Đề KSCL lần 3 lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc

Đề KSCL lần 3 lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lần 3 lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc Bản PDF Ngày … tháng 03 năm 2021, trường THPT Nguyễn Viết Xuân, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021 lần thứ ba. Đề KSCL lần 3 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc mã đề 072 gồm 04 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề KSCL lần 3 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc : + Khi nuôi cá thí nghiệm trong hồ, một nhà khoa học đã thấy rằng: Nếu trên mỗi đơn vị diện tích của mặt hồ có x con cá (x thuộc Z) thì trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng là 480 – 20x (gam). Hỏi phải thả bao nhiêu con cá trên một đơn vị diện tích của mặt hồ để sau mỗi vụ thu hoạch được nhiều cá nhất? + Cho hình thang vuông ABCD đường cao AD = h, cạnh đáy AB = a, CD = b. Tìm hệ thức liên hệ giữa a, b, h để BD vuông góc với trung tuyến AM của tam giác ABC. + Cho biết hai số a và b dương có tổng bằng 3. Khi đó, tích hai số a và b? A. có giá trị lớn nhất là 9/4. B. có giá trị lớn nhất là 3/2. C. không có giá trị lớn nhất. D. có giá trị nhỏ nhất là 9/4. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 072

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

Mã đề thi: 072

ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021

Môn thi: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho   2;5 a 

và   3;1 b 

. Khi đó, giá trị của .a b



bằng

A. 5 . B. 13. C. 1 . D. 1. Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 3 6 0 x   là: A.   ; 3  . B.   2;  . C.   2;. D.   ; 2  . Câu 3: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng? A.   O sin 180 sin     . B.   O sin 180 cos     .

C.   O sin 180 sin     . D.   O sin 180 cos     .

Câu 4: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?  A. 3 5. y x   B. 2 5 y x  . C. 3 5 . y x   D. 5. y 

Câu 5: Tập xác định D của hàm số 3 1 y x   là

A. 1 ; 3 D        

. B.   0; D  . C.   0; D  . D. 1; 3 D      

.

Câu 6: Phương trình 2 2 3 1 0 x x    có tổng hai nghiệm bằng

A. 3

2 . B. 3

4 . C. không tồn tại. D. 1 2  .

Câu 7: Cho bất phương trình: 8 1 3 x  

(1). Một học sinh giải như sau:

    I II III 3 3 1 1 (1) 3 8 5 3 8

x x

x x x

               

.

Hỏi học sinh này giải sai ở bước nào? A.  II . B. I . C.  II và   III . D.   III .

Câu 8: Parabol 

2 : 2 6 3 P y x x    có hoành độ đỉnh là

A. 3 2 x  . B. 3 2 x  . C. 3 x . D. 3 x  .

Câu 9: Cho phương trình: 2 0 x x   (1) . Phương trình nào tương đương với phương trình (1) ?

A. 2 2 ( 1) 0 x x    . B. 0 x 

C. 1 0 x  . D.  1 0 x x   .

Câu 10: Với giá trị nào của x thì mệnh đề chứa biến: 2 " 8 4 " x x  trở thành mệnh đề đúng? A. 1 x . B. 3 x  . C. 6 x  . D. 0 x  . Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm   3;5 A ,   1;2 B . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

A. 7 2; 2 I       

. B. 7 2; 2 I      

. C.   2;3 I  . D.   4;7 I .

Câu 12: Cặp số   ; x y nào dưới đây là nghiệm của phương trình 2 4 0 x y    ?

A.     ; 1;2 x y  . B.     ; 1; 2 x y   .

C.     ; 3; 2 x y   . D.     ; 2;1 x y  .

Câu 13: Cho phương trình 3 4 x x   (1). Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 

2 3 4 1 . 0 x x x

    

B. 1 3 4 . x x   

Trang 2/4 - Mã đề thi 072

C. 

2 1 3 4 . x x    D. 

2 3 4 1 . 3 4 0 x x x

      

Câu 14: Cho 3 điểm phân biệt , , A B C thẳng hàng theo thứ tự đó. Cặp véc-tơ nào sau đây cùng hướng?

A. BA



và BC



. B. AB



và BC



. C. AC



và CB



. D. AB



và CB



. Câu 15: Cho ba điểm bất kì A, B , C . Đẳng thức nào dưới đây đúng? A. CA CB AB     

. B. BC AB AC     

. C. AC CB BA     

. D. CB CA AB     

.

Câu 16: Cho hình chữ nhật ABCD, 3 AB  , 4 AD  . Tính AB AD   

.

A. 6 AB AD    

. B. 8 AB AD    

.

C. 5 AB AD    

. D. 7 AB AD    

.

Câu 17: Số nghiệm của phương trình 2 4 3 1 x x x     là A. 2. B. 0. C. Vô số. D. 1. Câu 18: Tìm a và b biết rằng đường thẳng y ax b   đi qua   1; 1 M  và song song với đường

thẳng 2 3 y x   .

A. 1 2 a b

  

. B. 2 3 a b

  

. C. 2 4 a b

  

. D. 2

3 a b

  

.

Câu 19: Cho hình bình hành ABCD , với 2 AB  , 1 AD ,  60 BAD  . Tích vô hướng . AB AD 

bằng

A. 1

2 . B. 1. C. 1 . D. 1 2  .

Câu 20: Cho các điểm       2;1 , 4;0 , 2;3 A B C  . Tìm điểm M biết rằng 3 2 CM AC AB     

A.   5; 2 M  . B.   2; 5 M  . C.   5;2 M  . D.   2;5 M .

Câu 21: Cho a

và b

là các vectơ khác 0

sao cho 2020 2021 a b   

. Khẳng định nào sau đây sai ?

A. a

và b 

ngược hướng. B. a

và b

cùng phương.

C. a b   

D. 2020 2021 a b   

.

Câu 22: Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 , 2020 0 x x x     là A. 2 , 2020 0 x x x     . B. 2 , 2020 0 x x x     . C. 2 , 2020 0 x x x     . D. 2 , 2020 0 x x x     . Câu 23: Trong các hàm số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.