Đề thi học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm học 2018 2019 sở GD ĐT Bắc Ninh

Đề thi học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm học 2018 2019 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm học 2018 2019 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 8 năm học 2018 - 2019 sở GD&ĐT Bắc Ninh Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 8 năm học 2018 - 2019 sở GD&ĐT Bắc Ninh Sytu xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 8 đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 8 năm học 2018 - 2019 sở GD&ĐT Bắc Ninh. Đây là kỳ thi nhằm tuyển chọn những em học sinh lớp 8 giỏi môn Toán đang học tập tại các trường THCS tại tỉnh Bắc Ninh để tuyên dương, khen thưởng, làm gương sáng cho các em học sinh khác noi theo. Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 8 năm học 2018 - 2019 sở GD&ĐT Bắc Ninh được biên soạn theo hình thức tự luận với 05 bài toán, thời gian làm bài 150 phút, đề thi có lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học sinh giỏi Toán lớp 8 năm học 2018 - 2019 sở GD&ĐT Bắc Ninh: Cho hình vuông ABCD, gọi M là điểm bất kì trên cạnh BC. Trong nửa mặt phẳng bờ AB chứa C, dựng hình vuông AMHN. Qua M dựng đường thẳng d song song với AB, d cắt AH tại E. Đường thẳng AH cắt DC tại F. Chứng minh rằng BM = ND. Tứ giác EMFN là hình gì? Chứng minh chu vi tam giác MFC không đổi khi M thay đổi trên BC. Cho tam giác ABC có góc BAC bằng 90 độ, góc ABC bằng 20 độ. Các điểm E và F lần lượt nằm trên các cạnh AC, AB sao cho góc ABE bằng 10 độ và góc ACF bằng 30 độ. Tính CFE. Cho hình vuông ABCD và 9 đường thẳng cùng có tính chất là mỗi đường thẳng chia hình vuông ABCD thành hai tứ giác có tỉ số diện tích bằng 2/3. Chứng minh rằng có ít nhất 3 đường thẳng trong số đó cùng đi qua một điểm. Cho a, b, c là các số nguyên khác 0, a khác c sao cho \( \frac{(a^2 + b^2)}{(b^2 + c^2)} = \frac{a}{c} \). Chứng minh rằng \(a^2 + b^2 + c^2\) không phải là số nguyên tố.

Xem trước nội dung

UBND TỈNH BẮC NINH SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Đề thi có 01 trang)

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn thi: Toán – Lớp 8 Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1. (2,0 điểm) Cho ba số , , a b c khác nhau đôi một và khác 0, đồng thời thỏa mãn điều kiện

a b b c c a c a b      . Tính giá trị của biểu thức 1 1 1 a b c A b c a

                                   

.

Câu 2. (4,0 điểm)

1) Giải phương trình 2 2 1 3 2 2 1 ( 1) x x x     

.

2) Cho hai đa thức 5 3 2 ( ) 5 4 1, ( ) 2 1 P x x x x Q x x x       . Gọi 1 2 3 4 5 , , , , x x x x x là

các nghiệm của  P x . Tính giá trị của      1 2 3 4 5 . . . . Q x x x x Q Q Q x Q .

Câu 3. (4,0 điểm)

1) Tìm tất cả số nguyên dương n sao cho 2 2 n  là ước số của 6 206 n  .

2) Cho , , a b c là các số nguyên khác 0, a c  sao cho

2 2

2 2 a b a c b c   

. Chứng minh rằng

2 2 2 a b c   không phải là số nguyên tố. Câu 4. (7,0 điểm)

1) Cho hình vuông ABCD , gọi M là điểm bất kì trên cạnh BC . Trong nửa mặt phẳng bờ AB chứa C , dựng hình vuông AMHN . Qua M dựng đường thẳng d song song với AB , d cắt AH tại E . Đường thẳng AH cắt DC tại F .

a) Chứng minh rằng BM ND  . b) Tứ giác EMFN là hình gì? c) Chứng minh chu vi tam giác MFC không đổi khi M thay đổi trên BC .

2) Cho tam giác ABC có   90 , 20 BAC ABC    . Các điểm E và F lần lượt nằm trên

các cạnh , AC AB sao cho  10 ABE   và  30 ACF  . Tính  CFE . Câu 5. (3,0 điểm)

1) Cho các số thực , , 1 a b c . Chứng minh rằng

1 1 1 4 4 4 3 2 1 2 1 2 1 a b c a b b c c a             .

2) Cho hình vuông ABCD và 9 đường thẳng cùng có tính chất là mỗi đường thẳng chia

hình vuông ABCD thành hai tứ giác có tỉ số diện tích bằng 2 3 . Chứng minh rằng có ít nhất 3

đường thẳng trong số đó cùng đi qua một điểm.

--------HẾT-------- Họ và tên thí sinh :....................................................... Số báo danh .............................

ĐỀ CHÍNH THỨC

UBND TỈNH BẮC NINH SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn: Toán - Lớp 8 Câu Đáp án Điểm 1.1. (2,0 điểm)

Nếu 0 a b c    thì , , . a b c b c a c a b      

Do đó, 1 1 a b b c c a a b b c c a A c a b c a b             . 1,0

Nếu 0 a b c    thì 2 a b b c c a a b b c c a c a b c a b               .

Do đó, 2 , 2 , 2 a b c b c a c a b a b c          , trái giả thiết. Vậy 1 A .

1,0

2.1. (2,0 điểm)

Điều kiện: 0, 1 x x   0,25

2 2 2 2 1 3 2 1 3 2 2 1 1 0 1 1 ( 1) ( 1) x x x x x x             

2 2

2 2 1 ( 1) 3( 1) 2 0 ( 1) x x x x x         

2

2 2 ( 1)( 1) 2 1 3 3 2 0 ( 1) x x x x x x x          

0,75

2 2 2 2 ( 1)( 1) ( 1) 1 0 ( 1) 0 ( 1) ( 1) x x x x x x x x x x x

                    

0,5

3 3 1 ( 1) ( 1) 0 1 2

x x x x x

                   

(thỏa mãn)

Vậy tập nghiệm của phương trình là 1 1; 2 S               

.

0,5

2.2. (2,0 điểm)

Ta có       5 1 2 3 4 5 3 ( ) 5 4 1 P x x x x x x x x x x x x x x          

1 ( ) 2 ( 1 ) 2 Q x x x             

0,75

Do đó      1 2 3 4 5 . . . . Q x x x x Q Q Q x Q

5 1 2 3 4 5 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 x x x x x                                                                            1 2 3 4 5 1 1 1 1 1 x x x x x           

0,75

1 32. ( 1) 2 P P        

5 32 2 1 ( 1 5 4 1) 7 8 1 7 32

                 

. 0,5

3.1. (2,0 điểm)

2 2 n  là ước số của 6 206 n 

6 6

2 2 206 8 198 2 2 n n n n           

4 2 2 198 2 4 2 n n n       .

0,75

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.