Đề thi định kỳ lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường Việt Yên 1 Bắc Giang

Đề thi định kỳ lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường Việt Yên 1 Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi định kỳ lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường Việt Yên 1 Bắc Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi định kỳ Toán lớp 10 lần 1 năm học 2020 – 2021 trường THPT Việt Yên số 1, tỉnh Bắc Giang; đề thi được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm với 35 câu hỏi và bài toán, đề gồm có 03 trang, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án mã đề 101, 102, 103, 104. Trích dẫn đề thi định kỳ Toán lớp 10 lần 1 năm 2020 – 2021 trường Việt Yên 1 – Bắc Giang : + Cho hàm số f(x) = x2 – |x|. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Đồ thị của hàm số f(x) nhận trục hoành là trục đối xứng. B. Đồ thị của hàm số f(x) đối xứng qua gốc tọa độ. C. f(x) là hàm số chẵn. D. f(x) là hàm số lẻ. + Chọn khẳng định đúng. A. Hai vec tơ cùng hướng thì có giá song song nhau. B. Hai véc tơ cùng phương thì có giá song song nhau. C. Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương. D. Hai vec tơ cùng phương thì cùng hướng. + Cho hai điểm cố định A, B; gọi I là trung điểm AB. Tập hợp các điểm M thoả: |MA + MB| = |MA – MB| là: A. Đường tròn đường kính AB. B. Đường tròn tâm I, bán kính AB. C. Trung trực của AB. D. Nửa đường tròn đường kính AB.

Xem trước nội dung

1/3 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 1

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ THI ĐỊNH KỲ LẦN 1 NĂM HỌC 2020-2021

MÔN TOÁN –LỚP 10 Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp { } 2 | 2 5 3 0 . X x x x = ∈ − + = 

A. 3 . 2 X  =  

B. { } 1 . X = C. 3 1; . 2 X   =    

D. { } 0 . X =

Câu 2. Biết rằng hàm số ( ) 2 0 y ax bx c a = + + ≠ đạt giá trị nhỏ nhất là 4 tại 2 x = và có đồ thị hàm số đi

qua điểm ( ) 0;6 A . Tính tích . P abc =

A. 3. 2 P = B. 6. P = − C. 6. P = D. 3. P = −

Câu 3. Cho các điểm phân biệt , , A B C . Mệnh đềnào sau đây đúng ? A. , 0 AB k BC k = ≠   . B. = −    AB BC CA. C. = −    AB CB CA. D. = −    AB CA CB .

Câu 4. Cho hàm số ( ) 2 0 y ax bx c a = + + > . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; . 2 b a   −∞−    

B. Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ; . 2 b a   − +∞    

D. Đồ thị của hàm số có trục đối xứng là đường thẳng . 2 b x a = −

Câu 5. Giả sử phương trình 2 2 4 1 0 x mx − −= (với m là tham số) có hai nghiệm 1 2 , . x x Tìm giá trị nhỏ nhất

của biểu thức 1 2 . T x x = −

A. min 2. T = B. 2 min . 3 T = C. 2 min . 2 T = D. min 2. T =

Câu 6. Cho tam giác ABC , gọi M là trung điểm của BC và G là trọng tâm của tam giác ABC . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 + =    AB AC GM . B. 2 3 =   AM AG . C. 2 =   AM AG . D. 3 2 + =    AB AC AG .

Câu 7. Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?

A. ( ) ( ) −∞− ∪ +∞ ; 2 5; . B. ( ] [ ) −∞− ∪ +∞ ; 2 5; . C. ( ] ( ) −∞− ∪ +∞ ; 2 5; . D. ( ) [ ) −∞− ∪ +∞ ; 2 5; .

Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm ( ) ( ) ( ) 3;1 , 1;4 , 2; 4 A B C − . Tọa độ điểm M thỏa

mãn 2 3 MA BC CM − =   

là

A. 11 2 ; 5 5 M      

. B. 11 2 ; 5 5 M   −    

. C. 11 2 ; 5 5 M −      

. D. 1 2 ; 5 5 M   −    

.

Câu 9. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số ( 2) 2020 y m x = − + đồng biến trên  là A. 2. m < B. 2. m ≠ C. 2. m ≤ D. 2. m > Câu 10. Tập nghiệm của phương trình 2 1 3 x x − = − là { } ; T n m = khi đó . m n bằng

Mã đề 101

2/3 - Mã đề 101

A. 8 . . 3 m n = − B. . 12. m n = C. 8 . . 3 m n = D. . 0. m n =

Câu 11. Phương trình ( ) 2 0 0 ax bx c a + + = ≠ có hai nghiệm phân biệt cùng dấu khi và chỉ khi

A. 0. 0 P ∆≥   > 

B. 0. 0 S ∆>   > 

C. 0. 0 S ∆>   < 

D. 0. 0 P ∆>   > 

Câu 12. Chọn khẳng định đúng. A. Hai vec tơ cùng hướng thì có giá song song nhau. B. Hai véc tơ cùng phương thì có giá song song nhau. C. Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương. D. Hai vec tơ cùng phương thì cùng hướng.

Câu 13. Tìm tập xác định D của hàm số ( ) 1 1 . f x x x = + +

A. [ ) { } 1; \ 0 . D = −+∞ B. { } \ 0 . D =  C. { } \ 1;0 . D = −  D. [ ) 1; . D = −+∞

Câu 14. Chọn khẳng định sai. A. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì 0 AI BI + =   

. B. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì 0 IA IB + =   

C. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AI IB AB + =   

. D. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì 0 IA BI + =   

. Câu 15. Trong hệ tọa độ , Oxy cho 2 u i j = −    và . v i x j = +    . Tìm x sao cho u và v cùng phương.

A. 2 x = . B. 1 2 x = − . C. 1 x = −. D. 1 4 x = .

Câu 16. Cho ( ] ( ) ;5 , 0; A B = −∞ = +∞. Tìm A B ∩ .

A. [ ) 0;5 . A B ∩ = B. ( ] 0;5 . A B ∩ = C. ( ) ; . A B ∩ = −∞+∞ D. ( ) 0;5 . A B ∩ =

Câu 17. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số [ ] 10;10 m∈− để phương trình

( ) ( ) 2 9 3 3 m x m m − = − có nghiệm duy nhất ?

A. 18. B. 21. C. 19. D. 2. Câu 18. Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?

`

x

y

O

1

1

A. 2 2 3 1. y x x = − + B. 2 3 1. y x x = − + − C. 2 3 1. y x x = − + D. 2 2 3 1. y x x = − + −

Câu 19. Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB a = . Tính . AB AC +  

A. 2. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.