Đề cương ôn tập Học kì 1 Vật lí 10 năm 2025–2026 trường THPT Bắc Kạn (Thái Nguyên)

Đề cương ôn tập Học kì 1 Vật lí 10 năm 2025–2026 trường THPT Bắc Kạn (Thái Nguyên)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1

ĐỀ CƯỜNG ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025-2026

MÔN: VẬT LÍ 10 BÀI 1. LÀM QUEN VỚI MÔN VẬT LÍ I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Câu 1. ( NB ) Chọn câu trả lời đúng nhất. Mục tiêu của Vật lí là A. khám phá ra các qui luật chuyển động. B. khám phá ra qui luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở cấp độ vi mô và vĩ mô. C. khám phá năng lượng của vật chất ở nhiều cấp độ. D. khám phá ra qui luật chi phối sự vận động của vật chất. Câu 2. ( NB ) Có bao nhiêu bước trong phương pháp thực nghiệm ? A. 1 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 3. ( NB ) Các phương pháp nghiên cứu nào sau đây thường dùng trong lĩnh vực Vật lí ? A. Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình. B. Phương pháp thực nghiệm, phương pháp mô hình và phương pháp quan sát – suy luận C. Phương pháp mô hình và phương pháp quan sát – suy luận D. Phương pháp thực nghiệm và phương pháp quan sát – suy luận Câu 4. ( NB ) Phương pháp thực nghiệm gồm các bước nào sau đây ? A. Quan sát, suy luận, kết luận B. Xác định đối tượng nghiên cứu, xây dựng mô hình, kiểm tra mô hình, điều chỉnh mô hình, kết luận. C. Xác định vấn đề nghiên cứu, quan sát thu thập thông tin, đưa ra dự đoán, thí nghiệm kiểm tra, kết luận. D. Xác định đối tượng nghiên cứu, quan sát thu thập thông tin, đưa ra dự đoán, kết luận. BÀI 2: NHỮNG NGUYÊN TẮC AN TOÀN TRONG NGHIÊN CỨU VÀ HỌC TẬP MÔN VẬT LÍ I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Câu 1. [NB] Đâu là cách đúng để đảm bảo an toàn khi sử dụng thiết bị điện trong phòng thí nghiệm Vật lí? A. Sử dụng các thiết bị điện khi chưa được giáo viên cho phép. B. Không quan tâm đến kí hiệu và thông số trên thiết bị. C. Chỉ cắm phích vào ổ cắm khi hiệu điện thế phù hợp. D. Để dây điện tự do để dễ dàng kiểm tra. Câu 2. [NB] Người sử dụng phòng thí nghiệm Vật lí cần chú ý gì khi làm việc với các thiết bị có nhiệt độ cao? A. Đảm bảo có đủ bình chữa cháy gần đó. B. Sử dụng nước để làm mát các thiết bị. C. Đeo trang bị bảo hộ phù hợp. D. Sử dụng chất chống cháy cho môi trường làm việc.

BÀI 3. THỰC HÀNH TÍNH SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO. GHI KẾT QUẢ I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Câu 1. [NB] Cách ghi kết quả đo của một đại lượng vật lí

A. A A A. =  B. 1 2 n A A ..... A A . n

+ + + =

C. A A . A  = D. A A. A =  

Câu 2. [NB] Gọi A là giá trị trung bình, A  là sai số dụng cụ, A  là sai số ngẫu nhiên, A  là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

A. A A 100% A

  . B. A A 100% A

   . C. A A 100% A 

. D. A A 100% A

  .

BÀI 4. ĐỘ DỊCH CHUYỂN VÀ QUÃNG ĐƯỜNG ĐI ĐƯỢC I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Câu 1. [NB] Độ dịch chuyển là đại lượng A. vectơ. B. vô hướng.

Trang 2

C. luôn âm. D. luôn dương. Câu 2.[NB] Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật A. chuyển động tròn. B. chuyển động thẳng và không đổi chiều. C. chuyển động thẳng và đổi chiều một lần. D. chuyển động thẳng và đổi chiều hai lần. Câu 3. [NB] Nếu một vật di chuyển trên một đường thẳng và không đổi chiều chuyển động, độ dịch chuyển của nó sẽ A. bằng tổng quãng đường đi được B. lớn hơn quãng đường đi được C. nhỏ hơn quãng đường đi được D. không xác định được Câu 4. [TH] Bạn A đi bộ từ nhà đến trường 2 km., do quên tập tài liệu nên quay về nhà lấy rồi tiếp tục đến trường. Hỏi độ dịch chuyển của bạn A là bao nhiêu? A. 2 km.. B. 4 km. C. 0 km. D. 3 km. Câu 5. [TH] Bạn Thủy thực hiện một hành trình trên một đường thẳng như hình vẽ. Hãy tìm kết luận đúng.

A. Khi đi từ nhà đến trường quãng đường bằng - 1000 m. B. Khi đi từ nhà đến trường sau đó quay về siêu thị quãng đường bằng 1200 m. C. Khi đi từ nhà đến trường độ dịch chuyển bằng - 1000 m. D. Khi đi từ nhà đến trường sau đó quay về siêu thị độ dịch chuyển bằng - 8000 m. BÀI 5: TỐC ĐỘ VÀ VẬN TỐC I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Câu 1. [NB] Trong chuyển động thẳng, véc tơ vận tốc tức thời có A. phương và chiều không thay đổi. C. phương không đổi, chiều luôn thay đổi B. phương và chiều luôn thay đổi D. phương không đổi, chiều có …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.