Đề thi KSCL lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2021 2022 trường THPT Trần Phú Vĩnh Phúc

Đề thi KSCL lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2021 2022 trường THPT Trần Phú Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi KSCL lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2021 2022 trường THPT Trần Phú Vĩnh Phúc Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi khảo sát chất lượng (KSCL) môn Toán lớp 10 lần 1 năm học 2021 – 2022 trường THPT Trần Phú, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi KSCL Toán lớp 10 lần 1 năm 2021 – 2022 trường THPT Trần Phú – Vĩnh Phúc : + Trong các mệnh đề nào sau đây mệnh đề nào sai? A. Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau. B. Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại. C. Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng 60. D. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông. + Trong số các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Số 15 chia hết cho 2 . B. Các bạn có làm được bài kiểm tra này không? C. Chúc các bạn đạt điểm như mong đợi! D. Thời tiết hôm nay thật đẹp! + Cho tam giác ABC và đường thẳng d. Gọi O là điểm thỏa mãn hệ thức OA OB OC 2 0. Tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho vectơ v MA MB MC có độ dài nhỏ nhất. A. Điểm M là hình chiếu vuông góc của O trên d. B. Điểm M là hình chiếu vuông góc của B trên d. C. Điểm M là hình chiếu vuông góc của A trên d. D. Điểm M là giao điểm của AB và d. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

ĐỀ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: Toán 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 01 trang) Mã đề 101

Câu 1: Cho tam giác ABC có trọng tâm G . Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Khẳng định nào sau đây sai?

A. 0 IA IB + =   

. B. 0 GA GB GC + + =    

. C. AB BC AC + =   

. D. 2 GB GC GI + =   

.

Câu 2: Cho hàm số ( )1 2 3 y m x m = + + + , m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số đã cho

xác định trên đoạn [ ] 3; 1 − − ?

A. 1. B. Vô số. C. 3. D. 2.

Câu 3: Biết đồ thị hàm số y ax b = + đi qua các điểm ( ) ( ) 2;1 , 1; 2 A B − − . TínhT a b = +

A. 2 T = − . B. 3 T = − . C. 2 T = . D. 3 T = .

Câu 4: Cho tập ( ) 2 4 ; | , ; 3 x M x y x y y x +   = ∈ =   −    . Chọn khẳng định đúng

A. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 4,12 ; 2, 8 ; 5,7 ; 1, 3 ; 8,4 ; 2,0 ; 13;3 ; 7;1 M = − − − − .

B. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 4,12 ; 2, 8 ; 5,7 ; 1, 3 ; 8,4 ; 2,0 M = − − − .

C. { } 4;2;5;1;8; 2 M = − .

D. ( ) ( ) ( ) { } 4,12 ; 5,7 ; 8,4 M = .

Câu 5: Bảng biến thiên của hàm số

2 2 4 1 y x x = − + + là bảng nào sau đây?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 6: Cho 2 ( ) : P y ax bx c = + + qua ba điểm ( ) ( ) ( ) 1; 1 , 2; 3 , 5; 2 A B C − − . Tính 30 8 3 . T a b c = + +

A. 4 −. B. 2 −. C. 1 −. D. 3 −.

Câu 7: Cho hàm số ( )

2

2

5 6 khi 1 1 3 khi 1

2 1 khi 1 2

m x x f x x

m x x m

 + + > −  +  = = −   +  < − + 

. Biết ( ) ( ) 2 1 f f = − . Tính ( ) 2 f − .

A. 9 −. B. Không tồn tại. C. Đáp án khác. D. 15 4 − .

Câu 8: Hãy giả sử   ; D a b  là tập xác định của hàm số

2 4

4

x y x

   

. Tính 2 2 2 S a b  

+∞ –∞ x y +∞ +∞

1

2 +∞ –∞ x y +∞ +∞

3

1

+∞ –∞ x y

–∞ –∞ 3

1 +∞ –∞ x y

–∞ –∞ 1

2

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

A. 10 S  B. 16 S  C. 12 S  D. 8 S 

Câu 9: Cho hàm số

2 2 1 x 2 ( ) 4 1 x 2 x x khi f x x khi

 

+ − < = − + ≥

. Tính (2). f

A. (2) 0. f = B. (2) 7 f = −. C. (2) 7 f = . D. (2) 1 f = −.

Câu 10: Hàm số nào sau đây có tập xác định là?

A.

2

3 1

1

x x y x

+ + = +

. B.

2

2 2

1

x x y

x

− + =

+

. C. 2 1 x y x = −. D. 2 2 4 4 x y x x − = − + .

Câu 11: Cho { } { } 0;1;2;3;4;7 ; 2;3;4;5;6 A B = = . Tập hợp \ A B bằng

A. { } 0;1;7 . B. { } 1;5 . C. { } 0 . D. { } 1;2 .

Câu 12: Cho số gần đúng a = 1036528 với độ chính xác d = 200. Hãy viết số quy tròn của số a. A. 1037000. B. 1036500. C. 1036000. D. 1040000. Câu 13: Cho hai đa thức  f x và  g x . Xét các tập hợp    | 0 A x f x     ,    | g 0 B x x     ,

    2 2 | 0 C x f x g x      . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. \ B. C A  B. . C A B   C. . C A B   D. \ . C B A  Câu 14: Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O . Gọi H là trực tâm của tam giác. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

A. 2 OH OG =  

B. 4 OH OG =  

C. 3OH OG =  

D. 3 OH OG =  

Câu 15: Cho hàm số 2 . 3 y x x = + − điểm nào thuộc đồ thị của hàm số đã cho:

A. (7;51) . B. (5;25) . C. (4;12) . D. (3; 9) − .

Câu 16: Tổng MN PQ RN NP QR + + + +     

bằng vectơ nào sau đây?

A. . MR 

B. . PR 

C. . MN 

D. . MP 

Câu 17: Cho hình thoi ABCD . Đẳng thức nào sau đây sai.

A. AD BC =  

. B. BC DA =  

. C. AB CD =  

. D. AB CD =  

.

Câu 18: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên tập số nguyên và nhận giá trị trong tập số nguyên thỏa mãn

( ) ( ) ( ) ( ) 1 1, f f m n f m f n mn = + = + + với mọi số nguyên dương , m n . Tính ( ) 2020 f .

A. 4080400 . B. 2041210 . C. 2021. D. 2020 . Câu 19: Gọi I là trung điểm của đoạn AB . Chọn mệnh đề sai.

A. 0 IA IB + =   

. B. IA BI =  

. C. IA BI BA + =   

. D. 0 IA BI + =   

.

Câu 20: Parabol 2 2 2 y x x = − + + có đỉnh là

A. ( ) 1;4 I . B. ( ) 1; 1 I −− . C. ( ) 2;2 I . D. ( ) 1;3 I .

Câu 21: Cho hai hàm số bậc nhất ( ) 3 1 f x x = + và ( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.