ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ I- SINH 11- 2023 I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Nguồn năng lượng khởi đầu cho sự sống của sinh giới là? A. Quang năng. B. Hóa năng. C. Thế năng. D. Động năng. Câu 2. Hợp chất hữu cơ chủ yếu mang năng lượng, cung cấp năng lượng cho sinh giới sử dụng trong các hoạt động sống là? A. ADP. B. NADPH. C. FADPH. D. ATP. Câu 3. Sinh vật nào sau đây có phương thức sống tự dưỡng? A. Thực vật. B. Động vật. C. Nấm. D. Côn trùng. Câu 4. Sinh vật nào sau đây có phương thức sống dị dưỡng? A. Thực vật. B. Vi khuẩn lam. C. Tảo xoắn. D. Động vật. Câu 5. Sinh vật nào sau đây vừa có khả năng sống tự dưỡng, vừa có khả năng sống dị dưỡng. A. Vi khuẩn lam. B. Trùng roi xanh. C. Cây lúa. D. Bò. Câu 6. Phương thức sống tự dưỡng gồm các hình thức là? A. Quang tự dưỡng và quang dị dưỡng. B. Quang tự dưỡng và hóa dị dưỡng. C. Quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng. D. Quang dị dưỡng và hóa tự dưỡng. Câu 7. Đặc điểm nào sau đây không phải là của nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu?
A. Nguyên tố mà thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống. B. Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào khác. C. Không thể cung cấp từ phân bón mà do cây tự tạo thành. D. Phải trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể. Câu 8. Khi làm thí nghiệm trồng cây trong chậu đất nhưng thiếu một nguyên tố khoáng thì triệu chứng thiếu hụt khoáng thường xảy ra trước tiên ở những lá già. Nguyên tố khoáng đó là
A. nitrogene. B. calcium. C. iron. D. lưu huỳnh. Câu 9. Nếu một ống mạch gỗ bị tắt thì dòng vận chuyển trong ống mạch đó sẽ
A. tắt và ứ lại có thể gây vỡ mạch và chảy ra ngoài. B. quay trở lại rễ để di chuyển qua mạch khác và tiếp tục vận chuyển. C. di chuyển ngang qua lỗ bên vào ống bên cạnh và tiếp tục vận chuyển. D. chuyển sang mạch rây và di chuyển về rễ. Câu 10. Để góp phần cải tạo đất, người ta sử dụng phân bón vi sinh chứa các vi sinh vật có khả năng
A. cố định nitrogene từ không khí thành các dạng đạm. B. cố định cacbon từ không khí thành chất hữu cơ. C. cố định cacbon trong đất thành các dạng đạm. D. cố định nitrogene từ không khí thành chất hữu cơ. Câu 11.Rễ cây hấp thụ những chất nào?
A. Nước cùng với các ion khoáng. B. Nước cùng các chất dinh dưỡng. C. O2 và các chất dinh dưỡng hoà tan trong nước. D. Nước cùng các chất khí. Câu 12. Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ? A. Tích lũy năng lượng. B. Tạo chất hữu cơ. C. Cân bằng nhiệt độ của môi trường. D. Điều hòa không khí. Câu 13. Pha sáng là gì? A. Là pha cố định CO2. B. Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.
C. Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng. D. Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng. Câu 14. Pha sáng diễn ra ở A. stroma. B. tế bào chất. C. thylakoid. D. nhân. Câu 15. Chất nhận CO2 đầu tiên ở nhóm thực vật C3 là: A. Ribulôse1, 5 biphosphate (RuBP). B. 3-Phosphoglyceric acid (3-PAG). C. Glyceraldehyde 3 phosphate (G3P). D. Phosphoenol pyruvate (PEP). Câu 16. Sản phẩm của pha sáng gồm A. ADP, NADPH, O2. B. ATP, NADPH, O2. C. Carbohydrate, CO2. D. ATP, NADPH. Câu 17. Bào quan thực hiện quang hợp là: A. ti thể. B. lá cây. C. lục lạp. D. ribosome. Câu 18. Quang hợp diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào của cây? A. ti thể. B. lá cây. C. lục lạp. D. ribosome. Câu 19. Hệ sắc tố quang hợp phân bố ở A. chất nền stroma. B. màng thylakoid. C. xoang thylakoid. D. ti thể. Câu 20. Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh? A. Chlorophyll a. B. Chlorophyll b. C. Chlorophyll a và b. D. Chlorophyll a, b và caroteneoid. Câu 21. Khi nói về ảnh hưởng của CO2 đến quang hợp, phát biểu nào sau đây đúng? A. Nồng độ CO2 tăng sẽ làm cho cường độ quang hợp tăng. B. Nồng độ CO2 tăng sẽ làm cho cường độ quang hợp tăng, khi Nồng độ CO2 đạt đến trị số bão hoà thì cường độ quang hợp duy trì ổn định không thay đổi. C. Khi nồng độ CO2 vượt qua trị số bão hoà thì cường độ quang hợp sẽ giảm. D. Các cây thường quang hợp yếu khi nồng độ CO2 đạt 0,05%. Câu 22. Mg có vai …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.