Đề thi học sinh giỏi lớp 8 môn Toán cấp huyện năm 2015 2016 phòng GD ĐT Củ Chi TP HCM

Đề thi học sinh giỏi lớp 8 môn Toán cấp huyện năm 2015 2016 phòng GD ĐT Củ Chi TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học sinh giỏi lớp 8 môn Toán cấp huyện năm 2015 2016 phòng GD ĐT Củ Chi TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 8 cấp huyện năm 2015 – 2016 phòng GD&ĐT Củ Chi – TP HCM Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 8 cấp huyện năm 2015 – 2016 phòng GD&ĐT Củ Chi – TP HCM Sytu muốn gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 8 đề thi học sinh giỏi Toán lớp 8 cấp huyện năm 2015 – 2016 do phòng GD&ĐT Củ Chi – TP HCM tổ chức. Kỳ thi diễn ra vào ngày 04 tháng 04 năm 2016, đề thi bao gồm lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi học sinh giỏi Toán lớp 8 cấp huyện năm 2015 – 2016 phòng GD&ĐT Củ Chi – TP HCM: + Trong tam giác nhọn ABC, các đường cao AA’, BB’, CC’, H là trực tâm. Câu hỏi đặt ra là tính tổng các đường cao. Bài toán sau đó yêu cầu chứng minh một phép toán liên quan đến phân giác của tam giác. + Đề thi còn đề cập đến việc tìm giá trị của biểu thức A dựa trên một số điều kiện cụ thể như xác định, giá trị bằng 0, hay giá trị nguyên. Học sinh cần phân tích đa thức thành nhân tử để giải quyết câu hỏi đó. Với nội dung đề thi đa dạng và phong phú như vậy, học sinh sẽ được thử thách và khám phá nhiều kỹ năng Toán học khác nhau, từ tính tổng đến phân tích đa thức. Hy vọng rằng đề thi này sẽ giúp học sinh rèn luyện và nâng cao kiến thức của mình trong môn Toán.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP HUYỆN

HUYỆN CỦ CHI Ngày 04 tháng 04 năm 2016

Môn thi: TOÁN

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm có 01 trang)

ĐỀ BÀI Câu 1 (2 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 6 2  x x b) 24 14 2 3    x x x

Câu 2 (3 điểm): Cho biểu thức A =

9 33 19 3

36 3 14 3

2 3

2 3

  

  

x x x

x x x

a) Tìm giá trị của x để biểu thức A xác định. b) Tìm giá trị của x để biểu thức A có giá trị bằng 0. c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị nguyên. Câu 3 (5 điểm): Giải phương trình: a) 12 ) ( 4 ) ( 2 2 2     x x x x

b)

2003

6 2004

5 2005

4 2006

3 2007

2 2008

1            x x x x x x

c) 0 6 5 38 5 6 2 3 4      x x x x (phương trình có hệ số đối xứng bậc 4) Câu 4 (4 điểm): a) Tìm GTNN: 2015 8 4 2 5y x 2 2      y x xy

b) Tìm GTLN:

1 )1 ( 3

2 3   

x x x

x

Câu 5 (6 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AA’, BB’, CC’, H là trực tâm.

a) Tính tổng ' CC

' HC ' BB

' HB ' AA

' HA  

b) Gọi AI là phân giác của tam giác ABC; IM, IN thứ tự là phân giác của góc AIC và góc AIB. Chứng minh rằng: AN.BI.CM = BN.IC.AM. c) Chứng minh rằng đường thẳng DF luôn đi qua một điểm cố định khi điểm M di động trên đoạn thẳng AB.

___*HẾT*___

ĐỀ CHÍNH THỨC

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP HUYỆN

HUYỆN CỦ CHI Ngày 04 tháng 04 năm 2016

Môn thi: TOÁN Câu 1 (2 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử a) 6 2  x x (1 điểm) = 6 3 2 2    x x x = ) 2 ( 3 ) 2 (    x x x = ) 2 )( 3 (   x x b) 24 14 2 3    x x x (1 điểm) = 24 12 2 2 2 2 3      x x x x x = ) 2 ( 12 ) 2 ( ) 2 ( 2      x x x x x x

= ) 12 )( 2 ( 2    x x x

= ) 12 3 4 )( 2 ( 2     x x x x = ) 3 )( 4 )( 2 (    x x x

Câu 2 (3 điểm): Cho biểu thức A =

9 33 19 3

36 3 14 3

2 3

2 3

  

  

x x x

x x x

a) ĐKXĐ: 0 9 33 19 3 2 3     x x x (1 điểm)

3 1  x và 3  x

b)

9 33 19 3

36 3 14 3

2 3

2 3

  

  

x x x

x x x (1 điểm)

= 2

2

) 3 )( 1 3 (

) 4 3 ( ) 3 (

 

 

x x

x x

=

1 3

4 3

  x x

A = 0  3x + 4 = 0

 x =

3

4  ( thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy với x = 3

4  thì A = 0.

c) A =

1 3

4 3

  x x =

1 3

5 1 3

  x x = 1 +

1 3

5

 x (1 điểm)

Vì Z x   Z A  Z x  1 3

5  3x – 1  Ư(5)

mà Ư(5) = {-5;-1;1;5} 3x – 1 -5 -1 1 5

x -4/3 (loại) 0 (nhận) 2/3 (loại) 2 (nhận)

Vậy tại x  {0;2} thì A  Z. Câu 3 (5 điểm): Giải phương trình: a) 12 ) ( 4 ) ( 2 2 2     x x x x (1 điểm) Giải phương trình ta được tập nghiệm S = {-2;1}

b)

2003

6 2004

5 2005

4 2006

3 2007

2 2008

1            x x x x x x (2 điểm)

 1 2003

6 1 2004

5 1 2005

4 1 2006

3 1 2007

2 1 2008

1                  x x x x x x

2003

2009 2004

2009 2005

2009 2006

2009 2007

2009 2008

2009            x x x x x x

 0 2003

2009 2004

2009 2005

2009 2006

2009 2007

2009 2008

2009             x x x x x x

 0 ) 2003

1 2004

1 2005

1 2006

1 2007

1 2008

1 )( 2009 (        x

 0 2009   x vì ( 0 2003

1 2004

1 2005

1 2006

1 2007

1 2008

1       )

 x = -2009

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {-2009}

c) 0 6 5 38 5 6 2 3 4      x x x x (2 điểm)  Chia cả 2 vế cho 2 x , ta được:

0 6 5 38 5 6 2 2      x x x x

 0 38 ) 1 ( 5 ) 1 ( 6 2 2      x x x x (*)

 Đặt

x x 1  = y => 2 2 1 x x  = 2 y

Thay vào phương trình (*) rồi giải phương trình, ta được

Tập nghiệm của phương trình là: {-2;

2

1 ;0;

3 1 }

Câu 4 (4 điểm): a) Tìm GTNN: P= 2015 8 4 2 5y x 2 2      y x xy

b) Tìm GTLN: Q=

1 )1 ( 3

2 3   

x x x

x

a) P = 2015 8 4 2 5y x 2 2      y x xy (2 điểm) P = x2 + 5y2 + 2xy – 4x – 8y + 2015 P = (x2 + y2 + 2xy) – 4(x + y) + 4 + 4y2 – 4y + 1 + 2010 P = (x + y – 2)2 + (2y – 1)2 + 2010  2010

=> Giá trị nhỏ nhất của P = 2010 khi 3 1 ; 2 2 x y  

b) Q =

1 )1 ( 3

2 3   

x x x

x (2 điểm)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.