Tự luận và trắc nghiệm đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp Toán 9 KNTTVCS

Tự luận và trắc nghiệm đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp Toán 9 KNTTVCS

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 334 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trương Ngọc Vỹ, bao gồm lý thuyết trọng tâm, các dạng toán tự luận và hệ thống câu hỏi trắc nghiệm (nhiều phương án lựa chọn, đúng hoặc sai, trả lời ngắn) chuyên đề đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp môn Toán 9 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS), có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 27 . GÓC NỘI TIẾP. PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN. + Dạng 1. Tính số đo góc, cung. + Dạng 2. Các bài toán liên quan góc nội tiếp. PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN GỒM BỐN PHẦN. BÀI 28 . ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP TAM GIÁC. ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP TAM GIÁC. PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN. + Dạng 1. Xác định tâm và tính bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác. + Dạng 2. Bài toán liên quan đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác. PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN GỒM BỐN PHẦN. BÀI 29 . TỨ GIÁC NỘI TIẾP. PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN. + Dạng 1. Tính góc của tứ giác nội tiếp đường tròn. Tính góc có đỉnh bên trong và ngoài đường tròn. + Dạng 2. Chứng minh tứ giác nội tiếp đường tròn. Các bài toán liên quan đến tứ giác nội tiếp đường tròn. PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN GỒM BỐN PHẦN. BÀI 30 . ĐA GIÁC ĐỀU. PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN. + Dạng 1. Đa giác đều. + Dạng 2. Phép quay. PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN GỒM BỐN PHẦN.

Xem trước nội dung

Hình học 9 - Chương 9: Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp – Đề bài tự luận phân dạng và trắc nghiệm 4 phần

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 1

CHƯƠNG 9

ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP VÀ ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP

BÀI 27

GÓC NỘI TIẾP

1. Định nghĩa: Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của

đường tròn đó. Cung nằm bên trong góc nội tiếp được gọi là cung bị chắn.

Trong các hình trên, góc B là góc nội niếp, còn các góc , , A C D không phải là góc nội tiếp.

2. Định lí: Trong một đường tròn, số đo của góc nội tiếp bằng nửa số đo của cung bị chắn.

  1 2 BC BAC sđ  ;   1 2 AC ABC sđ  ;   1 2 AB ACB sđ  ( góc nội tiếp bằng nửa số đo của cung bị chắn)

Nhận xét:

 Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau.

Nếu   1 2 A A  thì  C s MB đ sđ M  (hai góc nội tiếp bằng nhau thì chắn hai cung bằng nhau)

Hình học 9 - Chương 9: Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp – Đề bài tự luận phân dạng và trắc nghiệm 4 phần

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 2

 Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau.

  MAN MBN    1 2 A A 

( hai góc nội tiếp cùng chắn một cung) (hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau)

 Các góc nội tiếp chắn cung nhỏ thì có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm chắn cùng một cung.

  1 2 BAC BOC  (góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn một cung)

 Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông.

 90 BAC   (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Hình học 9 - Chương 9: Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp – Đề bài tự luận phân dạng và trắc nghiệm 4 phần

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 3

PHẦN A

TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN

DẠNG 1

TÍNH SỐ ĐO GÓC, CUNG

Trong một đường tròn:

 Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau và ngược lại.

 Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau.

 Góc nội tiếp (nhỏ hơn hoặc bằng 0 90 ) có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung.

 Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông.

Bài 1. Dựa vào hình vẽ sau:

a) Tính số đo cung nhỏ CD .

b) Tính số đo cung nhỏ BD .

Bài 2. Dựa vào hình vẽ sau, biết cung nhỏ XY của đường tròn tâm B là o 80 .

a) Tính  XAY .

b) Tính  MON .

Hình học 9 - Chương 9: Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp – Đề bài tự luận phân dạng và trắc nghiệm 4 phần

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 4

Bài 3. Dựa vào hình vẽ sau, hãy tính  BAC .

Bài 4. Dựa vào hình vẽ sau.

a) Tính  BAC .

b) Tính  ACB .

Bài 5. Cho đường tròn  O đi qua bốn đỉnh của tứ giác ABCD , biết   30 , 40 BAC BCA     (như

hình vẽ bên).

Tính số đo các góc  , , ABC ADC AOC .

Hình học 9 - Chương 9: Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp – Đề bài tự luận phân dạng và trắc nghiệm 4 phần

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 5

DẠNG 2

CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN GÓC NỘI TIẾP

Bài 1. Cho ABC  cân tại A (  90 A  ). Vẽ đường tròn đường kính AB cắt BC tại D , cắt AC tại

E .

a) Chứng minh  E s BD đ sđ D  .

b) Chứng minh   1 2 CBE BAC  .

Bài 2. Cho đường tròn  O , đường kính AB , điểm D thuộc đường tròn. Gọi E là điểm đối xứng với

A qua D .

a) Tam giác ABE là tam giác gì?

b) Gọi K là giao điểm của EB với  O . Chứng minh . OD AK 

Bài 3. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, đường cao AH . Vẽ đường tròn  O , đường kính AM đi

qua ba đỉnh của tam giác ABC .

a) Tính  ACM .

b) Chứng minh   BAH OCA  .

c) Gọi N là giao điểm của AH với  O . Tứ giác BCMN là hình gì? Vì sao?

Bài 4. Cho đường tròn  O đi qua ba đỉnh của tam giác nhọn ABC . Từ đỉnh A ta kẻ đường cao AH

( H thuộc BC ) cắt đường tròn  O tại D . Kẻ đường kính AE của đường tròn  O .

a) Chứng minh rằng   BAH OAC  .

b) Chứng minh rằng BD CE  .

Bài 5. Cho nửa đường tròn  O đường kính AB . Lấy M là điểm tùy ý trên nửa đường tròn …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.