Đề khảo sát lần 2 lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hàm Long Bắc Ninh

Đề khảo sát lần 2 lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hàm Long Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lần 2 lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hàm Long Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi khảo sát chất lượng lần 2 môn Toán lớp 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Hàm Long, tỉnh Bắc Ninh; đề thi mã đề 001 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 001 – 002 – 003 – 004 – 005 – 006; kỳ thi được diễn ra vào tháng 04 năm 2022. Trích dẫn đề khảo sát lần 2 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Hàm Long – Bắc Ninh : + Cho hàm số 2 y ax bx c có đồ thị (P) như hình bên. Khẳng định nào sau đây là khẳng định Sai? A. Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng B. (P) có đỉnh I(3;4) C. Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 D. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt. + Để chào mừng ngày 26/3, đoàn trường THPT Quế Võ 1 phát động cuộc thi hoa điểm tốt với quy định như sau: Với mỗi điểm 10, 9, 8 tương ứng sẽ được x, y, z bông hoa. Tuần thứ nhất, lớp 10A1 được 7 điểm 10 và 5 điểm 8 nên được thưởng 88 bông hoa. Tuần thứ hai, lớp 10A1 được 1 điểm 10, 10 điểm 9 và 15 điểm 8 nên được thưởng 154 bông hoa. Tuần thứ ba, lớp 10A1 được 15 điểm 10, 1 điểm 9 và 2 điểm 8 nên được thưởng 152 bông hoa. Hỏi nếu lớp 10A1 được 5 điểm 10, 10 điểm 9 và 7 điểm 8 thì lớp 10A1 được thưởng bao nhiêu bông hoa? A. 145 bông B. 148 bông C. 150 bông D. 142 bông. + Khi khai quật hoàng thành Thăng Long, người ta tìm được một mảnh đĩa của một chiếc đĩa phẳng hình tròn bị vỡ. Dựa vào tài liệu các nhà khảo cổ đã biết hình vẽ trên phần còn lại của chiếc đĩa. Họ muốn làm lại một chiếc đĩa mới phỏng theo chiếc đĩa này. Vậy bán kính của chiếc đĩa bằng bao nhiêu? Biết rằng họ lấy ba điểm A, B, C trên cung tròn (mép đĩa) và đo được kết quả như sau AB cm = 4,3 , BC cm = 3,7 , AC cm = 7,5 (Hình vẽ) A. 5,3cm B. 5,7cm C. 6,5cm D. 11,8cm. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5

Së GD-§T B¾c Ninh TRƯỜNG THPT HÀM LONG

---------------

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 NĂM HỌC 2021-2022

Môn: Toán 10 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Đề gồm có 5 trang, 50 câu Mã đề: 001

Họ và tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. C©u 1: Cho hàm số 2 y ax bx c = + + có đồ thị (P) như hình bên. Khẳng định nào sau đây là khẳng định Sai? A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;3) − và nghịch biến trên khoảng (3; ) + B. (P) có đỉnh (3;4) I C. Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 D. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt C©u 2: Đường thẳng nào sau đây song song với trục hoành?

A. = 3 x B. = 5 y C. = y x D. = 0 y

C©u 3: Cho hàm số = = + 2 ( ) 1

x y f x x

. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. ( ) f x là hàm số lẻ B. ( ) f x có tập xác định là  =  \ 1 D C. ( ) f x là hàm số không chẵn, không lẻ D. ( ) f x là hàm số chẵn

C©u 4: Cho hàm số = − − 2 3 2 1. y x x Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Đồ thị hàm số có trục đối xứng là đường thẳng 4 3 x =

B. Đồ thị hàm số có đỉnh 2 ; 1 3 I   −    

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   − +    

4; 3

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   −    

1 ; 3 C©u 5: Phương trình + − + = 2 ( 1)(x 1)(x 1) 0 x tương đương với phương trình nào sau đây

A. + − = 2 ( 1)( 1) 0 x x B. − + = ( 1)( 1) 0 x x C. + + = 2 ( 1)( 1) 0 x x D. + = 2 1 0 x

C©u 6: Điều kiện xác định của phương trình: + − = 2 1 1 0 x x

là:

A.   0 1 x B. −    

1 1 x x

C. 1 x D.   0, 1 x x

C©u 7: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x ?

A.  12 6 x x B. −  − 12 6 x x C.  2 2 12 6 x x D.  6 12 x x C©u 8: Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực a, b ?

A. − +  2 2 0 a ab b B. − 0 a b C. + +  2 2 0 a ab b D. − +  2 2 0 a ab b C©u 9: Nhị thức nào sau đây luôn dương với mọi − ( ;2) x A. = − ( ) 2 4 f x x B. = + ( ) 2 f x x C. = − ( ) 3 f x x D. = − ( ) 6 3 f x x

C©u 10: Tập nghiệm của bất phương trình  − 1 1 1 x

là

A.  − ( ;2) \ 1 B. (1;2] C. − ( ;1) D. + (1; )

x

y

3

4

1

1

O

Trang 2/5

C©u 11: Tìm các giá trị của m để biểu thức = + + + +   2 ( ) ( 1) 4( 1) 0, f x m x m x m x

A.

− − 4 [ ; 1] 3 m

B. − − 4 ( ; 1) 3 m

C. − − 4 ( ; 1] 3 m

D. − − 4 [ ; 1) 3 m

C©u 12: Cho bảng phân bố tần số:

ix 1 2 3 4 5 6 Tổng

in 10 5 15 10 5 5 50

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Tần suất của số 2 là 20% B. Tần suất của số 5 là 90% C. Tần suất của số 4 là 20% D. Tần suất của số 5 là 45% C©u 13: Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 50 học sinh lớp 12 trong kỳ thi thử THPT quốc gia môn toán như sau:

Lớp điểm thi [0;2) [2;4) [4;6) [6;8) [8;10 Tổng Tần số 2 4 12 28 4 50 Tính điểm trung bình của 50 học sinh trên (Kết quả được làm tròn)

A. 6,1 B. 5,3 C. 6,5 D. 7,1 C©u 14: Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra một tiết môn toán như sau:

Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10 Tổng Số HS 2 3 7 18 3 2 4 1 40 Số trung vị của bảng đã cho là:

A. 5,5 B. 6 C. 6,5 D. 7 C©u 15: Điểm M(1;1) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?

A. 2 4 0 x y + −  B. 3 0 x y + +  C. 2 5 2 0 x y − −  D. 3 2 0 x y + + 

C©u 16: Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình

3 6 4 0 0

x y x y x y

+    +        A. M (0;5) B. N (1;-1) C. P (1;1) D. Q (3;0) C©u 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm A(3; -2), B(7; 1), C(0; 1), D(-8; -5). Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. AB và CD đối nhau B. AB và CD cùng phương nhưng ngược hướng

C. AB và CD cùng phương và cùng hướng D. A, B, C, D thẳng hàng C©u 18: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm của tam giác, , , AB c AC b BC a = = = . Khẳng định nào sau đây là Sai?

A.

2 2 2 2

2 4 a

b c a m + = −

B. 1 sin 2 ABC S ab C  =

C. 2 2 2 2 . a b c bcCosA = + − D. 2 2 2 2 2 2 1( ) 4 GA GB GC a b c + + = + +

C©u 19: Cho tam giác ABC đều cạnh a. Khi đó . AB BC bằng

A.

2 1 2 a

B. 2 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.