1/6 - Mã đề 168
SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
Đề thi có 06 trang
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KHỐI 10 LẦN 1
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài : 90 phút; không kể thời gian phát đề
(50 câu trắc nghiệm) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Phương trình 4 2 2 1 1 0 x x có bao nhiêu nghiệm?
A. 3 nghiệm phân biệt. B. 4 nghiệm phân biệt.
C. Vô nghiệm. D. 2 nghiệm phân biệt.
Câu 2. Đồ thị hàm số ở hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
A. 2 2 3 y x x . B. 2 2 3 y x x . C. 2 2 4 6 y x x . D. 2 2 3 y x x .
Câu 3. Cho hàm số 2 4 1 y x x . Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hàm số đồng biến trên ;0 và nghịch biến trên 4; .
B. Hàm số đồng biến trên ;2 và nghịch biến trên 2;.
C. Hàm số đồng biến trên ;3 và nghịch biến trên 3;.
D. Hàm số đồng biến trên ;1 và nghịch biến trên 3; .
Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy , cho 2;3 A và 1, 3 B . Khi đó, tọa độ của AB
là
A. 3; 9 AB
. B. 3;6 AB
. C. 3; 6 AB
. D. 1; 2 AB
.
Câu 5. Tập xác định của hàm số
1 2
x y
x
là
A. 1 \ 2
. B. . C. 1 ; 2
. D. 1 ; 2
.
Câu 6. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho các điểm 1;2 A , 3; 1 B , 0;1 C . Độ lớn của của
véctơ u BC AB
là
A. 2. B. 2 . C. 2 2 . D. 5 .
Câu 7. Cho hàm số 4 5 y x , với x. Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để 3 10 y ?
A. 5 . B. 4. C. 2. D. 3 .
Mã đề 168
2/6 - Mã đề 168
Câu 8. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho 2;5 A , 1; 1 B . Tìm toạ độ M sao cho 2 MA MB
.
A. 4; 7 M . B. 7;4 M . C. 4;7 M . D. 4; 7 M .
Câu 9. Cho hai véc tơ 1;1 a
; 2;0 b
. Khi đó giá trị .a b
là
A. 1. B. 2 . C. 2 . D. 1 .
Câu 10. Số nghiệm của hệ phương trình 2 3 1 4 6 2 x y x y
là
A. vô số. B. 2 . C. 1. D. 0 .
Câu 11. Đồ thị hàm số 2 6 y x x cắt trục hoành tại hai điểm A, B , cắt trục tung tại điểm C . Diện
tích tam giác ABC bằng
A. 24 (đvdt). B. 15 (đvdt). C. 30 (đvdt). D. 9 (đvdt).
Câu 12. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A. 1 1 y x x . B. 3 2 y x x . C. 4 2 3 1 y x x . D. y x .
Câu 13. Phương trình 3 3 2 1 1 x x x x có bao nhiêu nghiệm?
A. 1. B. 3 . C. 2. D. 0 .
Câu 14. Cho hàm số 2 2 4 1 y x x có đồ thị là P . Điểm nào sau đây thuộc đồ thị P ?
A. 1;3 Q . B. 2; 1 M . C. 1;0 N . D. 1;5 P .
Câu 15. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. G là trọng tâm ABC thì 0 GA GB GC
.
B. ABCD là hình bình hành thì AC AB AD
.
C. Ba điểm A, B , C bất kì thì AC AB BC
.
D. I là trung điểm AB thì MI MA MB
với mọi điểm M .
Câu 16. Cho 0 AB
và một điểm C cố định. Hỏi có bao nhiêu điểm M thỏa AB CM
?
A. Có 1 điểm. B. Có 2 điểm.
C. Có vô số điểm. D. Không có điểm nào.
Câu 17. Tập nghiệm S của phương trình 2 3 3 x x là
A. 6 S . B. 2 S . C. S . D. 6;2 S .
Câu 18. Cho đồ thị hàm số 2 y ax bx c như hình vẽ.
Khẳng định nào sau đây là đúng? A. 0, 0, 0 a b c . B. 0, 0, 0 a b c . C. 0, 0, 0 a b c . D. 0, 0, 0 a b c .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.