Đề học sinh giỏi huyện lớp 8 môn Toán năm 2013 2014 phòng GD ĐT Yên Phong Bắc Ninh

Đề học sinh giỏi huyện lớp 8 môn Toán năm 2013 2014 phòng GD ĐT Yên Phong Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học sinh giỏi huyện lớp 8 môn Toán năm 2013 2014 phòng GD ĐT Yên Phong Bắc Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học sinh giỏi huyện lớp 8 môn Toán năm 2013-2014 phòng GD ĐT Yên Phong Bắc Ninh Đề học sinh giỏi huyện lớp 8 môn Toán năm 2013-2014 phòng GD ĐT Yên Phong Bắc Ninh Đề học sinh giỏi huyện Toán lớp 8 năm 2013-2014 phòng GD&ĐT Yên Phong-Bắc Ninh là bài thi có độ khó cao, đầy thách thức dành cho các học sinh có năng khiếu và niềm đam mê với môn học Toán. Trong đề thi, có nhiều câu hỏi thuộc những chủ đề khá phổ biến như hình thang, từ đó giúp học sinh rèn luyện kiến thức cơ bản và nâng cao kỹ năng giải toán của mình. Với các câu hỏi về tứ giác, diện tích hình thang, góc toán học, học sinh sẽ phải thể hiện khả năng suy luận logic và tính toán chính xác để có thể đạt điểm cao. Câu hỏi cuối cùng dành cho thí sinh trường THCS Yên Phong đòi hỏi họ phải có kiến thức vững và biết kết hợp nhiều khái niệm để giải quyết vấn đề đề ra. Việc chứng minh tính đúng đắn của biểu thức toán học cũng là một yếu tố quan trọng đánh giá khả năng tư duy logic của học sinh. Trong tổng thể, đề học sinh giỏi huyện Toán lớp 8 năm 2013-2014 phòng GD&ĐT Yên Phong-Bắc Ninh là một bài kiểm tra toàn diện, giúp học sinh phát triển khả năng tư duy logic, xử lý vấn đề và rèn luyện kỹ năng giải toán. Học sinh cần phải ôn tập, luyện tập thực sự cẩn thận để có kết quả tốt trong kỳ thi này.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT

YÊN PHONG

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

MÔN THI: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 120 phút ( không kể thời gian giao đề)

Ngày thi :14 tháng 04 năm 2014(đề thi gồm 01 trang)

Bài 1 (5 điểm): Cho biểu thức: 2 2 1 2 5 1 2 : 1 1 1 1 x x A x x x x               

a. Rút gọn biểu thức A.

b. Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên. c. Tìm x để A A  . Bài 2 (4 điểm): Giải các phương trình sau: a. x3 – x2 – 12x = 0

b. 6 82

54 84

132 86

214       x x x

Bài 3 (5 điểm):

Cho hình thang ABCD vuông tại A và D. Biết CD=2AB=2AD và 2 BC a  . Gọi E là trung điểm của CD.

a. Tứ giác ABED là hình gì? Tại sao?

b.Tính diện tích hình thang ABCD theo a .

c.Gọi I là trung điểm của BC, H là chân đường vuông góc kẻ từ D xuống AC.

Tính góc HDI ?

Bài 4 (4 điểm):

a.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau : A = x2 - 2xy + 2y2 - 4y + 5

b.Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau : B = 1 )1 ( 3

2 3   

x x x

x

Bài 5 (2 điểm):

a.(Phần dành cho thí sinh trường đạị trà) Cho a, b, c là 3 cạnh của tam giác,p là nửa

chu vi .CMR : 1 1 1 1 1 1 2( ) p a p b p c a b c        

b. (Phần dành cho thí sinh trường THCS Yên Phong)

Cho a,b,c,d là các số dương . Chứng minh rằng : b a

d a a d

d c d c

c b c b

b a

      

    .

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

PHÒNG GĐ & ĐT

YÊN PHONG

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

MÔN THI: TOÁN 8 Bản hướng dẫn chấm có 04 trang

Câu 1 Hướng dẫn giải (5.0 điểm)

a (2.0 điểm)

+ ĐKXĐ: 1 1; 2 x x  

2

2

2

2

1 2(1 ) (5 ) 1 . 1 1 2

2 1 . 1 1 2 2 1 2

x x x x A x x

x x x

x

                 



0.25

0.75

0.75

0.25

b (1.5 điểm)

A nguyên, mà x nguyên nên 2 1 2x   Từ đó tìm được x = 1 và x = 0 Bỏ đi giá trị x = 1( do điều kiện). Vậy x = 0

0.5

0.5

0.5

c (1.5 điểm)

Ta có:

0

2 1 0 1 2 0 1 2 2

A A A

x x x

  

      

Kết hợp với điều kiện: 1 1 2 x  

0.5

0.5

0.5

Câu 2 (4.0 điểm)

a (2.0 điểm)

x3 – x2 – 12x = 0  x(x-4)(x+3) = 0 Vậy x = 4 hoặc x= -3 hoặc x=0

1.0

1.0

b. (2.0 điểm)

6 82

54 84

132 86

214       x x x

 0 )3 82

54 ( ) 2 84

132 ( )1 86

214 (          x x x

 0 82

300 84

300 86

300       x x x

(x-300) 0 82

1 84

1 86

1          x-300=0 x=300

VËy S =  300

0.75

0.5

0.5

0.25

Câu 3 (5.0 điểm)

a (1.5 điểm)

Hình vẽ + GT +KL Chỉ ra ABED là hình bình hành .(AB//DE, AB=DE) Chỉ ra ABED là hình thoi. (AB=AD) Chỉ ra ABED là hình vuông. ( góc BAD=90o)

0.5

0.5

0.25

0.25

b (2.0 điểm)

+ Chỉ ra tam giác BEC vuông cân. + Từ đó suy ra AB=AD=a. DC=2a.

+ Diện tích của hình thang ABCD là  .

2

AB CD AD S  

  2 2 . 3 2 2

a a a a   

0.75

0.5

0.25

0.5

H A B

C D E

I

c (1.5 điểm)

+ ACD ACH    (1) (cùng phụ với góc HDC ) + Xét hai tam giác ADC và IBD vuông tại D và B có

1 2 AD IB DC BD   , do đó hai tam giác ADC và IBD đồng dạng.

Suy ra BDI ACD    (2) + Từ (1) và (2), suy ra BDI ADH    + Mà o o BDH BDI BDH ADH 45 45          hay

o HDI 45  

0.25

0.5

0.25

0.5

Câu 4 (4.0 điểm)

a (2 điểm)

Ta có : A = x2 - 2xy + y2 +y2 - 4y +4 + 1 = (x-y)2 + (y - 2)2 + 1 Do (x-y)2 0 ; (y - 2)2  0 Nên A= (x-y)2 + (y - 2)2 + 11 Dấu ''='' xảy ra x = y và y = 2 Vậy GTNN của A là 1x = y =2

0.75

0.5

0.5

0.25

b (2 điểm)

B = 1 )1 ( 3

2 3   

x x x

x = 1 )1 (

)1 ( 3

2   

x x x

x = )1 )( 1 (

)1 ( 3

2  

x x

x = 1 3

2  x

Do x2 +1>0 nên B = 1 3

2  x 3. Dấu ''='' xảy ra x = 0

Vậy GTLN của B là 3x = 0

1.0

0.75

0.25

Câu 5 2.0 điểm

a (2.0 điểm)

(Trường

đại trà)

Ta có

1 1 4 2 p a p b p a p b c        

1 1 4 2 p b p c p b p c a        

1 1 4 2 p c p a p c p a b       

Cộng từng vế ta có điều phải chứng minh

0.5

0.5

0.5

0.5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.