Đề kiểm tra lớp chọn Toán 10 năm 2021 2022 trường THPT Gia Bình 1 Bắc Ninh

Đề kiểm tra lớp chọn Toán 10 năm 2021 2022 trường THPT Gia Bình 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra lớp chọn Toán 10 năm 2021 2022 trường THPT Gia Bình 1 Bắc Ninh Bản PDF Đề kiểm tra lớp chọn Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Gia Bình 1 – Bắc Ninh gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề kiểm tra lớp chọn Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Gia Bình 1 – Bắc Ninh : + Cho các khẳng định: 1) Tam giác đều là điều kiện đủ để tam giác có ba cạnh bằng nhau. 2) 3 1. 3) Tam giác có hai đường cao bằng nhau là tam giác cân. 4) 4 5 1. 5) Hình bình hành là điều kiện cần để là hình thoi. 6) Tam giác cân có một góc bằng 60 là điều kiện cần và đủ để tam giác đều. 7) Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là điều kiện đủ để tứ giác đó là hình vuông. Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên: A. 3. B. 4. C. 6. D. 5. + Trong đợt khảo sát chất lượng các lớp chọn trường THPT Gia Bình số 1, lớp 10A có 42 học sinh, trong đó có 11 học sinh đạt điểm giỏi môn Toán, 8 học sinh đạt điểm giỏi môn Lý, 5 học sinh đạt điểm giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh đạt điểm giỏi cả Toán và Hoá, 2 học sinh đạt điểm giỏi cả Lý và Hoá, 1 học sinh đạt điểm giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hoá. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh đạt điểm giỏi môn Hóa, biết trong lớp có 25 học sinh không học giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hoá)? + Chiều cao h (feet) tính từ mặt cầu của chiếc Cầu Cổng Vàng (Golden Gate Bridge) được xác dịnh bởi công thức 1 7 2 500 9000 15 h x x x trong đó x (feet) là khoảng cách từ cột trụ bên trái. Hãy xác định khoảng cách giữa hai trụ cầu, biết rằng hai trục cầu này có độ cao bằng nhau. A. 210 0 feet. B. 4200 feet. C. 500 feet. D. 490 feet. + Cho hàm số 2 f x ax bx c a 0 có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tìm số giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2 0 f x m có đúng 2 nghiệm thực phân biệt thuộc đoạn 2 2. + Cho hàm số y f x có đồ thị trên đoạn 2 6 như hình vẽ bên dưới. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của x để hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất trên đoạn 2 6. Số tập con của S là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 1 ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CÁC LỚP CHỌN KHỐI 10 MÃ ĐỀ 123 MÔN TOÁN 10 - NĂM HỌC: 2021 - 2022 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Câu 1: Cho các khẳng định: 1) Tam giác đều là điều kiện đủ để tam giác có ba cạnh bằng nhau. 2) 3 1 . 3) Tam giác có hai đường cao bằng nhau là tam giác cân. 4) 4 5 1  . 5) Hình bình hành là điều kiện cần để là hình thoi. 6) Tam giác cân có một góc bằng 60 là điều kiện cần và đủ để tam giác đều. 7) Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là điều kiện đủ để tứ giác đó là hình vuông. Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên: A. 3. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 2: Cho mệnh đề “ 2 , 2020 2021 0 x x x      ”. Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?

A. 2 , 2020 2021 0 x x x      . B. 2 , 2020 2021 0 x x x      .

C. 2 , 2020 2021 0 x x x      . D.  2 , 2020 2021 0 x x x      . Câu 3: Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?

A.     ; 2 5;   . B.     ; 2 5;   .

C.     ; 2 5;   . D.     ; 2 5;   .

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có   0;3 A ,   2;1 D và   1;0  I là tâm của

hình chữ nhật. Tìm tọa độ trung điểm của cạnh BC . A.   3; 2   . B.   2; 3   . C.   1;2 . D.   4; 1   .

Câu 5: Cho hai tập hợp:   1;3 A  ,   2;5 B  . Tìm mệnh đề sai.

A.   \ 1;2 A B  . B.   \ 3;5 B A  . C.   2;4 A B   . D.   1;5 A B   .

Câu 6: Cho hai đa thức  f x và  g x . Xét các tập hợp    | 0 A x f x     ,    | g 0 B x x     ,

    | . 0 C x f x g x     . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. C A B   . B. C A B   . C. \ B C A  . D. \ C B A  . Câu 7: Cho số 2021,123456789 0,001 a   . Số quy tròn của số gần đúng 2021,123456789 là A. 2021,1235 . B. 2021,123. C. 2021,12 . D. 2021,1234 .

Câu 8: Cho 2021 điểm phân biệt. Số vectơ (khác 0

) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ 2021 điểm đã cho là A. 1010.2021. B. 1011.2021. C. 2021.2021. D. 2020.2021. Câu 9: Cho hình bình hành ABCD. Tìm D u AB A     

. A. u AC   

. B. u BD   

. C. u DB   

. D. u CA   

.

Câu 10: Cho các hàm số 2

1

1 y x  , 5 y x x x   , 2021 y  , 4 3 4 3 y x x     , 2 6 8, y x x   

2 3, y x   2022 2021, y x   3 3 , y x x     3 3 . y x x    

Trong các hàm số đó, có tất cả bao nhiêu hàm số chẵn? A. 3. B. 6 . C. 4 . D. 5.

2

Câu 11: Tập xác định D của hàm số  2 2 x x f x x     là

A.   2;2 \ 0 D  . B.   2;2 . D  . C.   2;2 . D  . D. D .

Câu 12: Biết rằng hai vectơ a

và b

không cùng phương nhưng hai vectơ 2 4 a b   

và   1     a x b cùng phương.

Khi đó giá trị của x là:

A. 1

2 . B. 3 2  . C. 1 . D. 3

2 .

Câu 13: Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên:

A. 2 3 0      AI AB . B. 3 2 0      BI BA . C. 2 3 0      IA IB . D. 2 3 0      BI BA . Câu 14: Ba trung tuyến AM , BN , CP của tam giác ABC đồng quy tại G . Hỏi vectơ AM BN CP     

bằng vectơ nào?

A.   3 GA GB CG 2     

. B.   3 MG NG GP     

. C.   1 AB BC AC 2     

. D. 0

.

Câu 15: Cho tam giác ABC và I thỏa 3    IA IB . Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?

A. 3      CI CA CB . B.   1 3 2      CI CB CA . C.   1 3 2      CI CA CB . D. 3      CI CB CA .

Câu 16: Cho hàm số y ax b   có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 0 a  , 0 b  . B. 0 a  , 0 b  . C. 0 a  , 0 b  . D. 0 a  , 0 b  . Câu 17: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m trong nửa khoảng   2021;2021  để hàm số

  1 2 f x m x m     đồng biến trên . Số tập con khác rỗng của S là

A. 2020 2 1 . B. 2021. C. 2020 2 . D. 2021 2 1 . Câu 18: Hàm số 2 2 3 y x x    có đồ thị là hình nào trong các hình sau?

A. . B. . C. . D. . Câu 19: Cho hàm số 2 y ax bx c   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.