Đề kiểm tra chất lượng lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2021 2022 trường Hàn Thuyên Bắc Ninh

Đề kiểm tra chất lượng lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2021 2022 trường Hàn Thuyên Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra chất lượng lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2021 2022 trường Hàn Thuyên Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 10 lần 1 năm học 2021 – 2022 trường THPT Hàn Thuyên, tỉnh Bắc Ninh; đề thi có đáp án mã đề 168 269 370 471 572 673 774 875. Trích dẫn đề kiểm tra chất lượng Toán lớp 10 lần 1 năm 2021 – 2022 trường Hàn Thuyên – Bắc Ninh : + Cho tam giác ABC gọi điểm E là trung điểm của AB và I là trung điểm của CE. Tập hợp các điểm M thỏa mãn u MA MB MC 2 cùng phương với BC là? A. Đường thẳng đi qua I và vuông góc với BC. B. Đường thẳng đi qua I và song song với BC. C. Đường thẳng đi qua E và vuông góc với BC. D. Đường thẳng đi qua E và song song với BC. + Cho tam giác ABC có trọng tâm G điểm J thỏa mãn JA JB JC 2 3 0. Tập hợp các điểm M thỏa mãn 2 2 3 MA MB MC MA MB MC là A. Đường trung trực của BG. B. Đường tròn tâm G, bán kính GJ. C. Đường trung trực của JG. D. Đường tròn tâm J, bán kính JG. + Cho số 2 y ax bx c có đồ thị là một parabol như hình vẽ dưới đây: Gọi S là tập tất cả các giá trị của m để phương trình f x m 1 có tám nghiệm phân biệt. Chọn đáp án đúng trong các đáp án A, B, C, D sau? + Mệnh đề nào sau đây sai? A. G là trọng tâm ABC thì GA GB GC 0. B. ABCD là hình bình hành thì AC AB AD. C. Ba điểm A, B, C bất kì thì AC AB BC. D. I là trung điểm AB thì MI MA MB với mọi điểm M. + Nếu chu vi của một hình chữ nhật ABCD là 20 cm thì giá trị nhỏ nhất của đường chéo AC tính theo cm là?

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 168

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

Đề thi có 06 trang

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KHỐI 10 LẦN 1

NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài : 90 phút; không kể thời gian phát đề

(50 câu trắc nghiệm) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Phương trình   4 2 2 1 1 0 x x    có bao nhiêu nghiệm?

A. 3 nghiệm phân biệt. B. 4 nghiệm phân biệt.

C. Vô nghiệm. D. 2 nghiệm phân biệt.

Câu 2. Đồ thị hàm số ở hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A. 2 2 3 y x x   . B. 2 2 3 y x x   . C. 2 2 4 6 y x x    . D. 2 2 3 y x x   .

Câu 3. Cho hàm số 2 4 1 y x x   . Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm số đồng biến trên   ;0  và nghịch biến trên  4;    .

B. Hàm số đồng biến trên   ;2  và nghịch biến trên   2;.

C. Hàm số đồng biến trên   ;3  và nghịch biến trên   3;.

D. Hàm số đồng biến trên  ;1  và nghịch biến trên  3;    .

Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy , cho   2;3 A  và   1, 3 B  . Khi đó, tọa độ của AB



là

A.   3; 9 AB   

. B.   3;6 AB  

. C.   3; 6 AB   

. D.   1; 2 AB   

.

Câu 5. Tập xác định của hàm số

1 2

x y

x 

là

A. 1 \ 2

    . B. . C. 1 ; 2     

. D. 1 ; 2       

.

Câu 6. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho các điểm   1;2 A ,   3; 1 B  ,   0;1 C . Độ lớn của của

véctơ u BC AB     

là

A. 2. B. 2 . C. 2 2 . D. 5 .

Câu 7. Cho hàm số 4 5 y x  , với x. Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để 3 10 y   ?

A. 5 . B. 4. C. 2. D. 3 .

Mã đề 168

2/6 - Mã đề 168

Câu 8. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho   2;5 A  ,   1; 1 B  . Tìm toạ độ M sao cho 2 MA MB   

.

A.   4; 7 M  . B.   7;4 M . C.   4;7 M  . D.   4; 7 M   .

Câu 9. Cho hai véc tơ   1;1 a 

 ;   2;0 b 

 . Khi đó giá trị .a b



là

A. 1. B. 2 . C. 2 . D. 1 .

Câu 10. Số nghiệm của hệ phương trình 2 3 1 4 6 2 x y x y       

là

A. vô số. B. 2 . C. 1. D. 0 .

Câu 11. Đồ thị hàm số 2 6 y x x    cắt trục hoành tại hai điểm A, B , cắt trục tung tại điểm C . Diện

tích tam giác ABC bằng

A. 24 (đvdt). B. 15 (đvdt). C. 30 (đvdt). D. 9 (đvdt).

Câu 12. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A. 1 1 y x x    . B. 3 2 y x x   . C. 4 2 3 1 y x x   . D. y x  .

Câu 13. Phương trình 3 3 2 1 1 x x x x    có bao nhiêu nghiệm?

A. 1. B. 3 . C. 2. D. 0 .

Câu 14. Cho hàm số 2 2 4 1    y x x có đồ thị là  P . Điểm nào sau đây thuộc đồ thị  P ?

A.   1;3 Q  . B.   2; 1 M   . C.   1;0 N . D.   1;5 P .

Câu 15. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. G là trọng tâm ABC  thì 0 GA GB GC       

.

B. ABCD là hình bình hành thì AC AB AD     

.

C. Ba điểm A, B , C bất kì thì AC AB BC     

.

D. I là trung điểm AB thì MI MA MB     

với mọi điểm M .

Câu 16. Cho 0 AB   

và một điểm C cố định. Hỏi có bao nhiêu điểm M thỏa AB CM   

?

A. Có 1 điểm. B. Có 2 điểm.

C. Có vô số điểm. D. Không có điểm nào.

Câu 17. Tập nghiệm S của phương trình 2 3 3 x x    là

A.  6 S  . B.  2 S  . C. S . D.   6;2 S  .

Câu 18. Cho đồ thị hàm số 2 y ax bx c    như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây là đúng? A. 0, 0, 0    a b c . B. 0, 0, 0    a b c . C. 0, 0, 0    a b c . D. 0, 0, 0    a b c .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.