Tự luận và trắc nghiệm phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Toán 9 KNTTVCS

Tự luận và trắc nghiệm phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Toán 9 KNTTVCS

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 294 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trương Ngọc Vỹ, bao gồm lý thuyết trọng tâm, các dạng toán tự luận và hệ thống câu hỏi trắc nghiệm (nhiều phương án lựa chọn, đúng hoặc sai, trả lời ngắn) chuyên đề phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn môn Toán 9 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS), có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 . KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN. PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN. + Dạng 1. Nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. + Dạng 2. Toán thực tiễn. PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN GỒM BỐN PHẦN. BÀI 2 . GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN. PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN. + Dạng 1. Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn cơ bản. + Dạng 2. Hệ phương trình quy về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn. + Dạng 3. Giải hệ phương trình bằng cách đặt ẩn phụ. + Dạng 4. Hệ phương trình có chứa tham số. + Dạng 5. Ứng dụng giải hệ phương trình trong cân bằng phản ứng hóa học. PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN GỒM BỐN PHẦN. BÀI 3 . GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH. PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN. + Dạng 1. Toán về quan hệ các số. + Dạng 2. Toán liên quan hình học. + Dạng 3. Toán chuyển động trên bộ. + Dạng 4. Toán chuyển động trên sông. + Dạng 5. Toán công việc. + Dạng 6. Toán về tỉ số phần trăm. + Dạng 7. Một số dạng toán thực tế khác. PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN GỒM BỐN PHẦN.

Xem trước nội dung

Đại số 9 - Chương 1: Phương trình và HPT bậc nhất hai ẩn – Tự luận và trắc nghiệm 4 phần KNTTVCS

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 1

CHƯƠNG 1

PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

BÀI 1

KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

1. Phương trình bậc nhất hai ẩn

Phương trình bậc nhất hai ẩn ,x y là hệ thức dạng: ax by c   , trong đó a b c , , là các số cho trước

( 0 a  hoặc 0 b  ).

Nếu tại 0 x x  và 0 y y  , ta có 0 0 ax by c   là khẳng định đúng thì cặp số 0 0 ( ; ) x y được gọi là một

nghiệm của phương trình ax by c   .

Chú ý:

 Mỗi phương trình bậc nhất hai ẩn đều có vô số nghiệm.

 Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm có tọa độ   ;x y thỏa mãn phương trình bậc nhất hai ẩn

ax by c   là một đường thẳng . Đường thẳng đó gọi là đường thẳng ax by c   .

2. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Một cặp gồm hai phương trình bậc nhất hai ẩn ax by c   và a x b y c      được gọi là một hệ

phương trình bậc nhất hai ẩn. Ta thường viết hệ phương trình đó dưới dạng: ax by c

a x b y c

        

 *

Mỗi cặp số x y 0 0 ( ; ) được gọi là một nghiệm của hệ  * nếu nó đồng thời là nghiệm của cả hai

phương trình của hệ  * .

Đại số 9 - Chương 1: Phương trình và HPT bậc nhất hai ẩn – Tự luận và trắc nghiệm 4 phần KNTTVCS

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 2

PHẦN A

TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN

DẠNG 1

NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN VÀ HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC

NHẤT HAI ẨN

Bài 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn? Nếu là phương

trình bậc nhất hai ẩn thì hãy xác định các hệ số , , a b c .

a) 2024 2025 2026 x y   b) 1 2 1 2 3 x y   c) 0 2 3 x y  

d) 0 0 x y   e) 0 0 1 x y   f)   x y2 2 1

Bài 2. Trong các cặp số sau      12;1 ; 1;1 ; 2; 3 ; 1; 2   cặp số nào là nghiệm của phương trình bậc nhất

hai ẩn 2 5 19 x y   .

Bài 3. Trong các cặp số sau, cặp số nào là nghiệm của phương trình: 1 3 5 2 x y  

a)   2; 1  b)   5;0  c) 5 0; 3       

Bài 4. Hãy kiểm tra xem cặp số     ; 1;1 x y  có phải là một nghiệm của hệ phương trình sau hay

không?

a) 2 3

2 1

x y

x y

      

b) 5 5

4 3 1

x y

x y

      

c) 3 2

3 2 2

x y

x y

      

Bài 5. Trong các cặp số sau, cặp số nào là nghiệm của hệ phương trình: 2 3

2

x y

x y

     

a)   1; 1  b)   2;0

Bài 6. Với mỗi phương trình sau, tìm nghiệm tổng quát của phương trình

a) 4 1 x y   b) 3 2 x y   Bài 7. Tìm nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của phương trình sau:

2 3 0 x y    .

Bài 8. Tìm giá trị tham số của m để phương trình:

a)   2 3 0 m x y m      nhận cặp số   1; 2  là một nghiệm.

b) (2 1) 4 0 m x y m      nhận cặp số   2;3 là một nghiệm.

Bài 9. Tìm a và b để:

a) hai phương trình 3 x by   và 4 2 ax y   nhận cặp số   10;7 làm nghiệm chung.

Đại số 9 - Chương 1: Phương trình và HPT bậc nhất hai ẩn – Tự luận và trắc nghiệm 4 phần KNTTVCS

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 3

b) hai phương trình 2 x y a   và 2 7 x by   nhận cặp số   3; 1  làm nghiệm chung.

Bài 10. Tìm nghiệm nguyên âm lớn nhất của phương trình 5 2 7 x y    .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.