Đề kiểm tra lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường Hàn Thuyên Bắc Ninh

Đề kiểm tra lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường Hàn Thuyên Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường Hàn Thuyên Bắc Ninh Bản PDF Đề kiểm tra Toán lớp 10 lần 2 năm học 2020 – 2021 trường THPT Hàn Thuyên, tỉnh Bắc Ninh gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 132, 209, 357, 485, 570, 628, 743, 896. Trích dẫn đề kiểm tra Toán lớp 10 lần 2 năm 2020 – 2021 trường Hàn Thuyên – Bắc Ninh : + Cổng vào thành phố X có hình dạng xem như một Parabol (hình vẽ). Trên thành cổng, tại vị trí cao 45m so với mặt đất (tại điểm M thuộc cung AB), người ta thả một sợi dây chạm đất (dây căng thẳng theo phương vuông góc với mặt đất), vị trí chạm mặt đất của đầu sợi dây cách chân cổng đoạn 10m. Xác định chiều cao của cổng tính từ mặt đất đến điểm cao nhất của cổng. + Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho u(3;2), v(0;1). Tập hợp điểm M thoả mãn khi m thay đổi là: A. Đường thẳng có phương trình (d): x 3y 3 0. B. đường thẳng có phương trình (d): 3x y 1 0. C. đường thẳng có phương trình (d): 2x 3y 0. D. đường thẳng có phương trình (d): y 0. + Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d) có phương trình: x y 1 2 3. Khi đó, số mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây là: 1) (d) có một véc tơ pháp tuyến là n(2;3). 2) (d) cắt trục Ox tại điểm A(2;0). 3) (d) cắt trục Oy tại điểm B(0;3). 4) (d) có một véc tơ pháp tuyến là (6;4).

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 132

SỞ GD& ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

Đề gồm: 5 trang

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KHỐI 10 – LẦN 2

NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;không kể thời gian phát đề

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên học sinh: …………………….. Số báo danh: ………………….… Mã đề 132

Câu 1: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng lần lượt có phương trình

( ) d :6x 4y 1 0 − −= ; ( ) d :2x 3y 1 0.  + −= Khi đó vị trí tương đối của hai đường thẳng là:

A. song song với nhau B. tạo với nhau góc 0 60 . C. vuông góc với nhau. D. trùng nhau.

Câu 2: Giá trị của hàm số ( )

2 3 9 7 f x x x = − + + tại 2 x = −là:

A. ( ) 2 30 f − = − . B. ( ) 2 1 f − = C. ( ) 2 13 f − = . D. ( ) 2 23 f − = − .

Câu 3: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d) có phương trình: 6x 4y 1 0. − −= Khi đó, đường thẳng (d) có một véc tơ chỉ phương là:

A. u(6; 4) − . B. u(6;4). C. u( 4;6) − . D. u(2;3) .

Câu 4: Hàm số ( )1 2 2 y m x m = − + + là hàm số bậc nhất đối với biến x khi giá trị của tham số m

thỏa mãn:

A. 0 m . B. 1 m. C. 1 m −. D. 1 m. Câu 5: Trong các khẳng định sau, có mấy khẳng định đúng?

1) Góc C tù 2 2 2 a b c  +  2) 2 cos . = a R A 3)

2 2 2 cos 2 a b c B ab + − =

4)

2 2 2 2

2 4 b

a c a m + = − 5) 1 .sin 2 S ab A =

A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình: ( ) 3 2 1 3 3 x x x + − +  + là

A. 9

4;   +  

. B. 9 4 ;   −    

. C. 9

4;   +    

. D. 9 4 ;   −    

.

Câu 7: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d) có phương trình: x 1 4t y 2 6t = +  = + 

. Khi đó,

đường thẳng (d) có một véc tơ pháp tuyến là:

A. (6;4). n B. (3; 2) n − . C. (2;3). n D. (4;6). n

Câu 8: Tam giác có 3, 6, 30 = = =  AB AC BAC . Tính diện tích tam giác ABC ?

A. 9 3 ABC S = . B. 9 3

2 ABC S = . C. 9 ABC S = . D. 9 2 ABC S = .

Câu 9: Trong hệ trục tọa độ Oxycho hai véctơ ( ) 3; 4 u = − và ( ) 8;6 = v . Khi đó .uv bằng

A. 6 . B. 0 . C. 8. D. 5.

Câu 10: Tổng các giá trị của tham số m để phương trình: 2 1 3 1 2 x m x x x + − + = + − vô nghiệm là:

A. 2 −. B. 1 −. C. 1. D. 2.

Câu 11: Tập nghiệm của phương trình 2 2 3 5 1 0 x x x + −−+ = là: A.   1; 6 − . B.  1 . C. . D. .

Trang 2/5 - Mã đề 132

Câu 12: Cho ( ) 2;0 , = − OM ( ) 1; 1 = − ON . Tính góc MON ?

A. 2 2

. B. 2 2 − . C. 45 . D. 135 .

Câu 13: Bất phương trình: 3 2 2 2 x x x x − + −  + − có tập nghiệm là A.   1 2 ; . B. (  1 2 ; . C. ( ) 1;+. D. ( ) 1 2 ; .

Câu 14: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( )

2

2 16 f x x x = + bằng

A. 4. B. 8. C. 16. D. 32.

Câu 15: Biết đồ thị của hàm số 2 2 y x x c = − + đi qua điểm ( ) 1;2 M , khi đó giá trị của tham số c là:

A. 0 c = . B. 3 c = −. C. 3 c = . D. 1 c = .

Câu 16: Biết phương trình : 2 2 0 x x m − + = có một nghiệm là 2 x = , giá trị của tham số m là: A. 4 m = −. B.   0;2 m . C. 0 m = . D. 4 m= .

Câu 17: Parabol 2 2 2 y x x = + + có đỉnh là:

A. 1 15 ; 4 8 I −      

. B. 1 15 ; 4 8 I − −      

. C. 1 19 ; 4 8 I      

. D. 1;2 2 I −      

.

Câu 18: Tìm tập tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình: 2 4 0

2 0 x mx m −   + −  

vô nghiệm?

A. 2 0 3 ;      

. B. 2 0 3 ;      

. C.  ) 0;+. D. 2 3 ;   −    

.

Câu 19: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d) có phương trình: x y 1. 2 3 + = Khi đó, số

mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây là:

1) (d) có một véc tơ pháp tuyến là n(2;3). 2) (d) cắt trục Ox tại điểm A(2;0). 3) (d) cắt trục Oy tại điểm B(0;3).

4) (d) có một véc tơ pháp tuyến là (6;4). A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 20: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?

A. 2 3 2 y x x = − + . B. 2 3 2 y x x = − − + . C. 2 2 2 y x x = − + . D. 2 3 2 y x x = − + − .

Câu 21: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên R ?

A. 5 y = . B. 1 y x = −−. C. 2 y x = . D. 2 1 y x = + .

Câu 22: Tập xác định của hàm số 1 2 x y x

+ = − là:

A.  \ 2 D R = . B. ( ) 2; D = +. C. D R = . D.   \ 2; 1 D R = − .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.