1/3 - Mã đề 101
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 1
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ THI ĐỊNH KỲ LẦN 1 NĂM HỌC 2020-2021
MÔN TOÁN –LỚP 10 Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp { } 2 | 2 5 3 0 . X x x x = ∈ − + =
A. 3 . 2 X =
B. { } 1 . X = C. 3 1; . 2 X =
D. { } 0 . X =
Câu 2. Biết rằng hàm số ( ) 2 0 y ax bx c a = + + ≠ đạt giá trị nhỏ nhất là 4 tại 2 x = và có đồ thị hàm số đi
qua điểm ( ) 0;6 A . Tính tích . P abc =
A. 3. 2 P = B. 6. P = − C. 6. P = D. 3. P = −
Câu 3. Cho các điểm phân biệt , , A B C . Mệnh đềnào sau đây đúng ? A. , 0 AB k BC k = ≠ . B. = − AB BC CA. C. = − AB CB CA. D. = − AB CA CB .
Câu 4. Cho hàm số ( ) 2 0 y ax bx c a = + + > . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; . 2 b a −∞−
B. Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ; . 2 b a − +∞
D. Đồ thị của hàm số có trục đối xứng là đường thẳng . 2 b x a = −
Câu 5. Giả sử phương trình 2 2 4 1 0 x mx − −= (với m là tham số) có hai nghiệm 1 2 , . x x Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức 1 2 . T x x = −
A. min 2. T = B. 2 min . 3 T = C. 2 min . 2 T = D. min 2. T =
Câu 6. Cho tam giác ABC , gọi M là trung điểm của BC và G là trọng tâm của tam giác ABC . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 2 + = AB AC GM . B. 2 3 = AM AG . C. 2 = AM AG . D. 3 2 + = AB AC AG .
Câu 7. Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?
A. ( ) ( ) −∞− ∪ +∞ ; 2 5; . B. ( ] [ ) −∞− ∪ +∞ ; 2 5; . C. ( ] ( ) −∞− ∪ +∞ ; 2 5; . D. ( ) [ ) −∞− ∪ +∞ ; 2 5; .
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm ( ) ( ) ( ) 3;1 , 1;4 , 2; 4 A B C − . Tọa độ điểm M thỏa
mãn 2 3 MA BC CM − =
là
A. 11 2 ; 5 5 M
. B. 11 2 ; 5 5 M −
. C. 11 2 ; 5 5 M −
. D. 1 2 ; 5 5 M −
.
Câu 9. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số ( 2) 2020 y m x = − + đồng biến trên là A. 2. m < B. 2. m ≠ C. 2. m ≤ D. 2. m > Câu 10. Tập nghiệm của phương trình 2 1 3 x x − = − là { } ; T n m = khi đó . m n bằng
Mã đề 101
2/3 - Mã đề 101
A. 8 . . 3 m n = − B. . 12. m n = C. 8 . . 3 m n = D. . 0. m n =
Câu 11. Phương trình ( ) 2 0 0 ax bx c a + + = ≠ có hai nghiệm phân biệt cùng dấu khi và chỉ khi
A. 0. 0 P ∆≥ >
B. 0. 0 S ∆> >
C. 0. 0 S ∆> <
D. 0. 0 P ∆> >
Câu 12. Chọn khẳng định đúng. A. Hai vec tơ cùng hướng thì có giá song song nhau. B. Hai véc tơ cùng phương thì có giá song song nhau. C. Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương. D. Hai vec tơ cùng phương thì cùng hướng.
Câu 13. Tìm tập xác định D của hàm số ( ) 1 1 . f x x x = + +
A. [ ) { } 1; \ 0 . D = −+∞ B. { } \ 0 . D = C. { } \ 1;0 . D = − D. [ ) 1; . D = −+∞
Câu 14. Chọn khẳng định sai. A. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì 0 AI BI + =
. B. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì 0 IA IB + =
C. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AI IB AB + =
. D. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì 0 IA BI + =
. Câu 15. Trong hệ tọa độ , Oxy cho 2 u i j = − và . v i x j = + . Tìm x sao cho u và v cùng phương.
A. 2 x = . B. 1 2 x = − . C. 1 x = −. D. 1 4 x = .
Câu 16. Cho ( ] ( ) ;5 , 0; A B = −∞ = +∞. Tìm A B ∩ .
A. [ ) 0;5 . A B ∩ = B. ( ] 0;5 . A B ∩ = C. ( ) ; . A B ∩ = −∞+∞ D. ( ) 0;5 . A B ∩ =
Câu 17. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số [ ] 10;10 m∈− để phương trình
( ) ( ) 2 9 3 3 m x m m − = − có nghiệm duy nhất ?
A. 18. B. 21. C. 19. D. 2. Câu 18. Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?
`
x
y
O
1
1
A. 2 2 3 1. y x x = − + B. 2 3 1. y x x = − + − C. 2 3 1. y x x = − + D. 2 2 3 1. y x x = − + −
Câu 19. Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB a = . Tính . AB AC +
A. 2. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.