Chuyên đề Giải toán este - Libit
QR

Chuyên đề Giải toán este - Libit

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG TÀI LIỆU HỌC TẬP: HÓA

GV SOẠN: PHẠM HỮU ĐỨC 0933759420 “Trên bước đường thành công, không có dấu chân của những kẻ lười biếng”

CHUYÊN ĐỀ : GIẢI TOÁN ESTE - LIBIT

ESTE

A. LÍ THUYẾT

I. Khái niệm : Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este

Este đơn chức RCOOR’ Trong đó R là gốc hidrocacbon hay H; R’ là gốc hidrocacbon

Este no đơn chức : CnH2nO2 ( với n 2) 

Tên của este :

Tên gốc R’+ tên gốc axit RCOO (đuôi at)

Vd : CH3COOC2H5 : Etylaxetat CH2=CH- COOCH3 : metyl acrylat

II. Lí tính :- nhiệt độ sôi ,độ tan trong nước thấp hơn axit và ancol có cùng số cacbon : axit > ancol > este

- Một số mùi đặc trưng : Isoamyl axetat : mùi chuối chín ; Etyl butiat ,etyl propionat có mùi dứa

III Tính chất hóa học :

1.Thủy phân trong môi trường axit : tạo ra 2 lớp chất lỏng , là phản ứng thuận nghịch (2 chiều )

RCOOR’ + H2O RCOOH + R,OH 2 4

o

H SO d

t  

2.Thủy phân trong môi trường bazơ ( Phản ứng xà phòng hóa ) : là phản ứng 1 chiều

RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH  

0t

3. Phản ứng ở gốc hidrocacbon

a) Phản ứng trùng hợp

ThuVienDeThi.com

TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG TÀI LIỆU HỌC TẬP: HÓA

GV SOẠN: PHẠM HỮU ĐỨC 0933759420 “Trên bước đường thành công, không có dấu chân của những kẻ lười biếng”

+ Trùng hợp vinyl axetat thành poli(vinyl axetat)

CH2 CH OCOCH3

xt, to, p CH CH2 OCOCH3

n n

P.V.A

+ trùng hợp metyl metacrylat thành poli(metyl metacrylat) – thuỷ tinh hữu cơ plexiglas).

nCH2 CH COOCH3 CH3

xt, to, p

metyl metacrylat poli(metyl metacrylat) (PMM)

CH CH2

CH3

COOCH3

n

b) Phản ứng cộng vào gốc không no

CH2=CHCOOCH3 + Br2  CH2Br - CHBrCOOCH3

4. Phản ứng giống andehit của este HCOOR’ (phản ứng tráng gương và khử

Cu(OH)2/OH- tạo ra Cu2O↓đỏ gạch)

HCOOR’ + 2AgNO3 + 2NH3 + H2O  HOCOOR’ + 2Ag↓ + 2NH4NO3 5. Phản ứng khử este bởi líti-nhôm hiđrua LiAlH4 thành ancol bậc I

RCOOR' RCH2OH + R'OH 4 + 3

1) LiAlH

2) H O 

IV. Điều chế :

1) Este của ancol: axit + ancol este + H2O

0 2 4 , H SO đ t  

RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O .

0 2 4 , H SO đ t  

2) Este của phenol : phenol + anhidric axit  este + axit

C6H5OH + (RCO)2O  RCOOC6H5 + RCOOH

3) Phương pháp riêng điều chế RCOOCH=CH2

ThuVienDeThi.com

TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG TÀI LIỆU HỌC TẬP: HÓA

GV SOẠN: PHẠM HỮU ĐỨC 0933759420 “Trên bước đường thành công, không có dấu chân của những kẻ lười biếng”

RCOOH + CH≡CH  RCOOCH=CH2

LIPIT

I. Khái niệm:Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực.

II. Chất béo:

1/ Khái niệm:

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo có mạch cacbon dài ( C ≥ 16) gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

Công thức:R1COO-CH2 R1,R2,R3: là gốc hidrocacbon

R2COO-CH

R3COO-CH2

Vd:[CH3(CH2)16COO]3C3H5 : tristearoylglixerol (tristearin)

*Các axit béo thường gặp:

+ Axit béo no:

C15H31COOH: axit panmitic

C17H35COOH: axit stearic

+ Axit béo không no

C17H33COOH: axit oleic (1 nối đôi)

C17H31COOH: axit linoleic (2 nối đôi)

2/ Tính chất vật lí:- Ở nhiệt độ thường,chất béo ở trạng thái lỏng khi trong phân tử có gốc hidrocacbon không no. Ở trạng thái rắn khi trong phân tử có gốc hidrocacbon no.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.