Đề thi KSCL lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường THPT Liễn Sơn Vĩnh Phúc

Đề thi KSCL lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường THPT Liễn Sơn Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi KSCL lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường THPT Liễn Sơn Vĩnh Phúc Bản PDF Đề thi KSCL Toán lớp 10 lần 1 năm học 2020 – 2021 trường THPT Liễn Sơn – Vĩnh Phúc mã đề 132 gồm 02 trang với 16 câu trắc nghiệm và 06 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giáo viên coi thi phát đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi KSCL Toán lớp 10 lần 1 năm 2020 – 2021 trường THPT Liễn Sơn – Vĩnh Phúc : + Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, cho tam giác ABC với A(1;5); B(0;-2); C(6;0). M là trung điểm của BC. a) Chứng minh rằng tam giác ABC cân tại A. b) Tính chu vi và diện tích tam giác ABM. + Cho tam giác ABC cân tại A, AH là đường cao, HD vuông góc với AC (D không thuộc AC). Gọi M là trung điểm của HD. Chứng minh rằng AM vuông góc với BD. + Cho hai lực F1 và F2 có cùng điểm đặt tại O. Biết F1 và F2 đều có cường độ là 100N, góc hợp bởi F1 và F2 bằng 120 độ. Cường độ lực tổng hợp của chúng là?

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đềthi 132

SỞGD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN

KỲTHI KHẢO SÁT CĐ LẦN 1 - LỚP 10

NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN THI: TOÁN (Thời gian làm bài 90 phút không kểthời gian giao đề)

Mã đềthi

132 I. Trắc nghiệm : ( 4.0 điểm ) Câu 1: Chọn khẳng định đúng. Hàm số: 2 4 3 y x x    A. nghịch biến trên ( ;3)  . B. đồng biến trên (2; ) . C. đồng biến trên( ; 1)  . D. nghịch biến trên( 1; ) .

Câu 2: Cho     | 3 , | 1 10 A x R x B x R x        . Tập hợp A B  bằng tập nào sau đây?

A. (-1; 3] B. (-1; 3) C. [-1; 3] D. {0;1;2;3} Câu 3: Cho hai tập hợp     1;5 , 2;7 A B   . Tập hợp \ A B bằng tập nào sau đây?

A. (-1; 2] B. (-1; 2) C. (2; 5] D. (-1; 7) Câu 4: Mệnh đềphủđịnh của mệnh đề“ 2 , 1 0 x Z x x    ” là:

A. “ 2 , 1 0 x Z x x    ” B. “ 2 , 1 0 x Z x x    ”

C. “ 2 , 1 0 x Z x x    ” D. “ 2 , 1 0 x Z x x    ”

Câu 5: Trong các hàm sốsau hàm sốnào không phải là hàm sốlẻ?

A. 3 y x x   B. 1 y x  C. 3 1 y x   D. 3 y x x  

Câu 6: Cho (1; 2), (3;7) a b     

. Tìm x



biết 2 5 x a b     

?

A. (17;31) x  

B. (8;25) x  

C. (31;17) x  

D. (25;8) x  

Câu 7: Tập xác định của hàm số 3 2 1 x y x

   là:

A. 1 ( ; ) 2  B. 1 ( 3; ) \ 2     

C.   1 3; \ 2     

D. [-3; + ∞)

Câu 8: Cho hệphương trình sau 2x 3 4

4x + 5y = 10

y     

. Kết quảcủa x y  là:

A. 27

11

B. 4

5

C. 5

4

D. 11

27 Câu 9: Hình vẽbên là đồthịcủa hàm số 2 y ax bx c   . Hãy xác định dấu của các hệsố , , a b c ?

A.

0

0

0

a

b

c

     

B.

0

0

0

a

b

c

     

C.

0

0

0

a

b

c

     

D.

0

0

0

a

b

c

     

Câu 10: Phương trình 2 ( 4) 2 0 m x m     vô nghiệm khi: A. 2 m  B. 2 m  C. 2 m  D. 2 m 

Trang 2/2 - Mã đềthi 132

Câu 11: Tìm tất cảcác giá trịcủa tham sốm đểhàm số đồng biến trên R

A. 0 m  B. 2 m  C. 2 m  D. 2 m  Câu 12: Cho ba điểm (1;1), (3;2), ( 4;2 1) A B C m m   . Tìm mđể3 điểm , , A B C thẳng hàng? A. 2 m  B. 1 m  C. 0 m  D. 1 m 

Câu 13: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm và N là điểm xác định bởi 1 2 CN BC   

. Hệthức

nào sau đây đúng?

A. 2 1 3 2 AC AG AN     

B. 4 1 3 2 AC AG AN     

C. 3 1 4 2 AC AG AN     

D. 3 1 4 2 AC AG AN     

Câu 14: Cho hai lực 1F 

và 2 F 

có cùng điểm đặt tại O. Biết 1F 

, 2 F 

đều có cường độlà 100N, góc

hợp bởi 1F 

và 2 F 

bằng 1200. Cường độlực tổng hợp của chúng là:

A. 200N. B. 50 3N . C. 100 3N . D. 100N. Câu 15: Parabol 2 2 y ax bx    đi qua điểm (3; 4) A  và có trục đối xứng là đường thẳng 3 2 x  có phương trình là:

A. 2 1 2 3 y x x    . B. 2 1 2 3 y x x    . C. 2 1 2 3 y x x    . D. 2 1 2 3 y x x    .

Câu 16: Tìm các giá trịcủa tham sốm đểphương trình 2 2 3 10 2 x x m     có bốn nghiệm

phân biệt?

A. 5 m  B. 3 m  C. 3

5

m

m

    

D. 3 5 m  

II. Tựluận : ( 6.0 điểm ) Câu 17: ( 1.0 điểm )

Cho tập hợp A=[-5;+), B=(–6;3] Tìm , A B A B   ? Câu 18: ( 1.0 điểm )

Cho phương trình 2 ( 1) 2 1 0 m x mx m     a) Giải phương trình với 2 m  b) Tìm giá trịcủa m đểphương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x sao cho 2 2 1 2 5 x x   Câu 19: ( 1.0 điểm )

Giải phương trình: 2 2 5 2 3 x x x    

Câu 20: ( 1.0 điểm ) Giải hệphương trình:  

2 2 2 0 , 2 2 x xy y x y x y x xy y

           

Câu 21: ( 1.0 điểm ) Trong mặt phẳng với hệtrục toạđộOxy, cho tam giác ABC với A1;5; B0; 2 ; C6;0. M là trung điểm của BC . a) Chứng minh rằng tam giác ABC cân tại A. b) Tính chu vi và diện tích tam giác ABM . Câu 22: ( 1.0 điểm ). Cho tam giác ABC cân tại A , AH là đường cao, HD vuông góc với AC

(DAC) . Gọi M là trung điểm của HD . Chứng minh rằng AM vuông góc với BD .

----------- HẾT ----------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.