Tài liệu đề kiểm tra môn Ngữ văn lớp 7 - Năm học 2011-2012 - Trường THCS Tứ Dân

Tài liệu đề kiểm tra môn Ngữ văn lớp 7 - Năm học 2011-2012 - Trường THCS Tứ Dân

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

TRƯờng trung học cơ sở tứ dân – khoái châu – hưng yên

Thứ ... ngày ... tháng ... năm 2011 Họ và tên : ......................................... Lớp : 7C Kiểm tra 15 phút Môn Tiếng Việt

Đề bài Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi. Câu 1 : Đại từ là gì ? A. Từ chỉ đại lượng B. Từ dùng để trá hoặc để hỏi về người, về sự vật, hoạt động, tính chất, sự việc... Câu 2 : Từ mẹ trong ví dụ nào sau đây được dùng như một đại từ xưng hô ? A. Qua màng nước mắt, tôi nhìn theo mẹ và em trèo lên xe. B. Bố mẹ có trách nhiệm hàng đầu trong việc nuôi dạy con cái. C. Con gái mẹ đã thực sự lớn rồi Trong thế giới này bao la hùng vĩ, Nhưng điều ấy chẳng là gì, mẹ nhỉ Nõu phải giã từ bởi cuộc chia ly. Câu 3 : Những đại từ nào sau đây không phải để hỏi về thời gian ? A. Bao giờ B. ë đâu C. Khi nào D. Nơi đâu E. Chỗ nào F. Chừng nào Câu 4 : Đại từ nào sau đây không cùng loại ? A. Tôi B. Họ C. Hắn D. Ai Câu 5 : Từ nào là đại từ trong câu ca dao sau :

Ai đi đâu đấy hỡi ai Hay là trúc đã nhớ mai đi tìm A. Ai B. Trúc C. Mai D. Nhớ Câu 6 : Đại từ tìm được ở câu trên được dùng để làm gì ? A. Trỏ người B. Trỏ vật C. Mai D. Hỏi vật Câu 7 : Từ bác trong ví dụ nào sau đây được dùng như một đại từ xưng hô ? A. Anh Nam là con trai của bác tôi. B. Người là Cha, là Bác, là Anh. C. Bác được tin rằng/ Cháu làm liên lạc D. Bác ngồi đó lớn mênh mông. Câu 8 : Từ bao nhiêu trong câu ca dao sau có vai trò ngữ pháp gì ? A. Chủ ngữ B. Vị ngữ C. Định ngữ D. Bổ ngữ Câu 9 : Trong câu , đại từ thuộc ngôi thứ mấy ? A. Ngôi thứ hai B. Ngôi thứ ba số ít C. Ngôi thứ nhất số nhiều D. Ngôi thứ nhất số ít

ThuVienDeThi.com

2

TRƯờng trung học cơ sở tứ dân – khoái châu – hưng yên Họ và tên : .....................................................................................Thứ ... ngày ... tháng ... năm 2011 Lớp : 7C Kiểm tra 15 phút Môn Tập làm Văn

Đề bài Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi. Câu 1 :Bài văn biểu cảm thực hiện nhiệm vô nào trong các nhiệm vô sau : A. Tập trung miêu tả một đặc điểm B. Tập trung bàn luận một vấn đề C. Tập trung biểu đạt một tình cảm chủ yếu D. Tập trung thuyết minh một vấn đề Câu 2 : Người viết bộc lộ tình cảm bằng cách nào ? A. Bộc lộ qua một vài hình ảnh có ý nghĩa tượng trưng B. Bộc lộ trực tiếp những cảm xúc của mình C. Cả hai cách A, B. Câu 3 : Đọc lại văn bản Hoa học trò, trả lời các câu hỏi sau : a) Tình cảm của tác giả trong văn bản được bộc lộ theo cách nào ? A. Trực tiếp B. Gián tiếp b) Dòng nào sau đây nói đúng nhất tình cảm của tác giả trong văn bản ? A. Tình yêu và sự gắn bó với một loại hoa B. Tình yêu trường, yêu bạn mỗi khi hè đến C. Nỗi buồn nhớ sắc màu hoa phượng D. Tâm trạng học trò khi phải xa trường vào màu hoa phượng c) Câu văn nào thể hiện tình cảm của tác giả ? A. Nhà chưa về, cái vui gia đình đâu chửa thấy, chỉ thấy xa trường, rời bạn, buồn xiết bao! B. Thôi học trò đã về hết, hoa phượng ë lại một mình C. Cứ như thế, hoa-học-trò thả những cánh son xuống cá, đếm từng giây phút xa bạn học sinh D. Hoa phượng đẹp với ai, khi học sinh đã đi cả rồi d) Đề bài nào sau đây không phải là đề văn biểu cảm ? A. Vui buồn tuổi học trò B. Những suy nghĩ của em sau khi đọc xong văn bản Hoa học trò C. Cảm nghĩ về tình cảm của tác giả văn bản Hoa học trò D. Hãy phân tích để làm rõ chủ đề của văn bản Hoa học trò Câu 4: Thế nào là một văn bản biểu cảm A. Kể lại một câu chuyện cảm động B. Bàn luận về một hiện tượng trong đời sống C. Được viết bằng thơ D. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc, sự đánh giá của con người đối với thế giới xung quanh và khêu gợi lòng đồng cảm nơi người đọc. Câu 5 : Dòng nào nói đúng về văn bản biểu cảm : A. Sử dụng cách biểu cảm trực tiếp C. Cả hai cách đều đúng B. Sử dụng các biện pháp tự sự miêu tả để khơi gợi tình cảm. Câu 6 : Dòng nào nói đúng về văn bản biểu cảm : A. Chỉ thể hiện cảm xúc, không có yếu tố miêu tả và tự sự B. Không có lÝ lẽ, lập luận C. Cảm xúc có thể được bộc lộ trực tiếp …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.