1/6 - Mã đề 102
SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KHỐI 10 LẦN 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Cho đa giác đều n đỉnh, n và 3. n Biết rằng đa giác đã cho có 135 đường chéo, khi đó n bằng A. n = 8 B. n = 15 C. n = 18. D. n = 27
Câu 2. Cho ba điểm 3;2 , –1;1 A B và 1;3 . C Phương trình đường thẳng d qua A và cách đều hai
điểm , B C là:
A. 1 0, 2 0 x y y B. 2 7 0,3 7 23 0 x y x y
C. 5 0,3 7 5 0 x y x y D. 2 7 0,3 7 5 0 x y x y
Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại A có o 60 B ,AB a . Tính . AC CB
A. 2 3a . B. 2 3a . C. 0 . D. 3a . Câu 4. Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A. 7 2 x y B. 2 3 x y C. 1 3 1 x y D. 2 2 3 x y
Câu 5. Có 13 học sinh của một trường THPT đạt danh hiệu học sinh xuất sắc trong đó khối 12 có 8 học sinh nam và 3 học sinh nữ, khối 11 có 2 học sinh nam. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh bất kỳ để trao thưởng. Khi đó xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ đồng thời có cả khối 11 và khối 12 là
A. 229 . 286 B. 27 . 143 C. 57 . 286 D. 24 . 143
Câu 6. Miền nghiệm của hệ bất phương trình
3 4 12 0 5 0
1 0
x y x y
x
chứa điểm nào trong các điểm sau?
A. (1; 4) M B. ( 4;3) N C. ( 2; 3) Q D. ( 1;5) P
Câu 7. Tổng S tất cả các nghiệm của phương trình 2 3 2 1 x x x bằng
A. 2 S . B. S = 3. C. S = -3. D. S = 1.
Câu 8. Cho . ABC Đặt , a BC b AC . Các cặp vectơ nào sau cùng phương?
A. 2 , 2 a b a b B. 5 , 10 2 a b a b C. 2 ,2 a b a b D. , a b a b
Câu 9. Hệ số góc của đường thẳng 3 2 2018 0 x y bằng
A. 3
2 B. 3 2 C. 2 3 D. 2
3
Câu 10. Một đường tròn có tâm 1;3 I tiếp xúc với đường thẳng :3 4 0 x y . Hỏi bán kính đường
tròn bằng bao nhiêu ?
A. 3 . B. 15 . C. 3
5 D. 1
Mã đề 102
2/6 - Mã đề 102
Câu 11. Một bộ đề thi toán học sinh giỏi lớp 12 mà mỗi đề gồm 5 câu được chọn từ 15 câu dễ, 10 câu trung bình và 5 câu khó. Một đề thi được gọi là “Tốt” nếu trong đề thi có cả ba câu dễ, trung bình và khó, đồng thời số câu dễ không ít hơn 2. Lấy ngẫu nhiên một đề thi trong bộ đề trên. Khi đó xác suất để đề thi lấy ra là một đề thi “Tốt” bằng
A. 2. 5
B. 4. 5
C. 941 . 1566
D. 625 . 1566
Câu 12. Lớp 10A có 21 bạn nam và 18 bạn nữ. Số cách chọn một học sinh trong lớp làm lớp trưởng là A. 158 cách. B. 29 cách. C. 378 cách. D. 39 cách.
Câu 13. Trong phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có 1;1 A , 2; 1 B , 3;3 C . Tọa độ điểm E để
tứ giác ABCE là hình bình hành là:
A. (2; 5) E . B. ( 2;5) E . C. (2;5) E . D. ( 2; 5) E .
Câu 14. Bất phương trình 2 1 3 2 x x có tổng năm nghiệm nguyên nhỏ nhất là
A. 5 B. 15. C. 20 D. 10 Câu 15. Cho tam giác ABC có ba cạnh , , a b c thoả mãn hệ thức 2 b c a . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. sin cos 2sin . B C A B. cos cos 2cos . B C A
C. 1 sin sin sin 2 B C A . D. sin sin 2sin . B C A
Câu 16. Một hộp chứa 20 quả cầu đánh số từ 1 đến 20. Lấy ngẫu nhiên một quả cầu từ hộp. Khi đó xác suất biến cố: “Nhận được quả cầu ghi số chẵn” là
A. 1 . 3 B. 4 . 5 C. 941 . 1566 D. 1 . 2
Câu 17. Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí A , đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 0 60 . Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 30 / km h , tàu thứ hai chạy với tốc độ 40 / km h . Hỏi sau 2 giờ hai tàu
cách nhau bao nhiêu km ?
A. 15. B. 20 13. C. 15 13. D. 13.
Câu 18. Cho hàm số
2 y f x ax bx c có đồ thị như hình vẽ. Đặt 2 4 b ac , khi đó
dấu của a và là
A. 0 a , 0 . B. 0 a , 0 .
C. 0 a , 0 . D. 0 a , 0 .
Câu 19. Mệnh đề nào sau đây sai? A. ABCD là hình bình hành thì AC AD AB .
B. Ba điểm , , A B C bất kì …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.