Đề KSCL phân ban lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Đề KSCL phân ban lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL phân ban lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề khảo sát chất lượng phân ban môn Toán lớp 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Thuận Thành số 1, tỉnh Bắc Ninh. Trích dẫn đề KSCL phân ban Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Cho hai hàm số bậc nhất f x x 3 1 và y g x được xác định bởi g f x x 9 2. Biết đồ thị của hàm số y g x cắt trục hoành và trục tung lần lượt tại A và B. Diện tích tam giác OAB (với O là gốc tọa độ) bằng? + Lớp 10A có 10 học sinh giỏi Toán, 11 học sinh giỏi Lý, 9 học sinh giỏi Hoá, 3 học sinh giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hoá, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hoá, 1 học sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hoá. Hỏi số học sinh giỏi ít nhất một môn Toán, Lý, Hoá của lớp 10A là? + Trong một phòng có 360 cái ghế được xếp thành các dãy và số ghế trong mỗi dãy đều bằng nhau. Có một lần phòng họp phải xếp thêm 1 dãy ghế và mỗi dãy tăng 1 ghế (số ghế trong mỗi dãy bằng nhau) để đủ chỗ cho 400 đại biểu. Hỏi bình thường trong phòng tổng số dãy và số ghế là bao nhiêu? + Cho tam giác ABC, lấy các điểm trên M N cạnh BC sao cho BM MN NC. Gọi 1 2 G G lần lượt là trọng tâm các tam giác ABN ACM. Biết rằng GG1 2 được biểu diễn theo 2 vec tơ AB AC dưới dạng G G x AB yAC 1 2. Khi đó tổng x y bằng? + Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề? A. Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng 0 60 phải không? B. Đề thi hôm nay khó quá! C. 3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất. D. Các em hãy cố gắng học tập!

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 001

SỞ GDĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

(Đề thi gồm có 05 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG PHÂN BAN

NĂM HỌC: 2021 - 2022 Môn thi: TOÁN HỌC - LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề thi 001

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................

Câu 1: Gọi 1 2 , x x là các nghiệm của phương trình

2 4 15 0 x x    . Tính 1 2 x x  .

A. 56 . B. 76 . C. 4. D. 8.

Câu 2: Cho hai tập hợp   1;2;4;7;9 X  và   1;0;7;10 Y  . Tập hợp X Y  có bao nhiêu phần tử?

A. 3. B. 5. C. 2 . D. 7 .

Câu 3: Cho góc  thỏa mãn 0 0 90 180    . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. tan 0  . B. cos 0  . C. cot 0  . D. sin 0  .

Câu 4: Nghiệm của hệ phương trình

11 2 5 3 2 24

x y z x y z x y z

             

là:

A.     2 ; ; ; 4;5 x y z  . B.     5 ; ; ; 2;4 x y z  . C.     3 ; ; ; 5;3 x y z  . D.     3 ; ; ; 3;5 x y z  .

Câu 5: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?

A. Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng 0 60 phải không? B. Đề thi hôm nay khó quá! C. 3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất. D. Các em hãy cố gắng học tập!

Câu 6: Cho hàm số  3 2 f x x   . Giá trị của hàm số tại điểm 1 x  bằng

A. 5. B. 1. C. 5 . D. 3 .

Câu 7: Đồ thị hàm số 2 2 2 y x x có trục đối xứng là đường thẳng nào sau? A. 1 x . B. 2 x . C. 1 x . D. 2 x  .

Câu 8: Tập xác định của hàm số 

1 khi 1 2 10 10 khi 1

x x y f x x

x x x

             

là:

A.   10;10  . B.   10;10  . C.   2;10  . D.   2;10  .

Câu 9: Cho tam giác ABC đều cạnh a , mệnh đề nào sau đây sai?

A. AB AC  . B. AB AC  . C. AC a  . D. BC a  .

Câu 10: Hệ số góc của đường thẳng 2 1 y x là

A. 2 . B. 1 . C. 2 . D. 1

2 .

Câu 11: Tìm tập nghiệm của phương trình: 4 1 5 0 x   .

A.  2 . B.  6 . C. 1 4       

. D. .

Câu 12: Hàm số 2 5 6 y x x    đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.   3;4 . B.   2;3 . C.   1;2 . D.   1;4 .

Trang 2/5 - Mã đề thi 001

Câu 13: Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 " :2 2 1" x x x    là: A. 2 " :2 2 1" x x x    . B. 2 " : 2 2 1" x x x    . C. 2 " :2 2 1" x x x    . D. 2 " : 2 2 1" x x x    .

Câu 14: Tìm tập nghiệm của phương trình

4 2 5 6 0 x x    . A.   1;6  . B.   1; 6;1; 6  . C.   1; 6 . D.   6; 6  .

Câu 15: Điều kiện xác định của phương trình 2

4 1 1    x x là

A.   1; \ 1  x . B.   1;1  x . C.   1;  x . D.   1; \ 1  x .

Câu 16: Cho hàm số   2 2 3 y m x m     số giá trị m nguyên thuộc đoạn   2021;2021  để hàm số

nghịch biến trên là A. 2018 . B. 2021. C. 2019 . D. 2020 . Câu 17: Chọn mệnh đề sai?

A. Đồ thị hàm số y ax b     0 a  giao trụcOx tại điểm ;0 b a      

.

B. Hàm số y ax b     0 a  có hệ số góc là a .

C. Đồ thị hàm số y ax b     0 a  giao trụcOy tại điểm   0; b .

D. Hàm số y ax b     0 a  đồng biến khi 0 a  , nghịch biến khi 0 a  .

Câu 18: Cho I là trung điểm của đoạn AB , với   1;2 A và   2;3 I  . Tìm tọa độ của điểm . B

A.   4; 5 B  . B. 1 5 ; 2 2        

. C.   5; 4 B  . D.   5;4 B  .

Câu 19: Tìm giao điểm của Parabol 2 ( ): y 2 5 P x x    với trục Oy . A.   0; 5  . B.   5;0 . C.   1;4 . D.   0;5 .

Câu 20: Trong các khẳng định sau đây,khẳng định nào sai?

A. o o cos60 sin120  . B.

o o cos45 sin 45  . C. o o cos45 sin135  D. o o cos30 sin120  .

Câu 21: Cho parabol 2 ( ): 3 2 1 P y x x   . Đỉnh của parabol ( ) P là

A. 1 4 ; 3 3 I       

. B. 1 4 ; 3 3 I      

. C. 1;0 3 I       

. D. 2; 1 3 I       

.

Câu 22: Cho tập hợp   1;2;3;4;5;6;7 A  . Hỏi có bao nhiêu tập hợp con của tập hợp A có chứa phần

tử 1?

A. 16. B. 1. C. 7 . D. 64 .

Câu 23: Trong hệ tọa độ Oxy , cho ba điểm 1;1 , 2;3 , 5;6 A B D . Tìm tọa điểm C để tứ giác

ABCD là hình bình …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.