Đề thi học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2016 2017 phòng GD ĐT Giao Thủy Nam Định

Đề thi học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2016 2017 phòng GD ĐT Giao Thủy Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2016 2017 phòng GD ĐT Giao Thủy Nam Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2016-2017 phòng GD ĐT Giao Thủy Nam Định Đề thi học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2016-2017 phòng GD ĐT Giao Thủy Nam Định Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 8! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 8 năm học 2016-2017 do phòng GD&ĐT Giao Thủy - Nam Định biên soạn. Đề thi này bao gồm các câu hỏi với đáp án và lời giải chi tiết để giúp các em tự kiểm tra và nâng cao kiến thức môn Toán của mình. Thông tin về đề thi: Đề thi bắt đầu với một bài toán về hình bình hành ABCD và các đường thẳng đi qua các điểm trên hình đó. Câu hỏi trong phần này yêu cầu chứng minh các tính chất của các đường thẳng và góc trong hình. Tiếp theo là một bài toán về việc rút gọn biểu thức và tìm giá trị nguyên của biến số. Cuối cùng, đề thi đưa ra một bài toán về việc chứng minh một công thức toán học liên quan đến chia hết. Đây là một đề thi đa dạng với các dạng bài tương đối phức tạp, giúp các em học sinh rèn luyện kỹ năng tư duy logic và giải quyết vấn đề. Hy vọng đề thi sẽ giúp ích cho các em trong việc ôn tập và chuẩn bị cho kì thi học kỳ sắp tới. Chúc các em học tốt!

Xem trước nội dung

Bài 1 (5,0 điểm)

Cho biểu thức:

3 2

2 4 8 3 6 2 3 2 x x x A x x      

a. Rút gọn A.

b. Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.

Bài 2 (3,0 điểm)

a. Chứng minh rằng: n3 + 2012n chia hết cho 48 với mọi n chẵn.

b. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B = 1 2 x x

  với x là số nguyên.

Bài 3 (3,0 điểm)

Giải phương trình:

2

2 1 5 1 2 x x x x    .

Bài 4 (3,0 điểm)

Tìm các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn:

a. 5x2 + y2 = 17 + 2xy.

b. 2 2 1 3 ( 2) x x y       .

Bài 5 (6,0 điểm)

Cho hình bình hành ABCD, lấy điểm M trên BD sao cho MB  MD. Đường thẳng qua

M và song song với AB cắt AD và BC lần lượt tại E và F. Đường thẳng qua M và song

song với AD cắt AB và CD lần lượt tại K và H.

a. Chứng minh: KF // EH.

b. Chứng minh: các đường thẳng EK, HF, BD đồng quy.

c. Chứng minh: SMKAE = SMHCF .

………….. Hết …………

Họ và tên thí sinh: …………………………………

Số báo danh: ………………………………………..

Họ, tên chữ ký GT1: …………………………………

Họ, tên chữ ký GT2: …………………………………

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

GIAO THỦY

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2016-2017

Môn: TOÁN - Lớp 8 (Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề) ĐỀCHÍNH

Bài 1 (5,0điểm)

Hướng dẫn giải Điểm

a) (3,0điểm)

Rút gọn A - Phân tích được 4x3 - 8x2 + 3x - 6 = (x - 2)(4x2 + 3) 1,0 - Phân tích được 2x2 - 3x - 2 = (x - 2)(2x + 1) 1,0

- Rút gọn được kết quả

2 4 3 2 1 x A x

   1,0

b) (2,0điểm)

Tìm giá trịnguyên của x đểA có giá trịnguyên - Tìm ĐKXĐ:

1 ; 2 2 x x   0,25

2 4 3 4 2 1 2 1 2 1 x A x x x       1,0

-Lập luận để A có giá trị nguyên xZ và 2x + 1 là ước lẻ của 4 0,5

- Tìm được x = 0; -1 0,25 Bài 2 (3,0điểm)

a) (1,5 điểm)

Vì n chẵn nên n = 2k (k  Z) Do đó n3 + 2012n = (2k)3 + 2012.2k

= 8k3 + 4024k

0,5

= 8k3 - 8k + 4032k 0,5 = 8k(k2 - 1) + 4032k

= 8k(k + 1)(k - 1) + 4032k 0,25

và lập luận suy ra điều phải chứng minh 0,25 b) (1,5 điểm) Nhận xét : B = 1 2 x x

  với 2 x  mà 2 x  > 0 với mọi 2 x  nên:

Nếu x + 1 < 0 x < -1 thì B < 0 Nếu x + 1 = 0 x = -1 thì B = 0 Nếu x + 1 > 0 x > -1 thì B > 0 Suy ra B đạt giá trị lớn nhất nếu x > -1

0,5

Do x là số nguyên, 2 x  , x > -1 Nên ta xét các trường hợp sau

x = 0 thì B = 1

2 (1)

x = 1 thì B = 2 (2)

x > 2 thì B = 1 2 x x

 

0,5

Với x > 2 ta có B = 1 2 x x

  = 3 1 2 x  

B lớn nhất khi 3

2 x  lớn nhất

mà 3 > 0 và x > 2 x - 2 > 0

0,25

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

GIAO THỦY

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2016-2017

Môn: TOÁN - Lớp 8 (Thời gian làm bài 120 phút)

nên: 3

2 x  lớn nhất khi x - 2 nhỏ nhất và x - 2 nguyên  x - 2 = 1 

x = 3 B = 4 (3) Từ(1), (2), (3) suy ra: B lớn nhất bằng 4 khi x = 3 0,25 Bài 3 (3,0 điểm)

ĐKXĐ: x  0 0,25

Đặt

2 1 x y x

  (y 0) 2

1 1 x x y    Khi đó ta có phương trình

1 5 2 y y   (2)

0,5

Giải (2) tìm được y = 2 (tmđk); 1 2 y  (tmđk) 0,5

Với y = 2

2 1 2 x

x

   . Tìm được x = 1 (tmđk) 0,75

Với 1 2 y 

2 1 1 2 x

x

   . Lập luận chứng tỏ phương trình này vô nghiệm 0,75

Kết luận: Phương trình đã cho có nghiệm x = 1 0,25 Bài 4 (3,0 điểm)

a) (1,5 điểm)

2 2 2 2 2 2 17 17 5 17 2 ( ) 4 17 0 4 4 x y xy x y x x x             0,5

Do x nguyên nên   2 0;1;4 x  0,25 + x2 = 0(x - y)2 = 17 (loại) + x2 = 1(x - y)2 = 13 (loại) + x2 = 4(x - y)2 = 1

0,25

Với x = 2 thì (2 - y)2 = 1 tìm được y = 1 ; y = 3 Với x = - 2 thì (- 2 - y)2 = 1 tìm được y = -1 ; y = -3

0,25

Vậy các cặp số nguyên (x; y) là (2;1); (2;3); (-2;-1); (-2;-3) 0,25

b) (1,5 điểm)

Chứng tỏ được 2 1 3 x x    với mọi x

Dấu bằng xảy ra -2 x 1 0,25

Chứng tỏ được

2 3 ( 2) 3 y   với mọi y 0,25

Do đó

2 2 1 3 ( 2) 3 x x y       

2 3 ( 2) 3 y    tìm được y = - 2 2 1 3 x x    khi -2  x  1 mà x  Z  x = -2; -1; 0; 1

0,75

Vậy các cặp số nguyên (x; y) là: (-2; -2); (-1; -2); (0; -2); (1; -2) 0,25

Bài 5 (6,0 điểm) Hình vẽ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.