Đề giao lưu HSG lớp 8 môn Toán năm 2016 2017 phòng GD ĐT Vĩnh Lộc Thanh Hóa

Đề giao lưu HSG lớp 8 môn Toán năm 2016 2017 phòng GD ĐT Vĩnh Lộc Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề giao lưu HSG lớp 8 môn Toán năm 2016 2017 phòng GD ĐT Vĩnh Lộc Thanh Hóa Bản PDF - Nội dung bài viết Giới thiệu đề giao lưu HSG Toán lớp 8 năm 2016 - 2017 phòng GD&ĐT Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Giới thiệu đề giao lưu HSG Toán lớp 8 năm 2016 - 2017 phòng GD&ĐT Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Chào quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 8! Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề giao lưu HSG Toán lớp 8 năm 2016 - 2017 từ phòng GD&ĐT Vĩnh Lộc - Thanh Hóa. Đề thi bao gồm câu hỏi, đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Ví dụ về câu hỏi trong đề giao lưu: 1. Cho tam giác ABC có phân giác AD. Vẽ tia Cx sao cho góc BCX bằng 1/2 góc BAC. Tia Cx cắt AD tại điểm E và trung điểm của DE là I. Hãy chứng minh rằng: a) Tam giác ABD đồng dạng với tam giác CED. b) AE2 lớn hơn AB nhân AC. c) 4AB nhân AC bằng 4 bình phương của AI trừ bình phương của DE. d) Đường trung trực của BC đi qua điểm E. Hãy cùng thử sức với các bài toán thú vị khác trong đề, như bài toán về tổng lũy thừa của a, b, c hay bài toán tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q = abc khi đã biết tổng nghịch đảo của a, b, c. Chắc chắn rằng đề giao lưu HSG Toán lớp 8 năm 2016 - 2017 phòng GD&ĐT Vĩnh Lộc - Thanh Hóa sẽ đem đến cho các em những trải nghiệm học tập thú vị và bổ ích!

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN VĨNH LỘC PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 6,7,8 CỤM THCS

Năm học 2016 -2017

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ GIAO LƯU MÔN: TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

( Đề gồm có 01 trang)

Bài 1: (4.0 điểm) Cho biểu thức

2 2

2 2 1 1 2 : 2 1 1 x x x x P x x x x x x                

a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn P

b) Tìm x để 1 2 P  

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P khi x > 1

Bài 2: (4.0 điểm)

a) Giải phương trình:

2 2 2

2 x 3 x 3 7(x 9) 6 x 2 x 2 x 4                    

b) Phân tích đa thức sau thành nhân tử : 3 3 3 3 A x y z xyz     Bài 3: (4.0 điểm)

a) Cho a, b, c là các số nguyên. Chứng minh rằng :   5 5 5 a b c a b c      chia hết cho 30. b) Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2 2 3 3 5 15 x y xy x y     

Bài 4: (6.0 điểm)

Cho tam giác ABC phân giác AD. Trên nửa phẳng không chứa A bờ BC, vẽ tia Cx

sao cho  BCX = 1

2

 BAC. Cx cắt AD tại E ; I là trung điểm DE. Chứng minh rằng :

a) ΔABD đồng dạng với ΔCED b) AE2 > AB.AC c) 4AB.AC = 4AI2 – DE2 d) Trung trực của BC đi qua E

Bài 5: (2.0 điểm) Cho a, b, c là 3 số dương thỏa mãn : 1 1 1 2 1 1 1 a b c       . Tìm giá trị

lớn nhất của biểu thức Q = abc - Họ và tên thí sinh: …………………………………..; Số báo danh ……………

Chú ý: Cán bộ coi giao lưu không được giải thích gì thêm.

UBND HUYỆN VĨNH LỘC PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM GIAO LƯU LỚP 6,7,8 NĂM HỌC 2016-2017

MÔN: TOÁN LỚP 8 ( Đáp án này gồm có 04 trang

Câ

u

Nội dung Điể

m

Bài

1 (4đ

)

Câu a) ĐKXĐ x  0; x 1

       

2

2

2

1 1 : ( 1) 1

1 ( 1) 1 1

1

x x x P x x x

x x x x

x x

x x

    

     

 

Câu b) 1 2 P   

2 1 1 2 x P x

    với x ĐKXĐ

- HS tìm được x = 1/2

Vậy 1 2 P   1 2 x   (TMĐK)

Câu c)

   2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

x x x x P x x x x x

            

1 1 1 1 2 1 1 P x x x x       

Vì x > 1 nên 1 0 x  và 1

1 x  > 0. Áp dụng bất đẳng thức Cosi cho 2 số dương x – 1

và 1

1 x  ta có:   1 1 1 2 1 2 1 1 x x x x       

Dấu “ = “ xẩy ra khi x – 1 = 1

1 x 

 ( x – 1)2 = 1  x – 1 = 1 ( vì x – 1 > 0 )

 x = 2 ( TM ) Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 4 khi x = 2

0,25

0,5

0,75

0,25

0,5 0,25

0,5

0,25

0,25

Bài

2 (4đ

)

Câu a)

2 2 2

2 x 3 x 3 7(x 9) 6 x 2 x 2 x 4                    

.

Điều kiện: x 2  .

Đặt x 3 x 3 u, v x 2 x 2       , phương trình đã cho trở thành

2 2 u 6v 7uv   2 2 u uv 6v 6uv 0

u(u v) 6v(u v) 0

    

    

(u v)(u 6v) 0      u = v hoặc u = 6v.

- Xét u = v ta có: x 3 x 3 x 2 x 2     

2 2 x 3x 2x 6 x 3x 2x 6          10x = 0 x 0   (TMĐK).

- Xét u = 6v ta có:

x 3 x 3 6. x 2 x 2     

2 2 x 3x 2x 6 6x 18x 12x 36           

  

2

2 5x 35x 3

x 7x

0

6

0

0

    

        

2 x x 6x 6 0

x(x 1) 6(x 1) 0 (x 1)(x 6) 0

 x = 1 (TMĐK) hoặc x = 6 (TMĐK)

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là    S 0;1;6

Câu b) Phân tích đa thức sau thành nhân tử : Học sinh phân tích được 3 3 3 3 A x y z xyz     = (x+y)3- 3xy(x+y) +z3-3xyz = (x+y+z)3 - 3(x+y)z(x+y+z)-3xy(x+y+z) = (x+y+z)[(x+y+z)2-3(x+y)z-3xy] = (x+y+z)(x2+y2+z2 -xy -yz -zx)

0,25

0,75

0,5

0,5

0,5 0,5 0,5 0,5

Bài

3 (4đ

)

Câu a) Cho a, b, c là các số nguyên. Chứng minh rằng :

  5 5 5 a b c a b c      chia hết cho 30. - Học sinh biến đổi được a5 - a = (a -2)(a-1)a(a+1)(a+2) + 5a(a-1)(a+1) - Học sinh lập luận được a5 - a chia hết cho 30 - Tương tự: b5 - b và c5 -c chia hết cho 30. Kết luận.

0,75 0,75

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.