Đề thi học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2014 2015 phòng GD ĐT Ý Yên Nam Định

Đề thi học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2014 2015 phòng GD ĐT Ý Yên Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2014 2015 phòng GD ĐT Ý Yên Nam Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 8 năm 2014 - 2015 phòng GD&ĐT Ý Yên Nam Định Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 8 năm 2014 - 2015 phòng GD&ĐT Ý Yên Nam Định Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các bạn học sinh đề thi học sinh giỏi Toán lớp 8 năm 2014 - 2015 của phòng GD&ĐT Ý Yên Nam Định. Đề thi bao gồm cả đáp án và lời giải chi tiết. Bạn hãy cùng chúng tôi điểm qua một số câu hỏi trong đề thi để hiểu rõ hơn: - Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A. Lấy một điểm M bất kỳ trên cạnh AC. Từ C vẽ đường thẳng vuông góc với tia BM, đường thẳng này cắt tia BM tại D, cắt tia BA tại E. Yêu cầu chứng minh EDA = EBC. - Câu 2: Chứng minh rằng khi điểm M di chuyển trên cạnh AC thì tổng BM.BD + CM.CA có giá trị không đổi. - Câu 3: Cho tam giác ABC và điểm M bất kỳ trên cạnh AC. Kẻ các đường thẳng ME, MF lần lượt song song với cạnh AB, BC (E thuộc BC và F thuộc AB). Tìm vị trí của M để diện tích tứ giác BEMF có diện tích lớn nhất. - Câu 4: Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức Q = 2.P nhận giá trị nguyên. Đây là những câu hỏi thú vị và hấp dẫn trong đề thi, mọi người hãy cùng nhau giải và thử sức mình nhé! Chúc các bạn thành công!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

HUYỆN Ý YÊN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI THCS

NĂM HỌC 2014 - 2015

MÔN : TOÁN – LỚP 8 Thời gian làm bài: 150 phút

Đề gồm 01 trang

Bài 1. (3 điểm)

1) Phân tích đa thức thành nhân tử:       2 2 2 x y z y z x z x y      . 2) Cho         2 2 2 2 2 2 4 x y y z z x x y z xy yz zx            .

Chứng minh rằng x y z   . Bài 2. (4 điểm) Cho biểu thức

P

2 2

2 2 3 2 2 2 1 2 . 1 2 4 8 4 2 x x x x x x x x x                    

, với 0; 2 x x   .

1) Rút gọn P. 2) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức Q = 2.P nhận giá trị nguyên. Bài 3. (4 điểm) Giải phương trình 1)     3 3 4,5 5,5 12,25 x x    

2) 2 2 2 6 12 7 3 2 8 3 x x x       .

Bài 4. (2 điểm) Cho các số dương x, y, z thỏa mãn 1 1 1 4 x y z    . Chứng minh

1 1 1 1 2 2 2 x y z x y z x y z         

.

Bài 5. (5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A. Lấy một điểm M bất kỳ trên cạnh AC. Từ C vẽ một đường thẳng vuông góc với tia BM, đường thẳng này cắt tia BM tại D, cắt tia BA tại E.

1) Chứng minh EDA EBC   . 2) Chứng minh rằng khi điểm M di chuyển trên cạnh AC thì tổng BM.BD + CM.CA có giá trị không đổi. Bài 6. (2 điểm)

Cho tam giác ABC. Gọi M là điểm bất kì trên cạnh AC, qua M kẻ các đường thẳng ME, MF lần lượt song song với cạnh AB, BC ( EBC và FAB). Tìm vị trí của M để diện tích tứ giác BEMF có diện tích lớn nhất.

Họ và tên thí sinh: …………………

Số báo danh:…………………………

Họ, tên chữ ký GT 1: ………………………….

Họ, tên chữ ký GT 2: ………………………….

ĐỀ CHÍNH THỨC

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN

Ý YÊN

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8

NĂM HỌC 2014 – 2015

Bài ý Nội dung đáp án Điểm 1 (3,0đ)

1) (1,5đ)

      2 2 2 x y z y z x z x y      =       2 2 2 x y z y z x z x z z y        0,5

=         2 2 2 2 x y z y z x z x z z y z        0,25

=       2 2 2 2 y z x z z x y z      0,25

       y z x z x z z x y z y z         0,25

        y z x z x z z y y z x z x y           0,25

2) (1,5đ)         2 2 2 2 2 2 4 x y y z z x x y z xy yz zx           

2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2

4 4 4 4 4 4

x xy y y yz z z xz x

x y z xy yz xz

        

     

0,25

2 2 2 2 2 2 2 2 2 0 x y z xy yz xz        0,25

    2 2 2 2 2 2 2 2 2 0 x xy y y yz z z xz x          

      2 2 2 0 x y y z z x        0,5

Mà  

2 0 x y   ;  

2 0 y z   ;  

2 0 z x   với mọi x, y ,z 0,25

nên      2 2 2 0 x y y z z x       khi và chỉ khi x= y; y =z ; z =x

hay x = y = z ( đpcm).

0,25

2 (4,0đ)

1 (2,5đ)

ĐK: 0; 2 x x   0,25

P         

2 2

2 2 2 2 2 2 2 . 2 4 2 4 2

x x x x x x x x x x x

                 

0,5

    

   2 2

2 2

2 4 1 2 . 2 4 2

x x x x x

x x x

    

  0,5

   

 

2

2 2 2 4 1

2 4 .

x x x x

x x

       

 0,5

    

2

2 4 4 4 1

2 4

x x x x

x x

    

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.