Tự luận và trắc nghiệm hàm số y  ax2 (a  0), phương trình bậc hai một ẩn Toán 9 KNTTVCS

Tự luận và trắc nghiệm hàm số y ax2 (a 0), phương trình bậc hai một ẩn Toán 9 KNTTVCS

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 398 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trương Ngọc Vỹ, bao gồm lý thuyết trọng tâm, các dạng toán tự luận và hệ thống câu hỏi trắc nghiệm (nhiều phương án lựa chọn, đúng hoặc sai, trả lời ngắn) chuyên đề hàm số y = ax2 (a ≠ 0), phương trình bậc hai một ẩn môn Toán 9 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS), có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 18 . HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN. + Dạng 1. Vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0). Tính giá trị hàm số tại một điểm cho trước. Tìm điểm thuộc đồ thị hàm số. + Dạng 2. Xác định hệ số của hàm số y = ax2 (a ≠ 0). + Dạng 3. Ứng dụng thực tế của đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0). PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN GỒM BỐN PHẦN. BÀI 19 . PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN. PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN. + Dạng 1. Giải phương trình bậc hai. + Dạng 2. Xác định số nghiệm phương trình bậc hai chứa tham số. + Dạng 3. Sự tương giao của đồ thị hàm số. + Dạng 4. Sự tương giao của đồ thị hàm số chứa tham số. PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN GỒM BỐN PHẦN. BÀI 20 . ĐỊNH LÍ VIÈTE VÀ ỨNG DỤNG. PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN. + Dạng 1. Giải phương trình bậc hai dạng đặc biệt. Phân tích đa thức ax2 + bx + c thành nhân tử. + Dạng 2. Tính giá trị biểu thức. + Dạng 3. Tìm hai số khi biết tổng và tích. + Dạng 4. Xét dấu các nghiệm của phương trình bậc hai. + Dạng 5. Tìm tham số để phương trình bậc hai thỏa mãn điều kiện cho trước. + Dạng 6. Tìm tham số để phương trình bậc hai thỏa mãn điều kiện liên quan giá trị nhỏ nhất, lớn nhất. + Dạng 7. Sự tương giao của hai đồ thị chứa tham số liên quan Viète. PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN GỒM BỐN PHẦN. BÀI 21 . GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH. PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN. + Dạng 1. Toán liên quan hình học. + Dạng 2. Toán liên quan chuyển động. + Dạng 3. Toán liên quan thực tế. PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN GỒM BỐN PHẦN.

Xem trước nội dung

Đại số 9 - Chương 6: Hàm số y = ax2. Phương trình bậc hai một ẩn – Tự luận và trắc nghiệm 4 phần KNTTVCS

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 1

CHƯƠNG 6

HÀM SỐ 2 ( 0) y ax a  

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

BÀI 18

HÀM SỐ 2 ( 0) y ax a  

1. Hàm số 2 ( 0) y ax a  

Hàm số 2 ( 0) y ax a   xác định với mọi giá trị x thuộc .

2. Đồ thị của hàm số 2 ( 0) y ax a  

Cách vẽ đồ thị hàm số 2 ( 0) y ax a   :

 Lập bảng ghi một số cặp giá trị của x và y .

 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , biểu diễn các cặp điểm   ;x y trong bảng giá trị trên và nối chúng

lại để được một đường cong là đồ thị của hàm số 2 ( 0) y ax a   .

Đồ thị của hàm số 2 ( 0) y ax a   là một đường cong, gọi là đường parabol, có các tính chất sau:

 Có đỉnh là gốc toạ độ O ;

 Có trục đối xứng là Oy ;

 Nằm phía trên trục hoành nếu 0 a  và nằm phía dưới trục hoành nếu 0 a  .

Nhận xét:

 Khi vẽ đồ thị hàm số 2 ( 0) y ax a   , ta cần xác định tối thiểu 5 điểm thuộc đồ thị là gốc toạ độ O

và hai cặp điểm đối xứng với nhau qua trục tung Oy .

 Do đồ thị hàm số 2 ( 0) y ax a   nhận trục tung Oy là trục đối xứng nên ta có thể lập bảng giá trị

của hàm số này với những giá trị x không âm và vẽ phần đồ thị tương ứng ở bên phải trục tung, sau đó

lấy đối xứng phần đồ thị đã vẽ qua trục tung ta sẽ được đồ thị của hàm số đã cho.

Đại số 9 - Chương 6: Hàm số y = ax2. Phương trình bậc hai một ẩn – Tự luận và trắc nghiệm 4 phần KNTTVCS

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 2

PHẦN A

TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN

DẠNG 1

VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ 2 ( 0) y ax a  

TÍNH GIÁ TRỊ HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM CHO TRƯỚC

TÌM ĐIỂM THUỘC ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Bài 1. Cho hàm số 2 1 2 y x  .

a) Tìm giá trị của y tương ứng với giá trị của x trong bảng như sau:

x 3  2  1  0 1 2 3

2 1 2 y x 

b) Tìm những điểm thuộc đồ thị của hàm số có hoành độ lần lượt là 5; 5; 7 x x x    .

c) Tìm những điểm thuộc đồ thị của hàm số có tung độ là 18  .

d) Tìm những điểm thuộc đồ thị của hàm số có hoành độ gấp ba tung độ.

Bài 2. Cho hàm số 2 1 4 y x  có đồ thị  P .

a) Tìm những điểm thuộc đồ thị  P của hàm số có hoành độ lần lượt là 2 .

b) Tìm những điểm thuộc đồ thị  P của hàm số có tung độ là 3.

c) Tìm những điểm thuộc đồ thị  P của hàm số có tung độ là 4 .

d) Tìm những điểm thuộc đồ thị  P của hàm số có tung độ gấp đôi hoành độ.

Bài 3. Cho hàm số 2 2 y x  có đồ thị  P .

a) Vẽ đồ thị  P .

b) Các điểm   1 1 3 9 4;32 , ; , ; 2 2 4 16 M N Q              

có thuộc đồ thị  P hay không?

c) Tìm những điểm thuộc đồ thị  P có hoành độ là 1 4  .

d) Tìm những điểm thuộc đồ thị  P có tung độ là 32.

Bài 4. Cho hàm số: 2 1 4 y x  có đồ thị  P .

a) Vẽ đồ thị  P .

Đại số 9 - Chương 6: Hàm số y = ax2. Phương trình bậc hai một ẩn – Tự luận và trắc nghiệm 4 phần KNTTVCS

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 3

b) Các điểm   1 1 2 4 8; 16 , ; , ; 3 36 5 100 E F Q                

có thuộc đồ thị hàm số hay không?

c) Tìm những điểm thuộc đồ thị  P có tung độ gấp 4 lần hoành độ.

Bài 5. Cho đồ thị hàm số 2 y x  có đồ thị  P .

a) Vẽ đồ thị  P .

b) Tìm các điểm trên  P có tung độ bằng 16.

c) Tìm các điểm trên  P (khác gốc tọa độ) cách đều hai trục tọa độ.

BÀI TẬP RÈN LUYỆN

Bài 6. Cho hàm số 2 ( ) 3 y f x x   có đồ thị  P .

a) Vẽ đồ thị hàm số  P .

b) Tính       3 ; 2 2 ; 1 2 3 f f f   .

c) Tìm các giá trị của a , biết rằng ( ) 12 6 3 f a  

Bài 7. Cho hàm số 2 1 2 y x  có đồ thị  P .

a) Vẽ đồ thị hàm số  P .

b) Các điểm 25 3 9 1 5; , ; , ;2 2 2 8 2 M N Q                     

có thuộc đồ thị  P hay không?

c) Tìm những điểm thuộc đồ thị  P có hoành độ bằng nửa tung độ.

Bài 8. Cho hàm số 2 2 y x  có đồ thị  P .

a) Tìm những điểm thuộc đồ thị  P có tung độ bằng 25

2 .

b) Bằng phép tính, tìm tất cả các điểm thuộc parabol  P (khác gốc tọa độ O ) có …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.