Trang 1/6 - Mã đề thi 101
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU
Mã đề thi: 101
ĐỀ THI KSCL KHỐI 10 – LẦN 3
Tên môn: {TOÁN} Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Tập nghiệm S của bất phương trình 2 5 1 3 5 x x −≥ + là
A. ( ;2). S = −∞ B. 20 ; . 23 S = +∞
C. . S = D. 5 ; . 2 S = − +∞
Câu 2: Có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) 7 1 4 15 + + = . b) Hôm nay trời đẹp quá! c) Năm 2019 là năm nhuận. d) Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền. A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 3: Chọn khẳng định đúng. Phương trình 2 (2 3) 2 3 0 x x − + + =
A. Vô nghiệm. B. Có hai nghiệm trái dấu. C. Có hai nghiệm âm phân biệt. D. Có hai nghiệm dượng phân biệt. Câu 4: Cho hình bình hành ABCD. Mệnh đề nào đúng?
A. Hai vectơ , AB BC
cùng phương. B. Hai vectơ , AB CD
cùng phương.
C. Hai vectơ , AB CD
cùng hướng. D. Hai vectơ , AB DC
ngược hướng.
Câu 5: Hệ phương trình 2 3 5 4 6 10 x y x y + = + =
có bao nhiêu nghiệm?
A. 0. B. 2. C. 1. D. Vô số. Câu 6: Một cây cột điện cao 20m được đóng trên một triền dốc thẳng nghiêng hợp với phương nằm ngang một góc 17° (quan sát hình vẽ bên). Người ta nói một dây cáp từ đỉnh cột điện đến cuối dốc, biết đoạn đường từ đáy cọc đến cuối dốc bằng 72m. Chiều dài AD của đoạn dây cáp bằng
A. 83,4m AD ≈ B. 84,4m AD ≈ C. 85,4m AD ≈ D. 86,4m AD ≈
Câu 7: Hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số cho các đáp án A, B, C, D sau đây. Hỏi đó là hàm số nào?
Trang 2/6 - Mã đề thi 101
A. 2 2 3. y x x = − − + B. 2 2 3. y x x = − + + C. 2 2 3. y x x = − − D. 2 2 3. y x x = − − −
Câu 8: Đường thẳng nào sau đây có hệ số góc lớn nhất? A. 6 7 . y x = −+ B. 11 . y x = − C. 2 4 y x = − D. 2 8 y x = − +
Câu 9: Phương trình 2 – 4 –1 0 x x + = có bao nhiêu nghiệm?
A. Vô số. B. 1. C. 2. D. 0.
Câu 10: Hệ bất phương trình 2 1 0 2 x x m −> − <
có nghiệm khi và chỉ khi
A. 3. 2 m ≤− B. 3. 2 m < − C. 3. 2 m > − D. 3. 2 m > −
Câu 11: Điểm kiểm tra Toán học kì I của các bạn học sinh lớp 10A được thống kê trong bảng sau:
Dấu hiệu điều tra là A. Điểm kiểm tra Toán học kì 1 của mỗi bạn học sinh lớp 10 . A B. Các bạn học sinh lớp 10 . A C. Điểm kiểm tra Toán 1 tiết của lớp 10 . A D. Điểm kiểm tra Toán học kì II của lớp 10 . A
Câu 12: Số nghiệm nguyên của hệ bất phương trình
5 6 4 7 7 8 3 2 25 2
x x
x x
+ > + + < +
là
A. vô số. B. 4. C. 8. D. 0. Câu 13: Cho tập hợp [ ; 2] và [ 1;2] A m m B = + = − . Điều kiện của m để A B ⊂ là
A. 1 m ≤− hoặc 0 m ≥ . B. 1 2 m ≤ ≤ . C. 1 0 m −≤ ≤ . D. 1 m < − hoặc 2 m > .
Câu 14: Cho tam giác ABC có ˆ ˆ 45 , 75 B C ° ° = = và BC =5. Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
A. 5 B. 5 2 C. 5 3 3 D. 5 3 2
Câu 15: Trục đối xứng của parabol 2 2 12 11 y x x = − + − là
A. 3. x = − B. 3. x = C. 6. x = − D. 6. x =
Câu 16: Khi giải phương trình ( 3)( 4) 0 2 x x x − − = −
(1), một học sinh tiến hành theo các bước sau:
Bước 1. ( 3) (1) ( 4) 0. 2 x x x − ⇔ − = −
(2)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.