Trang 1/5
Së GD-§T B¾c Ninh TRƯỜNG THPT HÀM LONG
---------------
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 NĂM HỌC 2021-2022
Môn: Toán 10 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)
Đề gồm có 5 trang, 50 câu Mã đề: 001
Họ và tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. C©u 1: Cho hàm số 2 y ax bx c = + + có đồ thị (P) như hình bên. Khẳng định nào sau đây là khẳng định Sai? A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;3) − và nghịch biến trên khoảng (3; ) + B. (P) có đỉnh (3;4) I C. Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 D. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt C©u 2: Đường thẳng nào sau đây song song với trục hoành?
A. = 3 x B. = 5 y C. = y x D. = 0 y
C©u 3: Cho hàm số = = + 2 ( ) 1
x y f x x
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. ( ) f x là hàm số lẻ B. ( ) f x có tập xác định là = \ 1 D C. ( ) f x là hàm số không chẵn, không lẻ D. ( ) f x là hàm số chẵn
C©u 4: Cho hàm số = − − 2 3 2 1. y x x Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Đồ thị hàm số có trục đối xứng là đường thẳng 4 3 x =
B. Đồ thị hàm số có đỉnh 2 ; 1 3 I −
C. Hàm số đồng biến trên khoảng − +
4; 3
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng −
1 ; 3 C©u 5: Phương trình + − + = 2 ( 1)(x 1)(x 1) 0 x tương đương với phương trình nào sau đây
A. + − = 2 ( 1)( 1) 0 x x B. − + = ( 1)( 1) 0 x x C. + + = 2 ( 1)( 1) 0 x x D. + = 2 1 0 x
C©u 6: Điều kiện xác định của phương trình: + − = 2 1 1 0 x x
là:
A. 0 1 x B. −
1 1 x x
C. 1 x D. 0, 1 x x
C©u 7: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x ?
A. 12 6 x x B. − − 12 6 x x C. 2 2 12 6 x x D. 6 12 x x C©u 8: Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực a, b ?
A. − + 2 2 0 a ab b B. − 0 a b C. + + 2 2 0 a ab b D. − + 2 2 0 a ab b C©u 9: Nhị thức nào sau đây luôn dương với mọi − ( ;2) x A. = − ( ) 2 4 f x x B. = + ( ) 2 f x x C. = − ( ) 3 f x x D. = − ( ) 6 3 f x x
C©u 10: Tập nghiệm của bất phương trình − 1 1 1 x
là
A. − ( ;2) \ 1 B. (1;2] C. − ( ;1) D. + (1; )
x
y
3
4
1
1
O
Trang 2/5
C©u 11: Tìm các giá trị của m để biểu thức = + + + + 2 ( ) ( 1) 4( 1) 0, f x m x m x m x
A.
− − 4 [ ; 1] 3 m
B. − − 4 ( ; 1) 3 m
C. − − 4 ( ; 1] 3 m
D. − − 4 [ ; 1) 3 m
C©u 12: Cho bảng phân bố tần số:
ix 1 2 3 4 5 6 Tổng
in 10 5 15 10 5 5 50
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Tần suất của số 2 là 20% B. Tần suất của số 5 là 90% C. Tần suất của số 4 là 20% D. Tần suất của số 5 là 45% C©u 13: Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 50 học sinh lớp 12 trong kỳ thi thử THPT quốc gia môn toán như sau:
Lớp điểm thi [0;2) [2;4) [4;6) [6;8) [8;10 Tổng Tần số 2 4 12 28 4 50 Tính điểm trung bình của 50 học sinh trên (Kết quả được làm tròn)
A. 6,1 B. 5,3 C. 6,5 D. 7,1 C©u 14: Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra một tiết môn toán như sau:
Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10 Tổng Số HS 2 3 7 18 3 2 4 1 40 Số trung vị của bảng đã cho là:
A. 5,5 B. 6 C. 6,5 D. 7 C©u 15: Điểm M(1;1) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?
A. 2 4 0 x y + − B. 3 0 x y + + C. 2 5 2 0 x y − − D. 3 2 0 x y + +
C©u 16: Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
3 6 4 0 0
x y x y x y
+ + A. M (0;5) B. N (1;-1) C. P (1;1) D. Q (3;0) C©u 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm A(3; -2), B(7; 1), C(0; 1), D(-8; -5). Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. AB và CD đối nhau B. AB và CD cùng phương nhưng ngược hướng
C. AB và CD cùng phương và cùng hướng D. A, B, C, D thẳng hàng C©u 18: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm của tam giác, , , AB c AC b BC a = = = . Khẳng định nào sau đây là Sai?
A.
2 2 2 2
2 4 a
b c a m + = −
B. 1 sin 2 ABC S ab C =
C. 2 2 2 2 . a b c bcCosA = + − D. 2 2 2 2 2 2 1( ) 4 GA GB GC a b c + + = + +
C©u 19: Cho tam giác ABC đều cạnh a. Khi đó . AB BC bằng
A.
2 1 2 a
B. 2 3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.