Đề thi chuyên đề lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường THPT Vĩnh Yên Vĩnh Phúc

Đề thi chuyên đề lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường THPT Vĩnh Yên Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi chuyên đề lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường THPT Vĩnh Yên Vĩnh Phúc Bản PDF Đề thi chuyên đề Toán lớp 10 lần 1 năm 2020 – 2021 trường THPT Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc mã đề 157 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi chuyên đề Toán lớp 10 lần 1 năm 2020 – 2021 trường THPT Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc : + Ở một lớp học, mỗi học sinh đều có thể chơi được ít nhất 1 trong 3 môn thể thao: bóng bàn, bóng đá và bóng chuyền. Có 11 em chơi được bóng đá, 10 em chơi được bóng bàn và 8 em chơi được bóng chuyền. Trong đó: có 3 em chơi được cả 3 môn, có 5 em chơi được bóng đá và bóng chuyền, có 4 em chơi được bóng đá và bóng bàn, có 4 em chơi được bóng chuyền và bóng bàn. Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh? + Cho mệnh đề: “Có một học sinh trong lớp 10A không thích học môn Toán”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là: A. “Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Toán”. B. “Mọi học sinh trong lớp 10A đều không thích học môn Toán”. C. “Có một học sinh trong lớp 10A thích học môn Toán”. D. “Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Văn”. + Cho các hàm số y = f(x) = |x – 1| – |x + 1|, y = g(x) = -|x|. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. y = f(x) là hàm số lẻ, y = g(x) là hàm số lẻ. B. y = f(x) là hàm số chẵn, y = g(x) là hàm số chẵn. C. y = f(x) là hàm số lẻ, y = g(x) là hàm số chẵn. D. y = f(x) là hàm số chẵn, y = g(x) là hàm số lẻ. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 157

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT VĨNH YÊN

ĐỀ THI CHUYÊN ĐỀ LẦN 1 NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: TOÁN – LỚP 10

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

157 Câu 1. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng?

A.   2 2 3 0 A x x x      . B.   2 5 0 B x x      .

C.   2 4 0 C x x      . D.   2 12 0 D x x x       .

Câu 2. Trong mặt phẳng toạ độ , cho hình bình hành có , , . Toạ độ

đỉnh là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 3. Giả sử 1x và 2x là hai nghiệm của phương trình: 2 3 –10 0 x x   . Giá trị của tổng

1 2

1 1 x x 

là

A. 3 10  . B. 10

3  . C. 3

10 . D. 10

3 .

Câu 4. Cho tam giác ABC với       3; 1 , 4;2 , 4;3 A B C   . Tìm D để ABDC là hình bình hành?

A.   3;6 D  . B.   3;6 D . C.   3; 6 D  . D.   3; 6 D  .

Câu 5. Cho các hàm số   1 1 , y f x x x y g x x       . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  y f x  là hàm số lẻ,  y g x  là hàm số lẻ.

B.  y f x  là hàm số chẵn,  y g x  là hàm số chẵn.

C.  y f x  là hàm số lẻ,  y g x  là hàm số chẵn.

D.  y f x  là hàm số chẵn,  y g x  là hàm số lẻ.

Câu 6. Cho ba điểm , , phân biệt. Có tất cả bao nhiêu véctơ khác véctơ – không có điểm đầu, điểm cuối là hai điểm trong ba điểm , , ? A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Phương trình 1 2 1 mx

x

   có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi

A. 2 m  . B. 2 m  . C.   \ 1;2 m   . D. 1 m .

Câu 8. Cho mệnh đề:”Có một học sinh trong lớp 10A không thích học môn Toán ”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là: A. ”Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Toán ”. B. ”Mọi học sinh trong lớp 10A đều không thích học môn Toán ”. C. ”Có một học sinh trong lớp 10A thích học môn Toán ”. D. ”Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Văn ”.

Câu 9. Cho hàm số có tập xác định là   3;2  và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên. Khẳng

định nào sau đây là đúng?

Oxy ABCD   2;3 A    0;4 B   5; 4 C 

D

  3; 5    3;7   3; 2   7;2

A B C

A B C 3 6 5 4

 y f x 

Trang 2/6 - Mã đề 157

A. Hàm số đồng biến trên khoảng    . 3; 2 1 1; và  

B. Hàm số đồng biến trên khoảng    . 3; 2 1 0; và  

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   3; 1 .  

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng

Câu 10. Phương trình   2 2 2 3 0 mx m x m      có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi

A.   0;4 m . B. 0 m  . C. 4 m  . D. 4 m  .

Câu 11. Xác định hàm số bậc nhất  y f x  thoả mãn  1 2 f   và  2 3 f .

A. 5 3 x y   . B. 5 1 3 x y    . C. 3 1 y x  . D. 2 4 y x   .

Câu 12. Hai số 1 2  và 1 2  là các nghiệm của phương trình: A. 2 – 2 –1 0 x x  . B. 2 2 –1 0 x x   . C. 2 2 1 0 x x   . D. 2 – 2 1 0 x x  .

Câu 13. Giá trị của m để hai đường thẳng 3 2 y x   và   2 6 1 y m x m     song song là:

A. 3 m . B. 3 m . C. 3 m  . D. Không có m .

Câu 14. Tập nghiệm S của phương trình 2 3 5 x x    là:

A. 7 3 ; . 4 2 S        

B. 7 3 ; . 4 2 S       

C. 3 7 ; . 2 4 S       

D. 3 7 ; . 2 4 S      

Câu 15. Tập xác định của hàm số 4 2 x y x

   là:

A.   4; \ 2 D   . B. . D 

C.   4; \ 2 . D   D.  \ 2  .

Câu 16. Cho hàm số 2 4 1 y x x   . Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm số đồng biến trên   ;1  và nghịch biến trên   3;.

B. Hàm số đồng biến trên   ;3  và nghịch biến trên   3;.

C. Hàm số đồng biến trên   ;0  và nghịch biến trên   4;.

D. Hàm số đồng biến trên   ;2  và nghịch biến trên   2;.

Câu 17. Cho hàm số 3 3 2 y x x    . Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số đã cho?

A.   2;0  . B.   1;1 . C.   2; 12   . D.   1; 1  .

Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy , cho     5; 4 , 3;7 B C  . Tọa độ của điểm E đối xứng với C qua B là

A.   1;18 E . B.   7; 15 E  . C.   7; 1 E  . D.   7;15 E .

  1;0 . 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.