Đề thi học sinh giỏi Sinh học 9 (Có đáp án) - Năm học 2015-2016 - Phòng GD & ĐT Năm Trực

Đề thi học sinh giỏi Sinh học 9 (Có đáp án) - Năm học 2015-2016 - Phòng GD & ĐT Năm Trực

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

HUYỆN NAM TRỰC

-------------------

ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 9

NĂM HỌC : 2015 – 2016

Môn: Sinh học

Thời gian làm bài: 150 phút

( Đề thi gồm 2 trang)

Câu 1. (3,5 đ)

Ở một loài thực vật, cho giao phấn hai cây thuần chủng thân cao, hoa vàng với

thân lùn, hoa đỏ thu được thế hệ F1 100% thân cao, hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn thu được

ở F2 gồm 4 kiểu hình có tỉ lệ 56,25% thân cao, hoa đỏ: 18,75% thân cao, hoa vàng:

18,75% thân lùn, hoa đỏ: 6,25% thân lùn, hoa vàng.

a. Biện luận và lập sơ đồ lai từ P đến F2.

b. Trong số cây thân cao, hoa đỏ ở F2 thì tỉ lệ cây thân cao, hoa đỏ không thuần

chủng là bao nhiêu?

c. Trình bày nội dung qui luật phân li độc lập của Menđen?

Biết mỗi cặp gen qui định 1 tính trạng.

Câu 2. (4,5 đ)

Một cặp bố mẹ bình thường đã sinh một con gái mắc bệnh Tớcnơ. Họ thắc mắc

không hiểu vì sao?

a. Dựa vào kiến thức đã học em hãy giúp cặp vợ chồng trên hiểu rõ nguyên nhân

và cơ chế hình thành bệnh.

b. Vẽ sơ đồ cơ chế hình thành bệnh trên.

c. Bệnh Tớcnơ thuộc dạng biến dị nào em đã học, xác định bộ NST của người

con gái mắc bệnh đó.

Câu 3. (4 đ)

Một gen có chiều dài 0,255 trong đó số nucleotit loại xitôzin là 150.

a. Tính khối lượng phân tử của gen. Biết khối lượng trung bình của một nucleotit

là 300 đơn vị C.

b. Tìm số lượng và tỉ lệ % mỗi loại nucleotit của gen.

c. Trên mạch 1 của gen có 240 nucleotit loại Timin. Loại Xitôzin chiếm 10% số

nucleotit của mạch. Xác định số lượng từng loại nucleotit trên mỗi mạch đơn của

gen?

Câu 4. (3,5 đ)

a. Hiện tượng di truyền liên kết là gì?

b. So sánh kết quả lai phân tích trong 2 trường hợp di truyền độc lập và di truyền

liên kết của 2 cặp tính trạng?

Đề chính thức

m 

ThuVienDeThi.com

Câu 5. (3 đ)

Hai hình vẽ sau mô tả giai đoạn phân bào của 2 tế bào ở hai loài sinh vật. Biết

rằng không xảy ra đột biến, 4 nhiễm sắc thể đơn ở mỗi nhóm đang phân li về mỗi cực

của tế bào. Các chữ cái kí hiệu cho các nhiễm sắc thể.

Loài 1 Loài 2

Em hãy cho biết:

a. Mỗi tế bào đó đang ở kì nào của quá trình phân bào nào? Giải thích.

b. Xác định bộ NST lưỡng bội của 2 loài trên.

Câu 6. (1,5 đ)

Sơ đồ phả hệ sau theo dõi một bệnh hiếm gặp ở người do một gen trên NST

thường qui định.

Hãy biện luận xác định kiểu gen của mỗi người trong gia đình trên?

____________________________

Họ và tên thí sinh:…………………………….Giám thị 1:…………………………….

Số báo danh:…………………………………..Giám thị 2:…………………………….

I

II

III

Nữ bình thường

Nữ bị bệnh

Nam bình thường

Nam bị bệnh

(1) (2)

(3) (4) (5)

(6) (7)

Chú thích:

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9

Năm học : 2015 – 2016

Môn: Sinh học

Câu Nội dung Điểm

1

a. Theo đề: mỗi gen qui định 1 tính trạng

Xét chiều cao thân:

F2 phân li tỉ lệ =

Theo qui luật phân li => thân cao là trội hoàn toàn so với thân lùn

Qui ước: Gen A: thân cao ; gen a: Thân lùn

F2 phân li tỉ lệ 3:1 => Kiểu gen F1: Aa x Aa (1)

Xét màu hoa:

F2 phân li: =

Theo qui luật phân li => hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa vàng

Qui ước: Gen B: Hoa đỏ ; Gen b: hoa vàng

F2 phân li tỉ lệ 3:1 => Kiểu gen F1: Bb x Bb (2)

Từ (1) và (2) suy ra F1 dị hợp 2 cặp gen.

Xét sự di truyền chung:

Ta có (3 thân cao: 1 thân lùn) (3 hoa đỏ: 1 hoa vàng) = 9 thân cao,

hoa đỏ: 3 thân cao, hoa vàng: 3 thân lùn, hoa đỏ: 1 thân lùn, hoa vàng

(phù hợp với tỉ lệ bài ra)

Vậy 2 tính trạng di truyền độc lập với nhau.

Và P thuần chủng nên:

- P Thân cao, hoa vàng có kiểu gen là: AAbb

- P Thân lùn, hoa đỏ có kiểu gen là: aaBB

Sơ đồ lai:

P: AAbb x aaBB

GP: Ab aB

F1: KG: AaBb

KH: toàn thân cao, hoa đỏ

F1xF1: AaBb x AaBb

GF1: AB; Ab; aB; ab AB; Ab; aB; ab

F2: TLKG: 1 AABB: 2AABb: 2AaBB: 4AaBb: 1AAbb:

2Aabb: 1aaBB: 2aaBb: 1aabb

0,25

0,25

0,5

1,0

 thânlùn thâncao

% 25 ,6 % 75 , 18

% 75 , 18 % 25 , 56

 

1 3

Hoavàng

Hoađo

% 25 ,6 % 75 , 18

% 75 , 18 % 25 , 56

 

1 3

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.