Đề khảo sát lần 3 lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Đề khảo sát lần 3 lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lần 3 lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề khảo sát chất lượng lần 3 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Thuận Thành số 1, tỉnh Bắc Ninh; đề thi mã đề 132 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề; đề thi có đáp án. Trích dẫn Đề khảo sát lần 3 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Vòng chung kết “Học sinh tài năng” ở một trường THPT có 7 thí sinh dự thi trong đó có Long và Thắm. Mỗi thí sinh chọn một câu hỏi thuộc một trong bốn chủ đề: Âm nhạc, thể thao, lịch sử, khoa học để trả lời. Số cách chọn sao cho chủ đề nào cũng có thí sinh chọn và hai bạn Long, Thắm luôn chọn cùng chủ đề bằng? + Cho hòn đảo D cách bờ 4km (CD km 4). Ngôi làng B cách C một khoảng 7km. Nhà nước muốn xây dựng một trạm y tế A trên đất liền sao cho có thể phục vụ được cho dân cư ở cả đảo D và làng B. Biết trung bình vận tốc di chuyển tàu cứu thương là 100 km h xe cứu thương là 80 km h. Vậy nên đặt trạm y tế A cách đảo D bao xa để thời gian cứu thương cho hai địa điểm là như nhau? (tham khảo hình vẽ bên dưới). + Ông A có một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn là 10m, độ dài trục nhỏ là 8m. Ông A chia mảnh vườn elip thành hai phần bởi đường tròn có đường kính bằng độ dài trục nhỏ và có tâm trùng với tâm của elip. Ông dự tính sẽ làm một hồ cá hình tròn ở giữa miếng đất, phần còn lại ông sẽ trồng cỏ (mô tả như hình vẽ). Biết diện tích của một elip có phương trình chính tắc 2 2 1 x y E a b có công thức là S ab. Diện tích phần trồng cỏ là (làm tròn đến hai chữ số thập phân)? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GDĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3

NĂM HỌC 2022-2023

MÔN TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:.................................................................................................. Câu 1: Có 10 cặp vợ chồng đi dự tiệc. Tổng số cách chọn một người đàn ông và một người đàn bà trong bữa tiệc phát biểu ý kiến sao cho hai người đó không là vợ chồng?

A. 10 . B. 100 . C. 90. D. 91.

Câu 2: Mẫu số liệu thống kê cân nặng (đơn vị: tấn) của 10 con voi châu Á trưởng thành là:

3,5 4,9 3,7 4,6 4,6 5,0 3,2 3,6 3,7 4,5

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu bằng A. 0,5 Q   . B. 1,3 Q   . C. 0,1 Q   . D. 1 Q  .

Câu 3: Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A.   180 . o sin sin     B.   cot cot 180 . o    

C.   180 . o cos cos     D.   tan tan 180 . o    

Câu 4: Thống kê điểm kiểm tra một tiết môn Toán của một nhóm gồm 12 học sinh lớp 10D ta được7; 5; 7; 7; 7; 7; 5; 8; 9; 6; 10; 10 . Tìm mốt của mẫu số liệu.

A. 0 5 M  . B. 0 7 M  . C. 0 8 M  . D. 0 9 M  .

Câu 5: Cho hàm số  2 2 3 0

3 0

x khi x y f x x khi x

        

. Tính    1 2 f f   .

A. 11. B. 1. C. 8 . D. 9.

Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 3 4 1 0 d x y    và điểm   1; 2 I  .

Gọi  C là đường tròn có tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A và B sao cho tam giác IAB có

diện tích bằng 4 . Phương trình đường tròn  C là:

A.     2 2 1 2 8 x y     . B.     2 2 1 2 20 x y     .

C.     2 2 1 2 5 x y     . D.     2 2 1 2 16 x y     .

Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai đường thẳng 1 : 2 6 0 x y     và 2

3 3 : 1

x t y t

       

. Tính góc

tạo bởi 1  và 2 

A. 30. B. 60°. C. 45. D. 90. Câu 8: Cho hàm số 2 , 0 y ax bx c a     có đồ thị như hình dưới. Chọn khẳng định đúng.

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

A. 0, 0, 0 a b c    . B. 0, 0, 0 a b c    .

C. 0, 0, 0 a b c    . D. 0, 0, 0 a b c    .

Câu 9: Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua   1;2 A và vuông góc với đường thẳng

: 2 4 0 x y     là A. 2 5 0. x y    B. 2 3 0. x y    C. 2 0. x y   D. 2 5 0. x y   

Câu 10: Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng không song song với đường thẳng

: 3 2 0 d x y   

A. 3 0 x y    . B. 3 6 0 x y    . C. 3 6 0 x y    . D. 3 6 0 x y    .

Câu 11: Một Elip có độ dài trục lớn bằng 12 , độ dài trục bé bằng 8 thì có phương trình là

A.

2 2 1 36 16 x y   . B.

2 2 1 36 9 x y   . C.

2 2 1 144 64 x y   . D.

2 2 1 100 16 x y   .

Câu 12: Cho hai lực 1 F 

và 2 F



cùng tác ðộng vào một vật M đặt cố định. Biết lực 1 F 

có cường độ là

40N , lực 2 F 

có cường độ là 30N và hai lực hợp với nhau một góc 90. Tìm cường độ của lực tổng hợp

của chúng tác động vào M .

A. 35N . B. 50N . C. 70N . D. 10N . Câu 13: Rút ngẫu nhiên đồng thời 2 thẻ từ một hộp có 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Xác suất để tổng hai số trên hai tấm thẻ được rút ra bằng 10 là

A. 9 190 . B. 2 95 . C. 5 190 . D. 4 95 .

Câu 14: Trong hệ trục tọa độ Oxy , tính khoảng cách giữa hai điểm   3;1 M  và   1;2 N .

A. 17 . B. 2 17 . C. 17 . D. 17 2 .

Câu 15: Chiều dài của một cây cầu là 1547,25 0,01 l m m   . Hãy cho biết số quy tròn của .l A. 1547,2m . B. 1547,3m . C. 1547m . D. 1548 m .

Câu 16: Tìm tập xác định của hàm số 2 1 1 4 y x x    

.

A.   1; \ 2;2    . B.   \ 2   . C.  1; \ 2   . D.  1;   .

Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , Cho điểm   1;5 A và đường thẳng  có phương trình tham số

1 2 x t y t

    

. Hình chiếu vuông góc B của A lên đường thẳng  có tọa độ là

A.   2;2 B . B.   3;4 B . C.   1;0 B . D.   0; 2 B  .

Câu 18: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc 100;100        để hàm số

2 2 2 3 2 1 x y x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.