PHÒNG GD&ĐT QUỐC OAI
ĐỀ OLIMPIC TOÁN 8
Năm học 2020 - 2021
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ……………….....................………..……..…SBD:.............…
Bài 1 (3 điểm)
Cho biểu thức : 3 2 1 6 3 2 Q= : 2 1 1 1 x x x x x x
a. Tìm điều kiện xác định của Q , rút gọn Q
b. Tìm x khi 1 Q= 3
c. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q .
Bài 2 (4 điểm).
a/ Tìm giá trị của m để cho phương trình: 6x – 5m = 3 + 3mx có nghiệm gấp 3 lần
nghiệm của phương trình: (x – 1)(x + 1) – (x + 2)2 = 3.
b/ Giải phương trình: (x2 – 1)(x2 + 4x + 3) = 192
Bài 3 (3 điểm)
a/ Cho 2
2 1 3 x x x . Tính giá trị của
2
4 2 1 x A x x
b/ Cho a, b là bình phương của 2 số nguyên lẻ liên tiếp. Chứng minh: ab – a – b + 148
Bài 4 (6 điểm) Một mảnh đất hình thang ABCD có AB//CD, AB = BC = AD = a, CD =
2a.
a/ Tính các góc của hình thang ABCD.
b/ Tính diện tích của hình thang ABCD theo a.
c/ Hãy chia mảnh đất ABCD thành 4 mảnh đất hình thang giống hệt nhau (bằng nhau)
Bài 5 (2 điểm) Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB lấy D, trên cạnh AC lấy E sao cho
AD = 1
4 AB, CE = 1
3 AC; CD và BE cắt nhau tại I. Tính các tỷ số BI
IE ; CI
ID .
Bài 6 (2 điểm)
1/ Tìm tất cả các số nguyên ,x y thỏa mãn 0 x y và 3 3 7 7 x y y x
2/ Giải phương trình : (8x – 4x2 – 1)(x2 + 2x + 1) = 4(x2 + x + 1)
Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm. Họ tên, chữ kí của cán bộ coi
(Đề gồm có 01 trang)
ĐỀ CHÍNH THỨC
PHÒNG GD & ĐT QUỐC OAI KÌ THI OLIMPIC Năm học 2020 - 2021
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 8
Câu Phần Nội dung Điểm
1
(3đ)
a
2đ
ĐK: 1; 2 x x .
2
3 1 6 3 2 2 1 . 1 2 x x x x Q x x
2 2 2 1 1
1 1 2 1
x x
x x x x x x
0,5 1,5
b
0.5đ
2 2
1 1 1 3 1 3 x x x x
1( ) 1 2 0 2( )
x KTM x x x TM
So sánh với điều kiện suy ra 2 x thì 1 3 Q
0,25 0,25
c
0.5
2
1 ; 1 Q x x
Vì
2 2 1 3 3 1 0; 1 0 2 4 4 x x x
với mọi x
Q đạt GTLN 2 1 x x đạt
2 3 1 1 4 2 GTNN x x x tm .
Lúc đó 4 3 Q
Vậy GTLN của Q là 4
3 khi 1 2 x
0,25 0,25
2 (4đ)
a 2đ
Giải phương trình: (x – 1)(x + 1) – (x + 2)2 = 3.
x2 – 1 –(x2 + 4x + 4) = 3 x2 – 1 – x2 - 4x - 4 = 3 - 4x – 5 = 3 - 4x = 8 x = – 2
Như vậy phương trình: 6x – 5m = 3 + 3mx có nghiệm x = 3.(- 2) = -6
Thay x = -6 vào phương trình: 6x – 5m = 3 + 3mx ta có
6.(-6) – 5m = 3 + 3.(-6)m -36 - 5m = 3 – 18m 13m = 39
m = 3
Vậy m = 3 thỏa mãn yêu cầu.
0.75
0.25
0.75
0.25
b 2đ
b/ Giải phương trình: (x2 – 1)(x2 + 4x + 3) = 192 (1)
Ta có: x2 – 1 = (x – 1)(x + 1) và x2 + 4x + 3 = (x + 1)(x + 3)
Nên (1) (x – 1)(x + 1)(x + 1)(x + 3) = 192
[(x – 1)(x + 3)][(x + 1)(x + 1)]= 192
(x2 + 2x - 3)(x2 + 2x + 1)]= 192
Đặt y = x2 + 2x – 1 (y = (x + 1)2 – 2 ≥ - 2)
x2 + 2x – 3 = y – 2 và x2 + 2x + 1 = y +2
(1) (y – 2)(y + 2) = 192 y2 – 4 = 192 y2 = 196 y = 14 (do y ≥ - 2) x2 + 2x – 1 = 14 x2 + 2x – 15 = 0 (x – 3)(x + 5) = 0 x= 3; x = -5 Vậy: Phương trình có 2 nghiệm x= 3; x = -5
0.25
0.5
0.5
0.5
0.25
3 3đ
a 1.5
đ
Cho 2
2 1 3 x x x . Tính giá trị của
2
4 2 1 x A x x
Cách 1:
2
2
2 1 3 1 3 1 5 1 1 3 2 2 2 x x x x x x x x x x
x4 + x2 +1 = (x2 +1)2 – x2 = (x2 – x + 1)(x2 + x + 1)
nên
2
4 2 2 2 . 1 1 1 x x x A x x x x x x
2 2 1 1 1 1 1 . ( 1)( 1) x x x x x x A x x x x
1 5 5 7 3 21 ( 1)( 1) . 2 2 2 2 4 A
Vậy: 4 21 A
Cách 2: Giải phương trình 2
2 1 3 x x x được nghiệm
1; 2 2 x x
Chia 2 trường hợp và đều ra KQ 4 21 A
0.5
0.5
0.5
0.5
1
b 1.5
đ
Cho a, b là bình phương của 2 số nguyên lẻ liên tiếp.
Chứng minh: ab – a – b + 148
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.