Đề thi học sinh giỏi huyện lớp 8 môn Toán năm 2018 2019 phòng GD ĐT Ninh Phước Ninh Thuận

Đề thi học sinh giỏi huyện lớp 8 môn Toán năm 2018 2019 phòng GD ĐT Ninh Phước Ninh Thuận

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học sinh giỏi huyện lớp 8 môn Toán năm 2018 2019 phòng GD ĐT Ninh Phước Ninh Thuận Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học sinh giỏi huyện Toán lớp 8 năm 2018 - 2019 phòng GD&ĐT Ninh Phước - Ninh Thuận Đề thi học sinh giỏi huyện Toán lớp 8 năm 2018 - 2019 phòng GD&ĐT Ninh Phước - Ninh Thuận Chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 8! Hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về đề thi học sinh giỏi huyện Toán lớp 8 năm học 2018 - 2019 do phòng GD&ĐT huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận tổ chức. 1. Bài toán đầu tiên yêu cầu chúng ta tìm giá trị của x sao cho biểu thức A = (x - 1)(x + 2)(x + 3)(x + 6) đạt giá trị nhỏ nhất. Để giải bài toán này, chúng ta cần áp dụng kiến thức về đạo hàm và điểm cực tiểu của hàm số. 2. Bài toán tiếp theo đưa ra hình bình hành ABCD với DC = 2AD, I là trung điểm của cạnh CD, HI vuông góc với AB tại H. Gọi E là giao điểm của AI và DH. Chúng ta cần chứng minh một số quy luật trong tam giác và hình học để giải quyết bài toán này. 3. Bài toán cuối cùng liên quan đến tam giác vuông ABC tại A, với AD là phân giác và BD = 14√3, CD = 3√17. Chúng ta cần tính độ dài các cạnh góc vuông của tam giác. Đây là bài toán yêu cầu chúng ta áp dụng kiến thức về phân giác trong tam giác và tính chất của tam giác vuông. Qua các bài toán trên, chúng ta sẽ học được nhiều kiến thức và kỹ năng mới trong môn Toán. Chúc quý thầy cô và các em học sinh có kỳ thi học sinh giỏi thành công!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN NINH PHƯỚC

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN

NĂM HỌC 2018-2019

Môn: Toán 8 Thời gian làm bài: 150 phút

Đề gồm 01 trang Bài 1 : (4 điểm)

a/ Cho a+b+c = 0 . Chứng minh rằng : a3 + b3 +c3 = 3abc b/ Cho biểu thức A = (x - 1)(x + 2)(x +3)(x +6). Tìm giá trị của x để biểu thức A đạt giá trị nhỏ nhất. Bài 2 : (4 điểm) Cho B = 21 + 22 +23+24 +....+229 + 230 . Chứng minh rằng B chia hết cho 21. Bài 3 : (4 điểm)

Cho biểu thức : 3 2 2 1 : 1 2 3 5 6 x x x x A

x x x x x

                       

Với : 0, 4, 9 x x x   

a/ Rút gọn A b/ Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên. Bài 4 : (4 điểm)

Cho hình bình hành ABCD có DC = 2AD, từ trung điểm I của cạnh CD vẽ HI vuông góc với AB (H thuộc AB). Gọi E là giao điểm của AI và DH. Chứng minh rằng :

a/ DE DA HE HA  (2 điểm)

b/ 2 2 2 1 1 1 IH IA IB   (2 điểm)

Bài 5 : (4 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có AD là phân giác,biết BD = 14 317 cm, CD = 3 917 cm. Tính

độ dài các cạnh góc vuông của tam giác.

…………………HẾT.…………………..

(Đề thi gồm có 01 trang) Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh:……………………………..;Số báo danh:…………………

PHÒNG GD-ĐT NINH PHƯỚC ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSG

NĂM HỌC : 2018 – 2019 Môn : TOÁN – Thời gian : 120 phút Câu Lời giải Điểm 1

a/ Cho a+b+c = 0 . Chứng minh rằng : a3 + b3 +c3 = 3abc Giải: Ta có a3 + b3 +c3 = (a+b)3 – 3ab(a+b) + c3 = (a+b+c)3 – 3c(a+b)(a+b+c) – 3ab(a+b) Do a+b+c = 0 nên a+b = -c Suy ra : a3 + b3 +c3 = (-c+c)3 – 3c(-c)(-c+c) – 3ab(-c) = 3abc Vậy : a3 + b3 +c3 = abc b/ Cho biểu thức A = (x - 1)(x + 2)(x +3)(x +6). Tìm giá trị của x để biểu thức A đạt giá trị nhỏ nhất. Ta có A = (x-1)(x+6)(x+3)(x+2) = (x2+5x-6)(x2+5x+6)=(x2+5x)2 -36 Vậy : A  36 với mọi x

Suy ra : MinA = 36 Khi (x2 +5x) = 0 0

5

x

x

   

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

2

Cho B = 21 + 22 +23+24 +....+229 + 230 . Chứng minh rằng B chia hết cho 21. Ta có : B= (2+22)+(23+24)+ ….+(229+230) = 2(1+2)+23(1+2)+ …..+229(1+2) = 3(2+23+ ……+229) Suy ra B chia hết cho 3 Ta lại có : B = (2+22+23)+(24+25+26)+ …..+(228+229+230) = 2(1+2+22)+24(1+2+22)+…..228(1+2+22) = 7(2+24 +…….228) Suy ra B chia hết cho 7 Mà UO7LN(3;7) = 1 Suy ra B chia hết cho 21

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 3 a/ Rút gọn A

3 2 2 1 : 1 2 3 5 6 x x x x A

x x x x x

                       

3 2 2 1 : 1 2 3 5 6

1 3 2 2 : 1 2 3 ( 2)( 3)

1 9 4 2 1 ( 2)( 3) 2 : 1 ( 2)( 3) 1 3 1

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x x

                       

                        

                

b/ Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên.

Ta có : 2 3 1 1 1 x A

x x     

A nhận giá trị nguyên khi 1 x  nhận các giá trị là ước của 3 .Vậy :

1 1 0 x x  

1 1 2 x x   Vô nghiệm

1 3 4 x x    (Loại vì không thỏa điều kiện)

1 3 4 x x   Vô nghiệm Vây khi x = 0 thì A nhận giá trị nguyên là -2

1,0đ 1,0đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ 0,5đ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.