Đề thi HSG cấp huyện lớp 8 môn Toán năm 2016 2017 phòng GD ĐT Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Đề thi HSG cấp huyện lớp 8 môn Toán năm 2016 2017 phòng GD ĐT Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi HSG cấp huyện lớp 8 môn Toán năm 2016 2017 phòng GD ĐT Cẩm Xuyên Hà Tĩnh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi HSG cấp huyện Toán lớp 8 năm 2016 – 2017 phòng GD&ĐT Cẩm Xuyên – Hà Tĩnh Đề thi HSG cấp huyện Toán lớp 8 năm 2016 – 2017 phòng GD&ĐT Cẩm Xuyên – Hà Tĩnh Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 8! Dưới đây là đề thi HSG cấp huyện môn Toán lớp 8 năm 2016 – 2017 do phòng GD&ĐT Cẩm Xuyên – Hà Tĩnh biên soạn. Bạn hãy giải và phân tích bài toán sau đây cẩn thận nhé: Bài toán 1: Cho hình vuông ABCD. Gọi I là một điểm nằm giữa A và B. Tia DI và tia CB cắt nhau ở K. Kẻ đường thẳng qua D vuông góc với DI. Đường thẳng này cắt đường thẳng BC tại Q. E là trung điểm của IQ, tia DE cắt BC tại F. Qua I vẽ đường thẳng song song với AD cắt DF tại H. Chứng minh rằng: a) Tứ giác IHQF là hình thoi. b) Tổng 1/DI2 + 1/DK2 không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB. Bài toán 2: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm và AC = 8cm. Gọi M là trung điểm của cạnh AB, N là trung điểm của cạnh AC. Tính độ dài đoạn thẳng MN. Bài toán 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác BD. Biết AD = 3 cm và DC = 5 cm. Tính độ dài AB và BC. Hy vọng rằng bài toán sẽ giúp các em rèn luyện và củng cố kiến thức môn Toán một cách hiệu quả. Chúc các em ôn tập tốt và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

HUYỆN CẨM XUYÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

Môn: Toán 8 Năm học: 2016 - 2017 Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao và nhận đề)

Ngày thi: 13/4/2017

I. Phần điền kết quả (Thí sinh chỉ cần ghi kết quả vào tờ giấy thi) Câu 1: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức 2 2 2 1 A x y x     khi 65 x  và 36 y 

Câu 2: (1 điểm) Tìm kết quả của phép chia:    2 2 4 4 : 2 x x y x y     

Câu 3: (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức     2 2 1 3 A x x    

Câu 4: (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của đa thức 2 4 4 B x x  

Câu 5: (1 điểm) Tìm tập nghiệm của phương trình     2 2 3 1 56 x x    

Câu 6: (1 điểm) Tìm số nguyên dương n sao cho giá trị của biểu thức 2 2 N n n    là số chính phương Câu 7: (1 điểm) Tính độ dài đường cao AH của ABC  đều có cạnh là 10cm Câu 8: (1 điểm) Tìm số cạnh của một đa giác có số đường chéo là 54 Câu 9: (1 điểm) Cho ABC  vuông tại A có 6 AB cm  và 8 AC cm  . Gọi M là trung điểm của cạnh AB ,

N là trung điểm của cạnh AC . Tính độ dài đoạn thẳng MN Câu 10: (1 điểm) Cho ABC  vuông tại A, đường phân giác BD. Biết 3 AD cm  và 5 DC cm  . Tính độ dài AB và BC II. Phần tự luận (Thí sinh trình bày lời giải vào tờ giấy thi)

Câu 11: (3 điểm) Cho biểu thức

5 2

3 2 x x A x x x    

a) Rút gọn A b) Tìm x để 0 A A  

Câu 12: (2 điểm) Tìm các số , , x y z biết rằng: 2 2 2 x y z xy yz zx      và 2016 2016 2016 2017 3 x y z   

Câu 13: (4 điểm) Cho hình vuông ABCD . Gọi I là một điểm nằm giữa A và B . Tia DI và tia CB cắt

nhau ở K . Kẻ đường thẳng qua D vuông góc với DI . Đường thẳng này cắt đường thẳng BC tại Q

. E là trung điểm của IQ , tia DE cắt BC tại F . Qua I vẽ đường thẳng song song với AD cắt DF

tại H . Chứng minh rằng a) Tứ giác IHQF là hình thoi

b) Tổng 2 2 1 1 DI DK  không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB

Câu 14: (1 điểm) Cho các số , , 0 x y z  thỏa mãn điều kiện 1 x y z   .

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

1 1 1 x y z A x y z      

----------------------- Hết ----------------------

Họ và tên thí sinh ..................................................................... Số báo danh .............

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.