Đề kiểm định lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường THPT Yên Phong 2 Bắc Ninh

Đề kiểm định lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường THPT Yên Phong 2 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm định lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường THPT Yên Phong 2 Bắc Ninh Bản PDF Thứ Bảy ngày 24 tháng 04 năm 2021, trường THPT Yên Phong số 2, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi kiểm định chất lượng môn Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021 lần thứ hai. Đề kiểm định Toán lớp 10 lần 2 năm 2020 – 2021 trường THPT Yên Phong 2 – Bắc Ninh được biên soạn theo hình thức đề 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề kiểm định Toán lớp 10 lần 2 năm 2020 – 2021 trường THPT Yên Phong 2 – Bắc Ninh : + Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm. a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua trung điểm I của AB và vuông góc với BC. b) Tìm giao điểm của đường thẳng ∆ với các trục tọa độ. c) Tìm điểm M thuộc ∆ và cách đều hai điểm A C. + Cho các số thực a b c sao cho tồn tại tam giác có độ dài ba cạnh là a b c và chu vi bằng 2 (cùng đơn vị đo). Chứng minh rằng. + Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số cho ở các đáp án A, B, C, D?

Xem trước nội dung

Trang 1

Họ và tên thí sinh: …………………………………………………….Số báo danh:…………………………….. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1: Tập xác định của hàm số 2021

2 6 y

x =

− + là

A. { } \ 3 ℝ . B. ( ) 3;+∞. C. ( ;3 −∞ . D. ( ) ;3 −∞ .

Câu 2: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số (7 ) 1 y m x = − − đồng biến trên ℝ? A. 8 . B. 5. C. 6. D. 7 . Câu 3: Gọi 1 2 , x x là các nghiệm của phương trình 2 3 17 0. x x − − = Giá trị của biểu thức 1 2 1 2 2( ) x x x x + −

bằng

A. 23. B. 11 − . C. 20 . D. 14 − . Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 5 x − ≤ là

A. 0;5      . B. 5;5   −    . C. 2;3   −    . D. 4;6   −    .

Câu 5: Nghiệm của bất phương trình 4 3 1 x ≥ − là

A. 1 1 3 x − ≤ < . B. 1 x < . C. 1 3 x ≥− . D. 1 1 x −≤ < .

Câu 6: Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi ,x y ∈ℝ?

A. sin( ) sin sin cos cos x y x y x y + = + . B. sin( ) sin cos cos sin x y x y x y − = + . C. cos( ) cos cos sin sin x y x y x y − = − . D. cos( ) cos cos sin sin x y x y x y + = − . Câu 7: Khẳng định nào sau đây sai?

A. sin 1 2 , 2 k k π α α π = ⇔ = + ∈ℤ. B. cos 1 2 , k k α α π π = −⇔ = + ∈ℤ.

C. cos 0 , 2 k k π α α π = ⇔ = + ∈ℤ. D. sin 0 2 , k k α α π π = ⇔ = + ∈ℤ.

Câu 8: Trong mặt phẳng , Oxy cho điểm 0 0 0 ( ; ) M x y và đường thẳng 2 2 : 0, 0. ax by c a b ∆ + + = + ≠

Khoảng cách từ điểm 0 M đến đường thẳng ∆ được tính theo công thức nào sau đây?

A. ( )

0 0 0 2 2 d , ax by c M

a b

+ + ∆=

+

. B. ( )

0 0 0 d ,

ax by c M

a b

+ + ∆=

+

.

C. ( )

0 0

0 2 2 d ,

ax by c M

a b

+ + ∆=

+

. D. ( )

0 0 0 2 2 d ,

ax by c M

a b

+ + ∆=

+

.

Câu 9: Trong mặt phẳng , Oxy cho hai điểm ( ;0), (0; ) A a B b với 0, 0. a b ≠ ≠ Đường thẳng AB có phương

trình theo đoạn chắn là

A. 1 0 x y a b + + = . B. 2 2 1 x y a b + = . C. 1 x y a b + = . D. 0 x y a b + = .

Câu 10: Tam giác có độ dài ba cạnh là 3,4,5 thì có diện tích bằng

A. 30 . B. 6. C. 12 . D. 10 .

SỞGD-ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2 (Đề có 02 trang)

ĐỀ THI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG LẦN 2 NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Toán - Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Ngày thi: 24/04/2021

Trang 2

Câu 11: Hệ phương trình

2 6 5 4 2 3

x y z x y z x y z

 − − = + + = + + = − 

có nghiệm là

A. ( ) 2;3; 1 − − . B. ( ) 2; 3;1 − . C. ( ) 3; 2;1 − . D. ( ) 1;2; 3 − − .

Câu 12: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số cho ở các đáp án A, B, C, D?

A. 2 2 5 y x x = − − . B. 2 4 5 y x x = − − . C. 2 4 5 y x x = + − . D. 2 4 5 y x x = − + − .

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13: (1,0 điểm)

Cho 3 sin 0 . 5 2 π α α     = < <      

Tính cos , tan , cot , sin2 . α α α α

Câu 14: (2,0 điểm)

Giải các bất phương trình sau đây. a) (2 1) 5 4 x x x − < − .

b) 2 2 4 2 x x + ≤ − . Câu 15: (3,0 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy , cho ba điểm ( ) 1;3 A , ( ) 1; 2 B −− , ( ) 1;5 C .

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua trung điểm I của AB và vuông góc với . BC b) Tìm giao điểm của đường thẳng ∆ với các trục tọa độ. c) Tìm điểm M thuộc ∆ và cách đều hai điểm , . A C Câu 16: (1,0 điểm) Cho các số thực , , a b c sao cho tồn tại tam giác có độ dài ba cạnh là , , a b c và chu vi bằng 2 (cùng đơn vị

đo). Chứng minh rằng

2 2 2 1 1 1 2. 2 1 2 1 2 1 a a b b c c + + < + + + + + +

============= Hết ============= Thí sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

x

y

2

-5

5 -1 O

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.