùng phương với CD



B. AB CD   

C. AB



cùng hướng với CD



D. AB



ngược hướng với CD



Câu 12: Giao điểm của 

2 : 4 P y x x   và đường thẳng 2 y x  là.

A.    1; 3 ; 2; 4   B.    1; 1 ; 2;0   C.    0; 2 ; 2; 4   D.    3;1 ; 3; 5  

Câu 13: Cho hàm số  f x xác định trên tập  \ 3  thỏa mãn 3 2 1 x f x

       

2 x   với 1 x  .Giá

trị của   2 4 f f  là:

A. 6 B. 6  C. 2 D. 2 

Câu 14: Cho ABCD là hình vuông cạnh a . Đường thẳng d đi qua điểm D và song song với AC. Điểm M di chuyển trên đường thẳng d. Giá trị nhỏ nhất của 2 MA MB MC     

là:

A. 3 2 a B. 3 2 4 a C. 2 4 a D. 2 2 a

Câu 15: Cho     2 7 6 0 , 4 A x x x B x x           .Tập A B  là:

A.  1 B.   4; 3; 2; 1;0;1;2;3;4;6    

C.    4;4 6   D.     4;4 1;6  

Câu 16: Đường thẳng ( ) : d y ax b   đi qua điểm (2;3) I và tạo với hai tia Ox, Oy một tam giác vuông cân. Khi đó giá trị của a b  là: A. -4 B. 6 C. -6 D. 4

Câu 17: Cho Parabol (P): 2 ( 0) y ax bx c a     .Tọa độ đỉnh của (P) là:.

A. ; 2 4 b

a a       

B. ; 4 b a a        

C. ; 2 4 b a a        

D. ; 2 4 b a a        

Câu 18: Tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng 2 1 y x   và 5 y x  là.

A.   1; 3  B.   2;3 C.   2; 5   D.   1;4

Câu 19: Cho tập hợp   1;2;4;5 A  .Tập nào không là tập con của tập A:

A.   1;2;4;5 B.   1;5 C.   1;2;3 D.   1;2;4

Câu 20: Xác định parabol 

2 : 2 P y x b x c    , biết  P có hoành độ đỉnh bằng 3 và đi qua điểm

  2; 3 A  .

A. 2 2 6 7 y x x    B. 2 2 6 7 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.