Đề kiểm tra định kì năm học 2016  2017 môn Toán (đại số)

Đề kiểm tra định kì năm học 2016 2017 môn Toán (đại số)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CÁT HẢI

TRƯỜNG TH VÀ THCS PHÙ LONG

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

Năm học 2016 – 2017

MÔN : TOÁN (ĐẠI SỐ) - LỚP 9 – TIẾT 18 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (1,0 điểm) Tìm căn bậc hai của mỗi số sau:

a) 49 b) 25

Câu 2: (1,0 điểm) Tính :

a) b) 2 43 2 56

Câu 3 : (3,0 điểm) Rút gọn :

; 6 14 )

2 3 28 a 

  

2

4 ) . 0, 0 x x b x y y y  

Câu 4 : (3,0 điểm) Giải phương trình :

1) ; 2) 2 6 9 2    x x 3 1 5   x

Câu 5 : (1,0 điểm) So sánh :

a) và 6 41

Câu 6: (1,0 điểm) Chứng minh

----------HẾT----------

Duyệt đề Người ra đề

Ngô Thị Hương

(7 48)(7 48) 1   

ThuVienDeThi.com

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Môn: Toán (Đại số) - Lớp 9 - Tiết 18

Thời gian làm bài: 45 phút

Vận dụng

Chuẩn Mức độ Nhận

biết

Thông

hiểu Vận dụng thấp

Vận dụng

cao

Tổng

KT: Hiểu được khái niệm căn bậc hai

1 1,0 Căn bậc hai và HĐT

2 A A  KN:Biết sử dụng HĐT

1

1,0

2

2,0

KT: Nắm được các định lý về căn bậc hai

1

1,0

1 3,0 Các phép biển đổi căn thức bậc hai, nhân, chia ..

KN:Biến đổi các căn bậc hai ( nhân, chia…)

1

1,0

1

3,0

4

8,0

Tổng số

1

1,0

2

2,0

1

1,0

2

6,0

6

10

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN: TOÁN (ĐẠI SỐ) - LỚP 9 Câu Đáp án Điểm

1

(1,0 điểm)

a) vì và 49 7  7 0  2 7 49 

b) vì và 25 5  5 0  25 25 

0,5

0,5

2

(1,0 điểm)

a) 2 43 43 43  

b) 2 56 56 56  

0,5

0,5

3

(3,0 điểm)

a)    

2 3 7 6 14 2 2 2 3 28 2 3 7

     

b)  

2 2 2 2

4 3 2 4 . . 0, 0 .      x x x x x x x y y y y y y y y

1,0

2,0

4

(3,0 điểm)

a)  

2 2 6 9 2 3 2 3 2          x x x x

   

3 2 3 5

1 3 2 3

             

x x x

x x x

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là: x = 5 và x = 1.

b)

3 3 1 5 1 5 125 124 x x x      

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là: x = 124

1,0

1,0

1,0

5

(1,0 điểm)

Ta có : 36 41 36 41 6 41     

1,0

6

(1,0 điểm)

Biến đổi vế trái:

VT= = =VP (7 48)(7 48)    

2 2 7 48 49 48 1    

Điều phải chứng minh

1,0

Ghi chú: Học sinh làm đúng theo cách khác vẫn cho điểm tối đa.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.