Đề thi HSG lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Trung Nguyên Vĩnh Phúc

Đề thi HSG lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Trung Nguyên Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi HSG lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Trung Nguyên Vĩnh Phúc Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi HSG Toán lớp 8 năm 2020 - 2021 trường THCS Trung Nguyên Vĩnh Phúc Đề thi HSG Toán lớp 8 năm 2020 - 2021 trường THCS Trung Nguyên Vĩnh Phúc Ngày 30 tháng 03 năm 2021, trường THCS Trung Nguyên, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc đã tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng đội tuyển học sinh giỏi cấp huyện môn Toán lớp 8 năm học 2020 - 2021. Đề thi HSG Toán lớp 8 năm 2020 - 2021 của trường THCS Trung Nguyên - Vĩnh Phúc bao gồm 01 trang với 05 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài là 120 phút. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết giúp học sinh hiểu rõ từng bước giải quyết của bài toán. Đề thi HSG Toán lớp 8 năm 2020 - 2021 trường THCS Trung Nguyên - Vĩnh Phúc có những câu hỏi đa dạng, đòi hỏi học sinh phải có kiến thức sâu rộng và khả năng suy luận logic tốt. Ví dụ như một bài toán về các số nguyên thỏa mãn điều kiện chia hết cho 3, hay bài toán về việc chia vận động viên thành hai nhóm sao cho một trong hai nhóm luôn có cặp vận động viên có hiệu số giống với số của người trong nhóm đó. Thông qua đề thi này, học sinh được thách thức tư duy, logic và khả năng giải quyết vấn đề. Đồng thời, đề thi cũng giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải toán một cách chính xác và logic.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC TRƯỜNG THCS TRUNG NGUYÊN

ĐỀ KSCL ĐT HSG CẤP HUYỆN

MÔN: TOÁN 8 NĂM HỌC 2020-2021 (Thời gian làm bài: 120 phút không kể thời gian giao đề)

Ngày khảo sát 30/3/2021

Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay.

Câu 1. (3,0 điểm)

a) Cho biểu thức

2 2

2 2 3 2 2 2 1 2 A 1 2 8 8 4 2 x x x x x x x x x                    

. Tìm giá trị nguyên của x

để A có giá trị nguyên.

b) Cho x, y, z đôi một khác nhau thỏa mãn x + y + z = 0. Tính giá trị của biểu thức:

B =

2 2 2

2 2 2 2 ( 2 )( 2 )( 2 ) (2 2 2 3 ) xy z yz x zx y xy yz zx xyz       .

Câu 2. (2,5 điểm)

a) Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2014 2015 2016 0 x xy x y      .

b) Cho các số nguyên a, b, c thỏa mãn 2a + b, 2b + c, 2c + a đều là các số chính phương. Biết rằng một trong ba số chính phương trên chia hết cho 3.

Chứng minh rằng:       3 3 3 P a b b c c a       chia hết cho 81.

Câu 3. (1,0 điểm) Cho ba số a, b, c thỏa mãn a 4 3  , b 4 3  , c 4 3  và a + b + c = 6.

Chứng minh rằng: 2 2 2 a b c 6 + + a +1 b +1 c +1 5  .

Câu 4. (2,5 điểm) Cho O là trung điểm của đoạn thẳng AB. Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là AB vẽ tia Ax, By cùng vuông góc với AB. Trên tia Ax lấy điểm C (khác A), qua O kẻ đường thẳng vuông góc với OC cắt tia By tại D.

a) Chứng minh AB CA = 4BD AB .

b) Kẻ OM vuông góc với CD tại M, từ M kẻ MH vuông góc với AB tại H. Chứng minh BC đi qua trung điểm của MH.

c) Tìm vị trí điểm C trên tia Ax để diện tích tứ giác ABDC nhỏ nhất.

Câu 5. (1,0 điểm) Năm vận động viên mang số 1; 2; 3; 4 và 5 được chia bằng mọi cách thành hai nhóm. Chứng tỏ rằng ở một trong hai nhóm ta luôn có hai vận động viên mà hiệu các số họ mang trùng với một trong các số mà người của nhóm đó mang.

–––––– Hết –––––– Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC TRƯỜNG THCS TRUNG NGUYÊN

HDC ĐỀ KSCL ĐT HSG CẤP HUYỆN

MÔN: TOÁN 8 NĂM HỌC 2020-2021

Ngày khảo sát 30/3/2021 Hướng dẫn chung : - Hướng dẫn chấm chỉ trình bày những ý cơ bản, nếu học sinh có cách giải khác mà đúng thì Giám khảo vẫn cho điểm nhưng không vượt quá thang điểm của mỗi ý đó. - Câu 4 hình học, học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không chấm điểm. - Tổng điểm toàn bài bằng tổng điểm của các câu không làm tròn. Đáp án và thang điểm.

Câu Phần Nội dung Thang

điểm

1

a.

ĐK: 0

2

x

x

   

0,25

Ta có

2 2

2 2 3 2 2 2 1 2 A 1 2 8 8 4 2 x x x x x x x x x                    

2 2 2

2 2 2 2 2 2 2( 4) 4(2 ) (2 ) x x x x x x x x x x                  

0,25

2 2 2 2

2 2 2 2 2 2 2 ( 1)( 2) ( 2) 4 ( 1)( 2) 2( 4) ( 4)(2 ) 2( 2)( 4) x x x x x x x x x x x x x x x x x                                       

0,25

3 2 2 2

2 2 2 2 4 4 4 1 ( 4)( 1) 1 . 2( 4) 2 ( 4) 2 x x x x x x x x x x x x x x             0,5

Nhận xét : A nguyên khi x+1 chia hết cho 2x => 2x +2 chia hết cho 2x => 2 chia hết cho 2x => 2x là ước của 2

TH1: 2x = 1 => x = 1

2 (loại).

TH2: 2x = -1 => x =- 1

2 (loại).

TH3: 2x = 2 => x = 1 (thỏa mãn). TH4: 2x = -2 => x =-1 (thỏa mãn). KL: Vậy x = 1 thì A có giá trị nguyên .

0,25

0,5

b.

Ta có: x + y + z = 0 => x + y = -z. Do đó: 2 2 xy z  = 2 ( ) xy z z x y    = (z - x)(z - y) Tương tự : 2 2 yz x  =(x - y)(x - z) 2 2 zx y  =(y - z)(y - x) => Tử số của B là : - 2 2 2 ( ) ( ) ( ) x y y z z x   

0,5

Hs cm được : 2 2 2 2 2 2 3 xy yz zx xyz    =(x-y)(y-z)(z-x)

=> mẫu số của B là :  

2 ( )( )( ) x y y z z x   

0,25

Vậy B = -1. 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.