Đề HSG lớp 8 môn Toán năm 2017 2018 phòng GD ĐT Duy Xuyên Quảng Nam

Đề HSG lớp 8 môn Toán năm 2017 2018 phòng GD ĐT Duy Xuyên Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề HSG lớp 8 môn Toán năm 2017 2018 phòng GD ĐT Duy Xuyên Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi HSG Toán lớp 8 năm 2017-2018 phòng GD&ĐT Duy Xuyên - Quảng Nam Đề thi HSG Toán lớp 8 năm 2017-2018 phòng GD&ĐT Duy Xuyên - Quảng Nam Chào các thầy cô giáo và các em học sinh lớp 8! Hôm nay mình xin giới thiệu đến các bạn đề thi HSG Toán lớp 8 năm 2017 - 2018 từ phòng GD&ĐT Duy Xuyên - Quảng Nam. Đề thi này bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn cách chấm điểm. Vấn đề đầu tiên trong đề thi là về vận tốc của một vật thể di chuyển từ A đến B theo quy tắc nhất định, dừng lại sau mỗi quãng đường cố định trong một khoảng thời gian nhất định. Bài toán yêu cầu tính khoảng cách từ A đến B dựa vào các thông tin đã được cung cấp. Bài toán thứ hai liên quan đến tam giác ABC, trong đó BD là phân giác. Chúng ta cần chứng minh APQR là hình thang cân và tính độ dài của AR dựa vào độ dài hai cạnh AB và AC đã biết trước. Bài toán cuối cùng đưa ra một hình bình hành ABCD, và yêu cầu chứng minh một số tính chất của các đường thẳng đi qua các đỉnh của hình bình hành. Đề thi này mang đến những bài toán thú vị và giúp các em rèn luyện kỹ năng giải toán, logic và suy luận. Hy vọng rằng đề thi này sẽ giúp ích cho các em trong việc ôn tập và nâng cao kiến thức toán học của mình. Chúc các em may mắn và thành công trên bước đường học tập!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI DUY XUYÊN NĂM HỌC 2017-2018 Môn : TOÁN - Lớp 8 Thời gian làm bài : 120 phút Bài 1(3,5đ)

a) Chứng minh chia hết cho 6 với mọi

b) Rút gọn biểu thức

Bài 2(4,5đ)

a) Một vật thể chuyển động từ A đến B theo cách sau: đi được 4 m thì dừng lại

1 giây, rồi đi tiếp 8m dừng lại 2 giây, rồi đi tiếp 12m dừng lại 3 giây, … Cứ như vậy đi

từ A đến B kể cả dừng hết tất cả 155 giây. Biết rằng khi đi vật thể luôn có vận tốc

2 m/giây. Tính khoảng cách từ A đến B.

b) Biết và Tính M =

Bài 3(4đ)

a) Giải phương trình

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của P =

Bài 4(4,5đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác BD. Gọi P, Q, R lần lượt là trung điểm của BD, BC, DC.

a) Chứng minh APQR là hình thang cân.

b) Biết AB = 6cm, AC = 8cm Tính độ dài của AR.

Bài 5(2,5đ)

Cho hình bình hành ABCD. Một đường thẳng qua B cắt cạnh CD tại M, cắt đường

chéo AC tại N và cắt đường thẳng AD tại K. Chứng minh

Bài 6(1đ)

Biết là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng :

------ Hết------

BK BM BN

1 1 1  

n n 17 3  Z n 

1 ) 1 )( (

1 ) 1 )( (

2 2 2

2 2 2

   

   

x a a a x

x a a a x

5 3 2 3  ab a 10 3 2 3   b a b 2018

2 2 b a 

12 ) 2 )( 1 ( 2 2      x x x x

2010 ) ( 4 2 2     y x y x

c b a , ,

0 4 ) ( 2 2 2 2 2 2     b a c b a

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM DUY XUYÊN THI HỌC SINH GIỎI

NĂM HỌC 2017-2018 Môn : TOÁN - Lớp 8 Bài 1: (3,5đ) a) = là tích 3 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 2 và 3, (2,3) =1 nên chia hết cho 6 chia hết cho 6 Suy ra Điều chứng minh

b)

) 1 )( 1 (

) 1 )( 1 (

2 2

2 2

a a x

a a x

  

    = 2

2

1 1

a a

a a

 

 

0,5 0,5 0,5 0 0,5 0,5 1.0

Bài 2: ( 4,5đ)

a) Gọi x là số lần đi , số lần dừng là x-1 Thời gian đi = 2+4+6+…+2x = 2(1+2+3+…+x) = x(x+1) Thời gian dừng 1+2+3+….+(x-1) Lập được pt Biến đổi được Giải tìm đúng x= 10 (chọn), x= -31/3 (loại) Khoảng cách AB là 10(10+1).2 = 220 (m)

b)

0,25 0,5

0.5

0,25 0.25 0.5

0.25

0.5

0.5

0.5

0.5

Bài 3

(4đ)

a) Đặt có Vô nghiệm

0,25

0,25

0,5

0,5

0,5

1 1 1 ) 1 )( (

1 ) 1 )( (

2 2 2 2 2

2 2 2 2 2

2 2 2

2 2 2

    

         

   

x a a a a x x

x a a a a x x x a a a x

x a a a x

) 1( ) 1(

) 1( ) 1( 1 1

2 2 2

2 2 2

2 2 2 2 2

2 2 2 2 2

a a a a x

a a a a x a a x a a x x

a a x a a x x

    

          

     

n n 17 3  n n n n n n n 18 )1 )( 1 ( 18 3       )1 )( 1 (   n n n

n 18

) 0 , (   x N x

2 4 ....... 2 12 2 8 2 4 x    

2

)1 ( 2

)1 )( 1 1 (       x x x x

155 )1 ( 2

)1 (     x x x x

0 310 3 2   x x

5 3 2 3  ab a 25 9 6 4 2 2 4 6     b a b a a

10 3 2 3   b a b 100 9 6 2 4 4 2 6     b a b a b

125 3 3 6 4 2 2 4 6      b b a b a a

2018

5 2018 5 ) (

2 2 3 3 2 2       b a b a

12 ) 2 )( 1 ( 2 2      x x x x

X x x    1 2 0 12 2   X X

0 ) 3 )( 4 ( 0 12 3 4 2         X X X X X

3 ;4     X X

0 4 19 ) 2 1 ( 0 5 4 2 2           x x x X

0 ) 2 ( ) 2 ( 0 2 3 2 2           x x x x x X

2 ;1 0 ) 2 )( 1 (         x x x x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.