Trang 1/4 - Mã đề thi 072
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Mã đề thi: 072
ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021
Môn thi: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho 2;5 a
và 3;1 b
. Khi đó, giá trị của .a b
bằng
A. 5 . B. 13. C. 1 . D. 1. Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 3 6 0 x là: A. ; 3 . B. 2; . C. 2;. D. ; 2 . Câu 3: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng? A. O sin 180 sin . B. O sin 180 cos .
C. O sin 180 sin . D. O sin 180 cos .
Câu 4: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ? A. 3 5. y x B. 2 5 y x . C. 3 5 . y x D. 5. y
Câu 5: Tập xác định D của hàm số 3 1 y x là
A. 1 ; 3 D
. B. 0; D . C. 0; D . D. 1; 3 D
.
Câu 6: Phương trình 2 2 3 1 0 x x có tổng hai nghiệm bằng
A. 3
2 . B. 3
4 . C. không tồn tại. D. 1 2 .
Câu 7: Cho bất phương trình: 8 1 3 x
(1). Một học sinh giải như sau:
I II III 3 3 1 1 (1) 3 8 5 3 8
x x
x x x
.
Hỏi học sinh này giải sai ở bước nào? A. II . B. I . C. II và III . D. III .
Câu 8: Parabol
2 : 2 6 3 P y x x có hoành độ đỉnh là
A. 3 2 x . B. 3 2 x . C. 3 x . D. 3 x .
Câu 9: Cho phương trình: 2 0 x x (1) . Phương trình nào tương đương với phương trình (1) ?
A. 2 2 ( 1) 0 x x . B. 0 x
C. 1 0 x . D. 1 0 x x .
Câu 10: Với giá trị nào của x thì mệnh đề chứa biến: 2 " 8 4 " x x trở thành mệnh đề đúng? A. 1 x . B. 3 x . C. 6 x . D. 0 x . Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm 3;5 A , 1;2 B . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB
A. 7 2; 2 I
. B. 7 2; 2 I
. C. 2;3 I . D. 4;7 I .
Câu 12: Cặp số ; x y nào dưới đây là nghiệm của phương trình 2 4 0 x y ?
A. ; 1;2 x y . B. ; 1; 2 x y .
C. ; 3; 2 x y . D. ; 2;1 x y .
Câu 13: Cho phương trình 3 4 x x (1). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
2 3 4 1 . 0 x x x
B. 1 3 4 . x x
Trang 2/4 - Mã đề thi 072
C.
2 1 3 4 . x x D.
2 3 4 1 . 3 4 0 x x x
Câu 14: Cho 3 điểm phân biệt , , A B C thẳng hàng theo thứ tự đó. Cặp véc-tơ nào sau đây cùng hướng?
A. BA
và BC
. B. AB
và BC
. C. AC
và CB
. D. AB
và CB
. Câu 15: Cho ba điểm bất kì A, B , C . Đẳng thức nào dưới đây đúng? A. CA CB AB
. B. BC AB AC
. C. AC CB BA
. D. CB CA AB
.
Câu 16: Cho hình chữ nhật ABCD, 3 AB , 4 AD . Tính AB AD
.
A. 6 AB AD
. B. 8 AB AD
.
C. 5 AB AD
. D. 7 AB AD
.
Câu 17: Số nghiệm của phương trình 2 4 3 1 x x x là A. 2. B. 0. C. Vô số. D. 1. Câu 18: Tìm a và b biết rằng đường thẳng y ax b đi qua 1; 1 M và song song với đường
thẳng 2 3 y x .
A. 1 2 a b
. B. 2 3 a b
. C. 2 4 a b
. D. 2
3 a b
.
Câu 19: Cho hình bình hành ABCD , với 2 AB , 1 AD , 60 BAD . Tích vô hướng . AB AD
bằng
A. 1
2 . B. 1. C. 1 . D. 1 2 .
Câu 20: Cho các điểm 2;1 , 4;0 , 2;3 A B C . Tìm điểm M biết rằng 3 2 CM AC AB
A. 5; 2 M . B. 2; 5 M . C. 5;2 M . D. 2;5 M .
Câu 21: Cho a
và b
là các vectơ khác 0
sao cho 2020 2021 a b
. Khẳng định nào sau đây sai ?
A. a
và b
ngược hướng. B. a
và b
cùng phương.
C. a b
D. 2020 2021 a b
.
Câu 22: Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 , 2020 0 x x x là A. 2 , 2020 0 x x x . B. 2 , 2020 0 x x x . C. 2 , 2020 0 x x x . D. 2 , 2020 0 x x x . Câu 23: Trong các hàm số …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.