Đề thi học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2014 2015 phòng GD ĐT Bình Giang Hải Dương

Đề thi học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2014 2015 phòng GD ĐT Bình Giang Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2014 2015 phòng GD ĐT Bình Giang Hải Dương Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 8 năm 2014 - 2015 phòng GD&ĐT Bình Giang Hải Dương Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 8 năm 2014 - 2015 phòng GD&ĐT Bình Giang Hải Dương Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 8! Sytu xin giới thiệu đến quý vị đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 8 năm 2014 - 2015 từ phòng GD&ĐT Bình Giang - Hải Dương. Đề thi này bao gồm đáp án, lời giải và hướng dẫn chấm điểm, giúp các em ôn tập và kiểm tra kiến thức của mình. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: Câu 1: Cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC lớn hơn đường chéo BD. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC. Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của C xuống đường thẳng AB và AD. Hãy chứng minh tứ giác BEDF là hình bình hành. Câu 2: Chứng minh rằng: CH.CD = CB.CK. Câu 3: Chứng minh rằng: AB.AH + AD.AK = AC2. Câu 4: Một người đi xe máy từ A đến B dự định mất 3 giờ 20 phút. Nếu người ấy tăng vận tốc thêm 5 km/h thì sẽ đến B sớm hơn 20 phút. Hãy tính khoảng cách AB. Câu 5: Cho biểu thức A. 1) Tìm ĐKXĐ rồi rút gọn biểu thức A. 2) Tính giá trị của biểu thức A biết |x - 7| = 4. Đây là những câu hỏi thú vị và đa dạng trong đề thi. Hy vọng các em sẽ thấy hứng thú và tìm hiểu để có thể giải quyết chúng một cách thành công. Chúc quý thầy cô và các em học sinh đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TRƯỜNG

NĂM HỌC 2014 - 2015

MÔN: TOÁN - LỚP 8 Thời gian làm bài: 120 phút Ngày thi: 16 tháng 4 năm 2015

( Đề bài gồm 01 trang )

Câu 1 (2.0 điểm).

1) Phân tích đa thức thành nhân tử. 2 9 20   x x

2) Giải bất phương trình.     3 5 1– 2 –1   x x

Câu 2 (2.0 điểm).

Cho biểu thức

2 2

2 2 3 2 4 2 3 : 2 4 2 2 A                    x x x x x x x x x x

1) Tìm ĐKXĐ rồi rút gọn biểu thức A

2) Tính giá trị của biểu thức A biết -7 4  x

Câu 3 (2.0 điểm).

1) Một người đi xe máy từ A đến B dự định mất 3 giờ 20 phút. Nếu người

ấy tăng vận tốc thêm 5 km/h thì sẽ đến B sớm hơn 20 phút. Tính khoảng cách AB.

2) Tìm x, y, z thỏa mãn   2 2 2 6 17 4       x y z z x y

Câu 4 (3.0 điểm).

Cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC lớn hơn đường chéo BD.

Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC. Gọi H và K

lần lượt là hình chiếu của C xuống đường thẳng AB và AD.

1) Chứng minh tứ giác BEDF là hình bình hành

2) Chứng minh rằng : CH.CD = CB.CK

3) Chứng minh rằng : AB.AH + AD.AK = AC2

Câu 5 (1.0 điểm). Cho x, y thoả mãn 1  xy .

Chứng minh rằng: 2 2 1 1 2 1 1 1      x y xy

–––––––– Hết ––––––––

Họ tên học sinh:…………………………. Số báo danh:…………………………

Chữ kí giám thị 1: …………………… ….Chữ kí giám thị 2:……………………

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HSG NĂM HỌC 2014-2015

MÔN: TOÁN - LỚP 8 Câu Phần Nội dung Điểm

Câu 1 (2 điểm)

1

2 9 20   x x 2 5 4 20     x x x =     – 5 – 4 – 5 x x x

=    – 5 – 4 x x

0.5 0.25 0.25

2

    3 5 1– 2 –1

3 2 1 2 –15 5 12

12 5

 

  

 

x x

x x x

x

Vậy bất phương trình có nghiệm 12 5   x

0.25 0.25 0.25

0.25

Câu 2 (2 điểm)

1

ĐKXĐ :

2

2

2 3

2 0

4 0 0

2 0 2 3 3 0

2 0

                        

x

x x

x x x x x

x x

2 2

2 2 3 2 4 2 3 A : 2 4 2 2                   

x x x x x x x x x x

2 2 2 2 (2 ) 4 (2 ) (2 ) . (2 )(2 ) ( 3)          x x x x x x x x x

2

4 ( 2) (2 ) (2 )(2 )( 3)

4

3

     

 

x x x x x x x

x x

0.25

0.25

0.25

0.25

2

7 4 7 4 7 4

       

x x x

11 ( )

3 ( )

   

x TM

x KTM

Với x = 11 thay vào tính A = 121

2

0.25

0.5

0.25

Câu 3 (2 điểm) 1

Đổi 3 giờ 20 phút = 10

3

( h ); 20 phút = 1

3

( h )

Gọi khoảng cách AB là x ( km ): điều kiện x > 0

Vận tốc dự định đi là x : 10

3

= 3

10

x ( km/h)

Vận tốc sau khi tăng là 3

10

x + 5 ( km/h)

0.25

0.25

Nếu vận tốc tăng thêm 5km/h thì sẽ đến B sớm hơn 20 phút

nên ta có phương trình: ( 3

10

x + 5 ). (10

3 - 1

3 ) = x

Giải phương trình được x = 150 ( Thỏa mãn ĐK ) Vậy quãng đường AB là 150 km.

0.25

0.25

2

 

   

2 2 2

2 2 2

2 2 2

4 6 17 4

6 17 4 4 0

4 4 4 4 6 9 0

     

       

         

x y z z x y

x y z z x y

x x y y z z

      2 2 2 2 2 3 0        x y z

Vì  

2 2 0   x ,  

2 2 0   y ,  

2 3 0   z với mọi x, y, z nên

     

 

 

 

2

2 2 2 2

2

2 0

2 2 3 0 2 0

3 0

                 

x

x y z y

z

Vậy x = 2 ; y = -2, z = -3

0.25

0.25

0.25

0.25

Câu 4 (3 điểm)

Vẽ hình

B

A

C

D

H

K

E

F

0,25

1

Ta có : BEAC (gt); DF AC (gt) => BE // DF Chứng minh : BEA DFC   ( cạnh huyền – góc nhọn ) => BE = DF Suy ra : Tứ giác : BEDF là hình bình hành.

0,25

0,25 0,25

2

Ta có:        ABC ADC HBC KDC Chứng minh : ( )     CBH CDK g g

. .     CH CK CH CD CK CB CB CD

0.25 0,55

0,25

3

Chứng minh : AF ( )     D AKC g g AF . A .     AK AD AK F AC AD AC

Chứng minh : ( )     CFD AHC g g

  CF AH CD AC

0,25

0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.