Đề thi chuyên đề lớp 10 môn Toán lần 3 năm 2022 2023 trường THPT Trần Phú Vĩnh Phúc

Đề thi chuyên đề lớp 10 môn Toán lần 3 năm 2022 2023 trường THPT Trần Phú Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi chuyên đề lớp 10 môn Toán lần 3 năm 2022 2023 trường THPT Trần Phú Vĩnh Phúc Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi chuyên đề môn Toán lớp 10 lần 3 năm học 2022 – 2023 trường THPT Trần Phú, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi mã đề 101 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán hình thức trắc nghiệm, thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn Đề thi chuyên đề Toán lớp 10 lần 3 năm 2022 – 2023 trường THPT Trần Phú – Vĩnh Phúc : + Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24 gam hương liệu, 9 lít nước và 210 gam đường để pha chế nước ngọt loại I và nước ngọt loại II. Để pha chế 1 lít nước ngọt loại I cần 10 gam đường, 1 lít nước và 4 gam hương liệu. Để pha chế 1 lít nước ngọt loại II cần 30 gam đường, 1 lít nước và 1 gam hương liệu. Mỗi lít nước ngọt loại I được 80 điểm thưởng, mỗi lít nước ngọt loại II được 60 điểm thưởng. Hỏi số điểm thưởng cao nhất có thể của mỗi đội trong cuộc thi là bao nhiêu? + Một người cần phải chèo thuyền từ vị trí A đến vị trí C trên bờ BD, sau chạy bộ từ C đến B. Biết rằng vận tốc chèo thuyền bằng 6km h vận tốc chạy bộ là 8km h khoảng cách từ vị trí A đến bờ BD bằng 3km, khoảng cách hai vị trí B D bằng 8km. Tính khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí B C biết rằng tổng thời gian người đó chèo thuyền và chạy bộ là 1 giờ 20 phút. + LeBron James là một cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp Mỹ và hiện tại đang chơi cho CLB bóng rổ Cleveland Cavaliers của Hiệp hội Bóng rổ Quốc gia (NBA). Trong một cuộc thi bóng rổ để ném bóng vào rổ qua đối thủ, LeBron James đã ném bóng thành công với số liệu đo được như hình vẽ (OA OB m BC m A m OE m 4 5 175 D 3 3). Tính độ cao lớn nhất của bóng so với mặt đất trong khi bóng bay tới rổ biết rằng quỹ đạo bay của bóng là một đường cong parabol. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

ĐỀ THI CHUYÊN ĐỀ LẦN 3 NĂM HỌC 2022-2023

Môn thi: TOÁN 10

ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)

(Đề thi có 6 trang) Mã đề thi:101

Câu 1: Cho ( ) 2 f x ax bx c = + + , ( ) 0 a ≠ và 2 4 b ac ∆= − . Cho biết dấu của ∆ khi ( ) f x luôn cùng dấu với hệ

số a với mọi x∈. A. 0 ∆< . B. 0 ∆> . C. 0 ∆= . D. 0 ∆≥ .

Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F y x = − trên miền xác định bởi hệ

2 2

2 4

5

y x

y x

x y

− ≤   − ≥   + ≤ 

là

A. min 3 F = khi 1 x = , 4 y = . B. min 0 F = khi 0 x = , 0 y = . C. min 2 F = khi 0 x = , 2 y = . D. min 1 F = khi 2 x = , 3 y = .

Câu 3: Cho parabol 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 0, 0, 0 a b c < < > B. 0, 0, 0 a b c < < < C. 0, 0, 0 a b c < > > D. 0, 0, 0 a b c < > <

Câu 4: Cho tập hợp { } 0;3;4;6 A = . Số tập hợp con gồm hai phần tử của A là:

A. 8 B. 10 C. 12 D. 6

Câu 5: Parabol

2 2 3 y x x = − + + có phương trình trục đối xứng là

A. 1 x = −. B. 2 x = . C. 2 x = −. D. 1 x = . Câu 6: Đường thẳng 51 30 11 0 x y − + = đi qua điểm nào sau đây?

A. 3 1; 4   −    

. B. 4 1; 3   −−    

. C. 3 1; 4      

. D. 3 1; 4   −−    

.

Câu 7: Xác định hàm số ( ) 2 1 y ax bx c = + + biết đồ thị của nó có đỉnh 3 1 ; 2 4 I      

và cắt trục hoành tại điểm có

hoành độ bằng 2.

A. 2 3 2 y x x = − − − . B. 2 3 2 y x x = − + + . C. 2 3 2 y x x = − + − . D. 2 3 2 y x x = − + .

Câu 8: Khoảng đồng biến của hàm số 2 4 3 y x x = − + là

A. ( ) ; 2 −∞− . B. ( ) ;2 −∞ . C. ( ) 2; − +∞. D. ( ) 2;+∞.

Câu 9: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm đồng biến trên ?

A. 1 2 y x = − B. 2 2 1 y x x = + − C. 3 2 y x = + D. ( ) 2 2 3 y x = − − .

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

Câu 10: Tập xác định của hàm số 3 2 2 x y x − = − là

A. { } \ 1  . B. { } \ 3  . C. { } \ 2  . D. ( ) 1;+∞.

Câu 11: Tập xác định của hàm số 3 2 1 y x = + −

là

A. [ ) { } 2; \ 1 D = − + ∞ − . B. { } \ 1 D R = − .

C. [ ) 2; D = − + ∞. D. ( ) 1; D = + ∞.

Câu 12: Đồ thị hàm số ( ) 2 2 3 2

3 2

x khi x y f x x khi x

+ ≤  = =  − > 

đi qua điểm có tọa độ nào sau đây ?

A. ( ) 0; 3 − B. ( ) 3;6 C. ( ) 2;5 D. ( ) 2;1

Câu 13: Cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 1; 2 , 5; 4 , 1;4 A B C − − − . Đường thẳng chứa đường cao AA′ của tam giác ABC có

phương trình 11 0 ax by + − = , khi đó a b + là?

A. 3 B. 1 − C. 2 D. 2 −

Câu 14: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình: 2 3 2 1 x x x + − = + là

A. 3. B. 3 −. C. 2 −. D. 1. Câu 15: Cho 0º 90º α < < . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) tan 90º cot α α − = − . B. ( ) cos 90º sin α α − = .

C. ( ) cot 90º tan α α − = − . D. ( ) sin 90º cos α α − = − .

Câu 16: Cho bốn điểm phân biệt , , A B C và D . Từ bốn điểm đã cho, có thể lập được bao nhiêu véc tơ khác 0 

có điểm đầu là A hoặc B ? A. 12. B. 3. C. 6. D. 5. Câu 17: Tìm số gần đúng của a = 5,2463 với độ chính xác d = 0,001. A. 5,246. B. 5,25. C. 5,24. D. 5,2

Câu 18: Tính tổng các nghiệm của phương trình 6 5 2 x x − = −

A. 1 −. B. 2 . C. -2. D. 1.

Câu 19: Gọi ( ) ; A a b và ( ) ; B c d là tọa độ giao điểm của ( ) 2 : 2 P y x x = − và : 3 6 y x ∆ = −. Giá trị của b d +

bằng. A. 7 −. B. 7. C. 15. D. 15 − . Câu 20: Thống kê số cuốn sách mỗi bạn trong lớp đã đọc trong năm 2021, bạn Lan thu được kết quả như bảng sau. Hỏi trong năm 2021, trung bình mỗi bạn trong lớp đọc bao nhiêu cuốn sách?

A. 4,495 . B. 4,55. C. 4,925. D. 4,694 .

Câu 21: Cho [0;2) A = và ( ) 1;5 B = , \ A B là tập hợp nào?

A. [0;5) . B. [0;1) . C. [2;5) . D. [0;1] .

Câu 22: Mệnh đề nào sau đây sai?

A. 2 : n n n ∃∈ =  . B. n ∀∈thì 2 n n ≤ . C. 2 : x x x ∃∈ >  . D. 2 : 0 x x ∀∈ >  .

Câu 23: Cho tam giác ABC có 8, 10 a b = = , góc C bằng 0 60 . Độ dài cạnh c là?

A. 2 21 c = . B. 3 21 c = . C. 7 2 c = . D. 2 11 c = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.