Đề thi Olympic lớp 8 môn Toán năm 2016 2017 phòng GD ĐT Thanh Oai Hà Nội

Đề thi Olympic lớp 8 môn Toán năm 2016 2017 phòng GD ĐT Thanh Oai Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi Olympic lớp 8 môn Toán năm 2016 2017 phòng GD ĐT Thanh Oai Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi Olympic lớp 8 môn Toán năm 2016 2017 phòng GD ĐT Thanh Oai Hà Nội Đề thi Olympic lớp 8 môn Toán năm 2016 2017 phòng GD ĐT Thanh Oai Hà Nội Chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 8, hôm nay Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề thi Olympic Toán lớp 8 năm 2016 – 2017 của phòng GD&ĐT Thanh Oai – Hà Nội. Đề thi này cung cấp đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm để giúp các em ôn tập và kiểm tra kiến thức một cách hiệu quả. Đề thi gồm một số câu hỏi thú vị như: Cho tam giác ABC. Gọi P là giao điểm của ba đường phân giác trong của tam giác đó. Đường thẳng qua P và vuông góc với CP, cắt CA và CB theo thứ tự tại M và N. Yêu cầu chứng minh. Chứng minh rằng giữa ba số nguyên tố lớn hơn 3 luôn tìm được hai số có tổng hoặc hiệu chia hết cho 12. Tìm số tự nhiên n để biểu thức sau là số nguyên tố: 12n2 - 5n - 25. Mời các bạn tham gia giải đề thi và nâng cao kiến thức Toán của mình. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

phòng Giáo dục & Đào tạo

Thanh oai

§Ò thi olympic líp 8

Năm học 2016 - 2017

Môn thi : Toán Thời gian làm bài : 120 phút

(không kể thời gian giao đề )

Bài 1: (5 điểm)

1. Tìm số tự nhiên n để biểu thức sau là số nguyên tố 12n2 – 5n - 25

2. Giải phương trình:

a) x3 + 9x3 + 11x – 21 = 0 b) / 2x - x2 – 1/ = 2x - x2 - 1 Bài 2: (4 điểm)

1. Tìm số nguyên dương x, y sao cho: x3 + y3 + 4(x2 + y2 ) + 4 (x + y ) = 16xy

2. Cho a, b, x, y thỏa mãn:

4 4

2 2

1

1

x y a b a b x y

         

Chứng minh rằng:

2016 2016

1008 1008 1008 2 ( ) x y a b a b   

Bài 3: (5 điểm)

1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 2 27 12x

9 x

2. Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện abc = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

P = 2 2 2 2 2 2 1 1 1 2 3 2 3 2a 3 a b b c c        

Bài 4: (5 điểm)

Cho tam giác ABC. Gọi P là giao điểm của ba đường phân giác trong của tam giác đó. Đường thẳng qua P và vuông góc với CP, cắt CA và CB theo thứ tự tại M và N. Chứng minh:

a) Δ AMP ~ Δ APB

b)

2 AM AP BN BP      

c) BC.AP2 + AC.BP2 + AB.CP2= AB. AC.BC Bài 5: (1 điểm) Chứng minh rằng giữa ba số nguyên tố lớn hơn 3 luôn tìm được hai số có

tổng hoặc hiệu chia hết cho 12.

------------------------ Hết --------------------------

(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

§Ò chÝnh thøc

PHÒNG GD&ĐT THANH OAI

HD CHẤM THI OLYMPIC LỚP 8

NĂM HỌC 2016-2017

MÔN THI: TOÁN 8 Thời gian làm bài:120 phút

Câu Nội dung Điểm

Câu 1 ( 5 điểm)

1, A= 12n2 – 5n - 25 = (4n + 5)(3n-5) A là số nguyên tố và 4n + 5 > 0 -> 3n – 5 > 0 , 4n + 5 > 3n – 5 -> A là số nguyên tố -> 3n – 5 = 1 -> n = 2 Có A = 12.22 – 5.2 – 25 = 13 là số nguyên tố 2, a/ x3 + 9x2 + 11x – 21 = 0 <-> ( x3-1) + ( 9x2 – 9) + ( 11x – 11) = 0 <-> ( x – 1)(x2 + x + 1) + 9(x+1)(x-1)+ 11(x-1)= 0 <-> ( x – 1 )(x + 3 ) ( x + 7 ) = 0 -> x = 1 hoặc -3 hoặc -7 b/ / 2x - x2 – 1/ = 2x - x2 - 1 Do 2x - x2 – 1 = - (x – 1 ) 2  0 Pt <-> x2 - 2x + 1 = 2x - x2 – 1

<-> x = 1

0,5đ.

0,5đ.

1,0đ.

1,0đ.

1,0đ.

1,0đ. Câu 2 (4 điểm)

1) pt = ( x3 - 4x2+ 4x) + (y3 - 4y2+ 4y) + ( 8x2 + 8y2 -16xy) = 0 <-> x( x - 2)2 + y( y - 2)2 + 8(x – y)2 = 0 (1) Do x( x - 2)2  0 , y( y - 2)2  0, 8(x – y)2  0 (2) Từ (1), (2) -> x = y = 2

2)

4 4

2 2

1 (1)

1(2)

x y a b a b x y

         

Thay (1) =

2 2 2 ( ) x y  vào (1) có  

2 2 2 4 4 x y x y a b a b

   

... <-> bx2 = ay2 ->

2 2 2 2 1 x y x y a b a b a b      

->

2016 2016

1008 1008 1008 1 ( ) x y a b a b   

->

2016 2016

1008 1008 1008 2 ( ) x y a b a b   

1,5đ.

1,5đ.

0,5đ.

0,5đ.

Câu 3 ( 5 điểm) 1) A =   2 2 2

2 2 2 12x 36 ( 9) 27 12x ( 6) 1 1 9 9 9

x x x x x x

           

-> Min A = -1 <-> x = 6

2) Có  

2 2 2 0 2x x y x y y     

Áp dụng ta có:

2 2 2a a b b   ,

2 1 2 b b 

->

2 2 2 3 2(a 1) a b b b      -> 2 2 1 1 2 3 2( 1) a b ab b     

Tương tự:

  2 2 2 2 1 1 1 1 , 2 3 2 1 2a 3 2( 1) b c bc c c ac a          

P

1 1 1 1 2 1 1 1 ab b bc c ac a               

= 1 1 2 1 1 1 ab b ab b b ab ab b             

1 1 1 . 2 1 2 ab b ab b       ( Do abc = 1)

-> Pmax 1 2  <-> a = b = c = 1

2,0đ.

0,5đ.

0,5đ.

1,0đ

1,0đ.

Câu 4 (5 điểm)

a) AMP = 1ˆC = 900

APB = 1800 -

ˆ ˆ

2 2 A B         

= 1800 -

ˆ ˆ

2 A B 

= 1800 -

0 ˆ 180

2

C 

=

0 0 ˆ 180 90 2 C          

=

0

1 2 ˆ ˆ ˆ 90 , 2 C A A  

-> Δ AMP ~ Δ APB (g.g)

b) Tương tự Δ APB ~ Δ PNB

->

2 2 . AM AP PN AM PN AP AM AP MP PB NB MP NB BP NB BP                  

0,5đ.

1,5đ.

0,5đ.

1,5đ.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.